1 / 10
牛
Cách viết 牛
牛
ぎゅうにく
Nghĩa con bò
Hán Việt ngưu
Onyomi ギュウ
Kunyomi うし
Romaji gyuu, ushi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

牛肉 (ぎゅうにく)

thịt bò

牛肉を食べます。
Tôi ăn thịt bò.
Số nét: 4 Bộ thủ: 牛
Mẹo nhớ: Hình đầu bò có sừng.
馬
Cách viết 馬
馬
うま
Nghĩa con ngựa
Hán Việt mã
Onyomi バ
Kunyomi うま
Romaji ba, uma
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

馬 (うま)

con ngựa

馬が走ります。
Con ngựa chạy.
Số nét: 10 Bộ thủ: 馬
Mẹo nhớ: Hình con ngựa được cách điệu.
魚
Cách viết 魚
魚
さかな
Nghĩa cá
Hán Việt ngư
Onyomi ギョ
Kunyomi さかな
Romaji gyo, sakana
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

魚 (さかな)

cá

魚を食べます。
Tôi ăn cá.
Số nét: 11 Bộ thủ: 魚
Mẹo nhớ: Phần trên là đầu cá, phần dưới giống đuôi cá.
貝
Cách viết 貝
貝
かい
Nghĩa vỏ sò, sò
Hán Việt bối
Onyomi バイ
Kunyomi かい
Romaji bai, kai
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

貝 (かい)

vỏ sò

海で貝を見ます。
Tôi nhìn thấy vỏ sò ở biển.
Số nét: 7 Bộ thủ: 貝
Mẹo nhớ: Hình vỏ sò được vẽ đơn giản.
雨
Cách viết 雨
雨
あめ
Nghĩa mưa
Hán Việt vũ
Onyomi ウ
Kunyomi あめ, あま
Romaji u, ame, ama
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

雨 (あめ)

mưa

今日は雨です。
Hôm nay trời mưa.
Số nét: 8 Bộ thủ: 雨
Mẹo nhớ: Các chấm dưới mái giống hạt mưa rơi.
天
Cách viết 天
天
てんき
Nghĩa trời, thiên đường
Hán Việt thiên
Onyomi テン
Kunyomi あめ, あま
Romaji ten, ame, ama
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

天気 (てんき)

thời tiết

今日は天気がいいです。
Hôm nay thời tiết đẹp.
Số nét: 4 Bộ thủ: 大
Mẹo nhớ: Người 大 đứng dưới bầu trời rộng lớn.
気
Cách viết 気
気
げんき
Nghĩa khí, tinh thần, tâm trạng
Hán Việt khí
Onyomi キ, ケ
Kunyomi Chưa có
Romaji ki, ke
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

元気 (げんき)

khỏe mạnh

私は元気です。
Tôi khỏe.
Số nét: 6 Bộ thủ: 气
Mẹo nhớ: Hơi khí bốc lên thành các nét cong.
車
Cách viết 車
車
でんしゃ
Nghĩa xe
Hán Việt xa
Onyomi シャ
Kunyomi くるま
Romaji sha, kuruma
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

電車 (でんしゃ)

tàu điện

電車で学校へ行きます。
Tôi đi học bằng tàu điện.
Số nét: 7 Bộ thủ: 車
Mẹo nhớ: Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống.
門
Cách viết 門
門
もん
Nghĩa cổng
Hán Việt môn
Onyomi モン
Kunyomi かど
Romaji mon, kado
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

門 (もん)

cổng

学校の門は大きいです。
Cổng trường lớn.
Số nét: 8 Bộ thủ: 門
Mẹo nhớ: Hình hai cánh cổng mở ra.
午
Cách viết 午
午
ごぜん
Nghĩa buổi trưa, ngọ
Hán Việt ngọ
Onyomi ゴ
Kunyomi Chưa có
Romaji go
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

午前 (ごぜん)

buổi sáng

午前八時に起きます。
Tôi thức dậy lúc 8 giờ sáng.
Số nét: 4 Bộ thủ: 十
Mẹo nhớ: Chữ thường dùng trong 午前 và 午後.