1 / 10
Cách viết 話
はなす
Nghĩa nói chuyện, câu chuyện
Hán Việt thoại
Onyomi
Kunyomi はな.す, はなし
Romaji wa, hanasu, hanashi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

話す (はなす)

nói chuyện

友だちと話します。
Tôi nói chuyện với bạn.
Số nét: 13 Bộ thủ: 言
Mẹo nhớ: Bộ lời nói 言 cho biết liên quan đến nói chuyện.
Cách viết 読
よむ
Nghĩa đọc
Hán Việt độc
Onyomi ドク, トク
Kunyomi よ.む
Romaji doku, toku, yomu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

読む (よむ)

đọc

本を読みます。
Tôi đọc sách.
Số nét: 14 Bộ thủ: 言
Mẹo nhớ: Bộ lời nói 言 kết hợp với phần bán 売, gợi đọc chữ.
Cách viết 語
にほんご
Nghĩa ngôn ngữ, từ ngữ
Hán Việt ngữ
Onyomi
Kunyomi かた.る
Romaji go, kataru
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

日本語 (にほんご)

tiếng Nhật

日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật.
Số nét: 14 Bộ thủ: 言
Mẹo nhớ: Có bộ 言 nên liên quan đến lời nói và ngôn ngữ.
Cách viết 間
じかん
Nghĩa khoảng, giữa, thời gian
Hán Việt gian
Onyomi カン, ケン
Kunyomi あいだ, ま
Romaji kan, ken, aida, ma
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

時間 (じかん)

thời gian, giờ

時間があります。
Tôi có thời gian.
Số nét: 12 Bộ thủ: 門
Mẹo nhớ: Mặt trời 日 nằm giữa cánh cổng 門.
Cách viết 聞
きく
Nghĩa nghe, hỏi
Hán Việt văn
Onyomi ブン, モン
Kunyomi き.く
Romaji bun, mon, kiku
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

聞く (きく)

nghe, hỏi

音楽を聞きます。
Tôi nghe nhạc.
Số nét: 14 Bộ thủ: 耳
Mẹo nhớ: Tai 耳 nằm trong cổng 門, gợi hành động nghe.
Cách viết 買
かう
Nghĩa mua
Hán Việt mãi
Onyomi バイ
Kunyomi か.う
Romaji bai, kau
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

買う (かう)

mua

本を買います。
Tôi mua sách.
Số nét: 12 Bộ thủ: 貝
Mẹo nhớ: Bộ sò 貝 xưa liên quan đến tiền, nên gợi hành động mua.
Cách viết 休
やすむ
Nghĩa nghỉ ngơi
Hán Việt hưu
Onyomi キュウ
Kunyomi やす.む
Romaji kyuu, yasumu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

休む (やすむ)

nghỉ

日曜日に休みます。
Tôi nghỉ vào Chủ nhật.
Số nét: 6 Bộ thủ: 亻
Mẹo nhớ: Người 亻 dựa vào cây 木 để nghỉ.
Cách viết 時
Nghĩa thời gian, giờ
Hán Việt thời
Onyomi
Kunyomi とき
Romaji ji, toki
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(じ)

giờ

今は三時です。
Bây giờ là 3 giờ.
Số nét: 10 Bộ thủ: 日
Mẹo nhớ: Bộ ngày 日 cho biết liên quan đến thời gian.
Cách viết 週
いっしゅう
Nghĩa tuần
Hán Việt chu
Onyomi シュウ
Kunyomi Chưa có
Romaji shuu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

一週 (いっしゅう)

một tuần

一週間日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật trong một tuần.
Số nét: 11 Bộ thủ: 辶
Mẹo nhớ: Bộ chuyển động 辶 gợi chu kỳ đi qua trong một tuần.
Cách viết 道
みち
Nghĩa đường, đạo
Hán Việt đạo
Onyomi ドウ, トウ
Kunyomi みち
Romaji dou, tou, michi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(みち)

con đường

この道を行きます。
Tôi đi con đường này.
Số nét: 12 Bộ thủ: 辶
Mẹo nhớ: Bộ chuyển động 辶 gợi con đường để đi.