1 / 10
Cách viết 行
いく
Nghĩa đi
Hán Việt hành
Onyomi コウ, ギョウ
Kunyomi い.く, おこな.う
Romaji kou, gyou, iku, okonau
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

行く (いく)

đi

学校へ行きます。
Tôi đi đến trường.
Số nét: 6 Bộ thủ: 行
Mẹo nhớ: Hình ngã tư đường, gợi hành động đi.
Cách viết 来
くる
Nghĩa đến
Hán Việt lai
Onyomi ライ
Kunyomi く.る
Romaji rai, kuru
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

来る (くる)

đến

友だちが家へ来ます。
Bạn tôi đến nhà.
Số nét: 7 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Hình cây có các nhánh hướng về phía người nói, gợi đến.
Cách viết 食
たべる
Nghĩa ăn, thức ăn
Hán Việt thực
Onyomi ショク, ジキ
Kunyomi た.べる
Romaji shoku, jiki, taberu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

食べる (たべる)

ăn

ご飯を食べます。
Tôi ăn cơm.
Số nét: 9 Bộ thủ: 食
Mẹo nhớ: Hình thức ăn trong đồ đựng.
Cách viết 見
みる
Nghĩa nhìn, xem, thấy
Hán Việt kiến
Onyomi ケン
Kunyomi み.る
Romaji ken, miru
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

見る (みる)

xem, nhìn

映画を見ます。
Tôi xem phim.
Số nét: 7 Bộ thủ: 見
Mẹo nhớ: Mắt 目 đặt trên chân 儿, gợi hành động nhìn.
Cách viết 入
はいる
Nghĩa vào, nhập vào
Hán Việt nhập
Onyomi ニュウ
Kunyomi はい.る, い.れる
Romaji nyuu, hairu, ireru
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

入る (はいる)

vào

部屋に入ります。
Tôi vào phòng.
Số nét: 2 Bộ thủ: 入
Mẹo nhớ: Hai nét chụm vào trong, gợi hành động đi vào.
Cách viết 出
でる
Nghĩa ra, xuất hiện
Hán Việt xuất
Onyomi シュツ, スイ
Kunyomi で.る, だ.す
Romaji shutsu, sui, deru, dasu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

出る (でる)

ra

家を出ます。
Tôi ra khỏi nhà.
Số nét: 5 Bộ thủ: 凵
Mẹo nhớ: Hai phần nhô ra ngoài khung, gợi hành động đi ra.
Cách viết 立
たつ
Nghĩa đứng
Hán Việt lập
Onyomi リツ, リュウ
Kunyomi た.つ
Romaji ritsu, ryuu, tatsu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

立つ (たつ)

đứng

ここに立ちます。
Tôi đứng ở đây.
Số nét: 5 Bộ thủ: 立
Mẹo nhớ: Hình người đứng thẳng trên mặt đất.
Cách viết 書
かく
Nghĩa viết, sách
Hán Việt thư
Onyomi ショ
Kunyomi か.く
Romaji sho, kaku
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

書く (かく)

viết

名前を書きます。
Tôi viết tên.
Số nét: 10 Bộ thủ: 曰
Mẹo nhớ: Tay cầm bút viết lên giấy.
Cách viết 言
いう
Nghĩa nói, lời nói
Hán Việt ngôn
Onyomi ゲン, ゴン
Kunyomi い.う
Romaji gen, gon, iu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

言う (いう)

nói

日本語で言います。
Tôi nói bằng tiếng Nhật.
Số nét: 7 Bộ thủ: 言
Mẹo nhớ: Các nét như lời nói phát ra từ miệng.
Cách viết 飲
のむ
Nghĩa uống
Hán Việt ẩm
Onyomi イン
Kunyomi の.む
Romaji in, nomu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

飲む (のむ)

uống

水を飲みます。
Tôi uống nước.
Số nét: 12 Bộ thủ: 食
Mẹo nhớ: Bên trái là bộ ăn/uống 食, gợi hành động uống.