1 / 10
Cách viết 山
やま
Nghĩa núi
Hán Việt sơn
Onyomi サン
Kunyomi やま
Romaji san, yama
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(やま)

núi

山があります。
Có một ngọn núi.
Số nét: 3 Bộ thủ: 山
Mẹo nhớ: Ba nét nhô lên giống hình ngọn núi.
Cách viết 川
かわ
Nghĩa sông
Hán Việt xuyên
Onyomi セン
Kunyomi かわ
Romaji sen, kawa
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

(かわ)

sông

川で水を見ます。
Tôi nhìn thấy nước ở con sông.
Số nét: 3 Bộ thủ: 川
Mẹo nhớ: Ba dòng nét dọc giống dòng nước chảy.
Cách viết 田
たんぼ
Nghĩa ruộng lúa
Hán Việt điền
Onyomi デン
Kunyomi
Romaji den, ta
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

田んぼ (たんぼ)

ruộng lúa

田んぼがあります。
Có một ruộng lúa.
Số nét: 5 Bộ thủ: 田
Mẹo nhớ: Hình vuông chia ô giống ruộng lúa.
Cách viết 日
にほん
Nghĩa ngày, mặt trời
Hán Việt nhật
Onyomi ニチ, ジツ
Kunyomi ひ, か
Romaji nichi, jitsu, hi, ka
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

日本 (にほん)

Nhật Bản

日本へ行きます。
Tôi đi Nhật Bản.
Số nét: 4 Bộ thủ: 日
Mẹo nhớ: Hình mặt trời được vẽ đơn giản thành hình vuông.
Cách viết 月
げつようび
Nghĩa tháng, mặt trăng
Hán Việt nguyệt
Onyomi ゲツ, ガツ
Kunyomi つき
Romaji getsu, gatsu, tsuki
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

月曜日 (げつようび)

thứ Hai

月曜日に学校へ行きます。
Tôi đi học vào thứ Hai.
Số nét: 4 Bộ thủ: 月
Mẹo nhớ: Hình mặt trăng được vẽ đơn giản.
Cách viết 火
かようび
Nghĩa lửa
Hán Việt hỏa
Onyomi
Kunyomi
Romaji ka, hi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

火曜日 (かようび)

thứ Ba

火曜日に日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật vào thứ Ba.
Số nét: 4 Bộ thủ: 火
Mẹo nhớ: Các nét xòe ra giống ngọn lửa đang cháy.
Cách viết 水
すいようび
Nghĩa nước
Hán Việt thủy
Onyomi スイ
Kunyomi みず
Romaji sui, mizu
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

水曜日 (すいようび)

thứ Tư

水を飲みます。
Tôi uống nước.
Số nét: 4 Bộ thủ: 水
Mẹo nhớ: Các nét giống dòng nước chảy ra hai bên.
Cách viết 木
もくようび
Nghĩa cây, gỗ
Hán Việt mộc
Onyomi モク, ボク
Kunyomi
Romaji moku, boku, ki
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

木曜日 (もくようび)

thứ Năm

木の下で休みます。
Tôi nghỉ dưới gốc cây.
Số nét: 4 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Hình một cái cây có thân và cành.
Cách viết 金
きんようび
Nghĩa tiền, vàng, kim loại
Hán Việt kim
Onyomi キン, コン
Kunyomi かね, かな
Romaji kin, kon, kane, kana
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

金曜日 (きんようび)

thứ Sáu

金曜日に友だちに会います。
Tôi gặp bạn vào thứ Sáu.
Số nét: 8 Bộ thủ: 金
Mẹo nhớ: Hình kim loại/vàng nằm trong đất.
Cách viết 土
どようび
Nghĩa đất
Hán Việt thổ
Onyomi ド, ト
Kunyomi つち
Romaji do, to, tsuchi
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

土曜日 (どようび)

thứ Bảy

土曜日に休みます。
Tôi nghỉ vào thứ Bảy.
Số nét: 3 Bộ thủ: 土
Mẹo nhớ: Nét ngang nằm trên mặt đất, nét dọc cắm xuống đất.