1 / 10
Cách viết 父
おとうさん
Nghĩa bố, cha
Hán Việt phụ
Onyomi
Kunyomi ちち
Romaji fu, chichi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

お父さん (おとうさん)

bố

お父さんは会社員です。
Bố tôi là nhân viên công ty.
Số nét: 4 Bộ thủ: 父
Mẹo nhớ: Hai nét giao nhau giống người cha dang tay.
Cách viết 母
おかあさん
Nghĩa mẹ
Hán Việt mẫu
Onyomi
Kunyomi はは
Romaji bo, haha
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

お母さん (おかあさん)

mẹ

お母さんはやさしいです。
Mẹ tôi hiền.
Số nét: 5 Bộ thủ: 母
Mẹo nhớ: Hình người mẹ được cách điệu.
Cách viết 先
せんせい
Nghĩa trước, phía trước
Hán Việt tiên
Onyomi セン
Kunyomi さき
Romaji sen, saki
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

先生 (せんせい)

giáo viên

先生に聞きます。
Tôi hỏi giáo viên.
Số nét: 6 Bộ thủ: 儿
Mẹo nhớ: Người đi phía trước nên mang nghĩa trước.
Cách viết 生
がくせい
Nghĩa sống, sinh ra, học sinh
Hán Việt sinh
Onyomi セイ, ショウ
Kunyomi い.きる, う.まれる, なま
Romaji sei, shou, ikiru, umareru, nama
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

学生 (がくせい)

học sinh, sinh viên

私は学生です。
Tôi là học sinh.
Số nét: 5 Bộ thủ: 生
Mẹo nhớ: Cây cỏ mọc lên từ đất, gợi nghĩa sinh ra/sống.
Cách viết 学
がっこう
Nghĩa học
Hán Việt học
Onyomi ガク
Kunyomi まな.ぶ
Romaji gaku, manabu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

学校 (がっこう)

trường học

学校で日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật ở trường.
Số nét: 8 Bộ thủ: 子
Mẹo nhớ: Đứa trẻ 子 dưới mái nhà đang học.
Cách viết 校
がっこう
Nghĩa trường học
Hán Việt hiệu
Onyomi コウ
Kunyomi Chưa có
Romaji kou
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

学校 (がっこう)

trường học

学校へ行きます。
Tôi đi đến trường.
Số nét: 10 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Bộ cây 木 kết hợp với phần chỉ âm, thường gặp trong 学校.
Cách viết 友
ともだち
Nghĩa bạn bè
Hán Việt hữu
Onyomi ユウ
Kunyomi とも
Romaji yuu, tomo
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

友だち (ともだち)

bạn bè

友だちに会います。
Tôi gặp bạn.
Số nét: 4 Bộ thủ: 又
Mẹo nhớ: Hai bàn tay cùng hướng, gợi ý tình bạn.
Cách viết 本
ほん
Nghĩa sách, gốc
Hán Việt bản
Onyomi ホン
Kunyomi もと
Romaji hon, moto
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(ほん)

sách

本を読みます。
Tôi đọc sách.
Số nét: 5 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Chữ 木 thêm nét ở gốc cây, gợi nghĩa gốc; cũng nghĩa là sách.
Cách viết 毎
まいにち
Nghĩa mỗi, hằng
Hán Việt mỗi
Onyomi マイ
Kunyomi ごと
Romaji mai, goto
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

毎日 (まいにち)

mỗi ngày

毎日日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
Số nét: 6 Bộ thủ: 母
Mẹo nhớ: Gần giống chữ mẹ 母, dùng trong các từ chỉ mỗi ngày/mỗi tuần.
Cách viết 何
なに
Nghĩa cái gì, gì
Hán Việt
Onyomi
Kunyomi なに, なん
Romaji ka, nani, nan
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(なに)

cái gì

これは何ですか。
Cái này là gì?
Số nét: 7 Bộ thủ: 亻
Mẹo nhớ: Bộ người đứng cạnh phần 可, dùng để hỏi cái gì.