1 / 10
前
Cách viết 前
前
まえ
Nghĩa trước
Hán Việt tiền
Onyomi ゼン
Kunyomi まえ
Romaji zen, mae
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

前 (まえ)

phía trước

駅の前で会います。
Tôi gặp bạn ở trước nhà ga.
Số nét: 9 Bộ thủ: 刂
Mẹo nhớ: Phần trên và bộ dao gợi hình hướng phía trước.
後
Cách viết 後
後
うしろ
Nghĩa sau
Hán Việt hậu
Onyomi ゴ, コウ
Kunyomi あと, うし.ろ
Romaji go, kou, ato, ushiro
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

後ろ (うしろ)

phía sau

学校の後ろに公園があります。
Phía sau trường có công viên.
Số nét: 9 Bộ thủ: 彳
Mẹo nhớ: Bộ bước chân 彳 gợi ý đi phía sau.
外
Cách viết 外
外
がいこく
Nghĩa ngoài, bên ngoài
Hán Việt ngoại
Onyomi ガイ, ゲ
Kunyomi そと, はず.す
Romaji gai, ge, soto, hazusu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

外国 (がいこく)

nước ngoài

外国へ行きたいです。
Tôi muốn đi nước ngoài.
Số nét: 5 Bộ thủ: 夕
Mẹo nhớ: Phần ngoài của nhà/không gian bên ngoài.
左
Cách viết 左
左
ひだり
Nghĩa bên trái
Hán Việt tả
Onyomi サ
Kunyomi ひだり
Romaji sa, hidari
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

左 (ひだり)

bên trái

左に曲がります。
Rẽ sang trái.
Số nét: 5 Bộ thủ: 工
Mẹo nhớ: Bàn tay bên trái cầm công cụ 工.
右
Cách viết 右
右
みぎ
Nghĩa bên phải
Hán Việt hữu
Onyomi ウ, ユウ
Kunyomi みぎ
Romaji u, yuu, migi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

右 (みぎ)

bên phải

右に曲がります。
Rẽ sang phải.
Số nét: 5 Bộ thủ: 口
Mẹo nhớ: Bàn tay bên phải gần miệng 口.
東
Cách viết 東
東
とうきょう
Nghĩa phía đông
Hán Việt đông
Onyomi トウ
Kunyomi ひがし
Romaji tou, higashi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

東京 (とうきょう)

Tokyo

東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo.
Số nét: 8 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Mặt trời 日 mọc sau cây 木, gợi hướng đông.
西
Cách viết 西
西
にし
Nghĩa phía tây
Hán Việt tây
Onyomi セイ, サイ
Kunyomi にし
Romaji sei, sai, nishi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

西 (にし)

phía tây

西に山があります。
Phía tây có núi.
Số nét: 6 Bộ thủ: 襾
Mẹo nhớ: Hình mặt trời lặn về phía tây.
南
Cách viết 南
南
みなみ
Nghĩa phía nam
Hán Việt nam
Onyomi ナン
Kunyomi みなみ
Romaji nan, minami
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

南 (みなみ)

phía nam

南は暖かいです。
Phía nam thì ấm áp.
Số nét: 9 Bộ thủ: 十
Mẹo nhớ: Chữ chỉ phương hướng phía nam.
北
Cách viết 北
北
きた
Nghĩa phía bắc
Hán Việt bắc
Onyomi ホク
Kunyomi きた
Romaji hoku, kita
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

北 (きた)

phía bắc

北は寒いです。
Phía bắc thì lạnh.
Số nét: 5 Bộ thủ: 匕
Mẹo nhớ: Hai người quay lưng, dùng để nhớ hướng bắc.
名
Cách viết 名
名
なまえ
Nghĩa tên, danh tiếng
Hán Việt danh
Onyomi メイ, ミョウ
Kunyomi な
Romaji mei, myou, na
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

名前 (なまえ)

tên

名前を書きます。
Tôi viết tên.
Số nét: 6 Bộ thủ: 口
Mẹo nhớ: Miệng 口 gọi tên một người.