1 / 10
Cách viết 今
いま
Nghĩa bây giờ, hiện tại
Hán Việt kim
Onyomi コン, キン
Kunyomi いま
Romaji kon, kin, ima
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(いま)

bây giờ

今、勉強しています。
Bây giờ tôi đang học.
Số nét: 4 Bộ thủ: 人
Mẹo nhớ: Người đang đứng tại thời điểm hiện tại.
Cách viết 会
あう
Nghĩa gặp, hội họp
Hán Việt hội
Onyomi カイ, エ
Kunyomi あ.う
Romaji kai, e, au
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

会う (あう)

gặp

友だちに会います。
Tôi gặp bạn.
Số nét: 6 Bộ thủ: 人
Mẹo nhớ: Người 人 tụ họp lại với nhau.
Cách viết 社
かいしゃ
Nghĩa công ty, đền thờ
Hán Việt
Onyomi シャ
Kunyomi やしろ
Romaji sha, yashiro
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

会社 (かいしゃ)

công ty

父は会社で働きます。
Bố tôi làm việc ở công ty.
Số nét: 7 Bộ thủ: 礻
Mẹo nhớ: Bộ thần 示/礻 kết hợp với đất 土, dùng trong từ công ty.
Cách viết 店
みせ
Nghĩa cửa hàng, tiệm
Hán Việt điếm
Onyomi テン
Kunyomi みせ
Romaji ten, mise
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(みせ)

cửa hàng

店でパンを買います。
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
Số nét: 8 Bộ thủ: 广
Mẹo nhớ: Mái nhà 广 che cửa tiệm bên trong.
Cách viết 駅
えき
Nghĩa nhà ga
Hán Việt dịch
Onyomi エキ
Kunyomi Chưa có
Romaji eki
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(えき)

nhà ga

駅で友だちに会います。
Tôi gặp bạn ở nhà ga.
Số nét: 14 Bộ thủ: 馬
Mẹo nhớ: Bộ ngựa 馬 gợi nơi phương tiện di chuyển dừng lại.
Cách viết 花
はな
Nghĩa hoa
Hán Việt hoa
Onyomi
Kunyomi はな
Romaji ka, hana
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(はな)

hoa

花がきれいです。
Hoa đẹp.
Số nét: 7 Bộ thủ: 艹
Mẹo nhớ: Bộ cỏ 艹 phía trên gợi cây hoa.
Cách viết 園
こうえん
Nghĩa vườn, công viên
Hán Việt viên
Onyomi エン
Kunyomi その
Romaji en, sono
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

公園 (こうえん)

công viên

公園で遊びます。
Tôi chơi ở công viên.
Số nét: 13 Bộ thủ: 囗
Mẹo nhớ: Khung bao quanh khu vườn/công viên.
Cách viết 白
しろい
Nghĩa màu trắng
Hán Việt bạch
Onyomi ハク, ビャク
Kunyomi しろ, しろ.い
Romaji haku, byaku, shiro, shiroi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

白い (しろい)

trắng

白い紙があります。
Có tờ giấy màu trắng.
Số nét: 5 Bộ thủ: 白
Mẹo nhớ: Mặt trời 日 thêm nét sáng, gợi màu trắng.
Cách viết 空
そら
Nghĩa bầu trời, trống rỗng
Hán Việt không
Onyomi クウ
Kunyomi そら, あ.く, から
Romaji kuu, sora, aku, kara
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(そら)

bầu trời

空が青いです。
Bầu trời màu xanh.
Số nét: 8 Bộ thủ: 穴
Mẹo nhớ: Dưới mái là khoảng trống lớn, gợi bầu trời/trống rỗng.
Cách viết 電
でんき
Nghĩa điện
Hán Việt điện
Onyomi デン
Kunyomi Chưa có
Romaji den
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

電気 (でんき)

điện, đèn

電気をつけます。
Tôi bật đèn.
Số nét: 13 Bộ thủ: 雨
Mẹo nhớ: Mưa 雨 kết hợp với tia điện, gợi điện.