1 / 109
Cách viết 頭
あたま
Nghĩa Đầu
Hán Việt ĐẦU
Onyomi トウ, ズ, ト
Kunyomi あたま, かしら
Romaji atama
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(あたま)

Cái đầu

頭をなでて子どもをほめる。
Xoa đầu và khen ngợi đứa trẻ.
Số nét: 16 Bộ thủ: 頁
Mẹo nhớ: Chữ Đầu (cái đầu)
Cách viết 顔
kao
Nghĩa Khuôn mặt
Hán Việt NHAN
Onyomi ガン
Kunyomi kao
Romaji kao
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(kao)

Khuôn mặt

朝起きてすぐに顔を洗う。
Sáng thức dậy là rửa mặt ngay.
Số nét: 18 Bộ thủ: 頁
Mẹo nhớ: Chữ Nhan (khuôn mặt)
Cách viết 頭
あたまがいい
Nghĩa Cái đầu
Hán Việt đầu
Onyomi トウ, ズ
Kunyomi あたま
Romaji atama
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

頭がいい (あたまがいい)

Thông minh

頭がよくてハンサムな彼はクラスの人気者だ。
Anh ấy vừa thông minh vừa đẹp trai nên là người được yêu thích trong lớp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
Cách viết 首
くび
Nghĩa Cổ
Hán Việt THỦ
Onyomi シュ
Kunyomi くび
Romaji kubi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(くび)

Cái cổ

寝ちがえて首が回らない。
Ngủ sai tư thế nên không quay cổ được.
Số nét: 9 Bộ thủ: 首
Mẹo nhớ: Chữ Thủ (cái cổ, người đứng đầu)
首位
Cách viết 首位
Cách viết 首位
首位
しゅいあらそい
Nghĩa Vị trí đầu bảng, vị trí số 1
Hán Việt thủ vị
Onyomi シュ・イ
Kunyomi くび・くらい
Romaji shui
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

首位争い (しゅいあらそい)

Cuộc cạnh tranh ngôi đầu

ライバルチームとの首位争いに勝つ。
Chiến thắng trong cuộc cạnh tranh ngôi đầu với đội đối thủ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
Cách viết 鼻
はな
Nghĩa Mũi
Hán Việt TỊ
Onyomi
Kunyomi はな
Romaji hana
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(はな)

Cái mũi

かぜをひいて鼻水が出る。
Bị cảm nên chảy nước mũi.
Số nét: 14 Bộ thủ: 鼻
Mẹo nhớ: Chữ Tị (cái mũi)
救う
Cách viết 救う
救う
すくった
Nghĩa Cứu, cứu giúp
Hán Việt cứu
Onyomi キュウ
Kunyomi すく.う
Romaji sukuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

救った (すくった)

Đã cứu

ライフセーバーが、おぼれている子どもを救った。
Nhân viên cứu hộ đã cứu đứa trẻ đang đuối nước.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
頭痛
Cách viết 頭痛
Cách viết 頭痛
頭痛
ずつう
Nghĩa Đau đầu
Hán Việt ĐẦU THỐNG
Onyomi ズツウ
Kunyomi Chưa có
Romaji zutsuu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

頭痛 (ずつう)

Đau đầu

昨日からひどい頭痛が続いている。
Từ hôm qua cơn đau đầu dữ dội vẫn tiếp diễn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
呼吸
Cách viết 呼吸
Cách viết 呼吸
呼吸
こきゅう
Nghĩa Hô hấp, hít thở
Hán Việt hô hấp
Onyomi コ・キュウ
Kunyomi は.く・す.う
Romaji kokyuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

呼吸 (こきゅう)

Hít thở

全速力で走ったせいで呼吸がみだれた。
Vì chạy hết tốc lực nên nhịp thở của tôi đã bị loạn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
年頭
Cách viết 年頭
Cách viết 年頭
年頭
ねんとう
Nghĩa Đầu năm
Hán Việt NIÊN ĐẦU
Onyomi ネントウ
Kunyomi Chưa có
Romaji nentou
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

年頭 (ねんとう)

Đầu năm

社長が年頭のあいさつに立つ。
Giám đốc đứng lên phát biểu lời chào đầu năm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
耳鼻科
Cách viết 耳鼻科
Cách viết 耳鼻科
Cách viết 耳鼻科
耳鼻科
じびか
Nghĩa Khoa tai mũi họng
Hán Việt nhĩ tị khoa
Onyomi ジ・ビ・カ
Kunyomi みみ・はな
Romaji jibika
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

耳鼻科 (じびか)

Khoa tai mũi họng

耳の調子がよくないので耳鼻科に行った。
Vì tình trạng tai không tốt nên tôi đã đi đến khoa tai mũi họng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
顔面
Cách viết 顔面
Cách viết 顔面
顔面
がんめん
Nghĩa Khuôn mặt, nhan diện
Hán Việt NHAN DIỆN
Onyomi ガンメン
Kunyomi Chưa có
Romaji ganmen
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

顔面 (がんめん)

Khuôn mặt

ボールが顔面に当たり鼻血が出た。
Quả bóng đập vào mặt làm chảy máu cam.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 汗
あせをかく
Nghĩa Mồ hôi
Hán Việt hãn
Onyomi カン
Kunyomi あせ
Romaji ase
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

汗をかく (あせをかく)

Đổ mồ hôi

ジョギングをして、汗をたくさんかいた。
Tôi đã chạy bộ và đổ rất nhiều mồ hôi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
鼻血
Cách viết 鼻血
Cách viết 鼻血
鼻血
はなぢ
Nghĩa Máu cam
Hán Việt TỊ HUYẾT
Onyomi Chưa có
Kunyomi はなぢ
Romaji hanaji
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

鼻血 (はなぢ)

Máu cam

ボールが顔面に当たり鼻血が出た。
Quả bóng đập vào mặt làm chảy máu cam.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
包帯
Cách viết 包帯
Cách viết 包帯
包帯
ほうたい
Nghĩa Băng gạc, băng bó
Hán Việt bao đới
Onyomi ホウ・タイ
Kunyomi つつ.む・おび
Romaji houtai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

包帯 (ほうたい)

Băng gạc

ひざにまいていた包帯がようやく取れた。
Chiếc băng gạc quấn ở đầu gối cuối cùng cũng đã tháo ra được.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
首位
Cách viết 首位
Cách viết 首位
首位
しゅい
Nghĩa Vị trí đầu bảng, số một
Hán Việt THỦ VỊ
Onyomi シュイ
Kunyomi Chưa có
Romaji shui
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

首位 (しゅい)

Vị trí đầu

二位のチームが逆転して首位に立つ。
Đội đứng thứ nhì đã lội ngược dòng để vươn lên dẫn đầu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
出血
Cách viết 出血
Cách viết 出血
出血
しゅっけつする
Nghĩa Chảy máu, xuất huyết
Hán Việt xuất huyết
Onyomi シュツ・ケツ
Kunyomi で.る・ち
Romaji shukketsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

出血する (しゅっけつする)

Chảy máu

指先をちょっと切っただけで、ひどく出血した。
Chỉ cắt trúng đầu ngón tay một chút thôi mà máu đã chảy ra rất dữ dội.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
鼻水
Cách viết 鼻水
Cách viết 鼻水
鼻水
はなみず
Nghĩa Nước mũi
Hán Việt TỊ THỦY
Onyomi Chưa có
Kunyomi はなみず
Romaji hanamizu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

鼻水 (はなみず)

Nước mũi

かぜをひいて鼻水が出る。
Bị cảm nên chảy nước mũi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
死亡
Cách viết 死亡
Cách viết 死亡
死亡
しぼうじこ
Nghĩa Tử vong, chết
Hán Việt tử vong
Onyomi シ・ボウ
Kunyomi し.ぬ・な.くなる
Romaji shibou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

死亡事故 (しぼうじこ)

Tai nạn chết người

この辺りは死亡事故が多いので気をつけてください。
Khu vực này có nhiều tai nạn chết người nên xin hãy cẩn thận.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
鼻が高い
Cách viết 鼻が高い
Cách viết 鼻が高い
鼻が高い
はながたかい
Nghĩa Tự hào, phổng mũi
Hán Việt TỊ CAO
Onyomi Chưa có
Kunyomi はながたかい
Romaji hana ga takai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

鼻が高い (はながたかい)

Tự hào

有名大学に合格して鼻が高い。
Đỗ vào trường đại học nổi tiếng nên rất tự hào.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
助ける
Cách viết 助ける
助ける
たすけた
Nghĩa Giúp đỡ, cứu mạng
Hán Việt trợ
Onyomi ジョ
Kunyomi たす.ける
Romaji tasukeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

助けた (たすけた)

Đã giúp đỡ

道がわからず困っていたおばあさんを助けた。
Tôi đã giúp đỡ một bà cụ đang gặp khó khăn vì không biết đường.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
耳鼻科
Cách viết 耳鼻科
Cách viết 耳鼻科
Cách viết 耳鼻科
耳鼻科
じびか
Nghĩa Khoa tai mũi họng
Hán Việt NHĨ TỊ KHOA
Onyomi ジビカ
Kunyomi Chưa có
Romaji jibika
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

耳鼻科 (じびか)

Khoa tai mũi họng

耳の調子が悪く、耳鼻科へ行く。
Tai có tình trạng không tốt nên đi khám tai mũi họng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
頭痛
Cách viết 頭痛
Cách viết 頭痛
頭痛
ずつう
Nghĩa Đau đầu
Hán Việt đầu thống
Onyomi ズ・ツウ
Kunyomi あたま・いた.む
Romaji zutuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

頭痛 (ずつう)

Đau đầu

突然、めまいとひどい頭痛におそわれた。
Đột nhiên, tôi bị một cơn chóng mặt và đau đầu dữ dội ập đến.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
口頭
Cách viết 口頭
Cách viết 口頭
口頭
こうとう
Nghĩa Vấn đáp, bằng lời nói
Hán Việt KHẨU ĐẦU
Onyomi コウトウ
Kunyomi Chưa có
Romaji koutou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

口頭 (こうとう)

Vấn đáp

受験科目に口頭試験がある。
Môn thi tuyển sinh có phần thi vấn đáp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
虫歯
Cách viết 虫歯
Cách viết 虫歯
虫歯
むしば
Nghĩa Sâu răng
Hán Việt trùng xỉ
Onyomi チュウ・シ
Kunyomi むし・は
Romaji mushiba
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

虫歯 (むしば)

Sâu răng

むしばをよぼうするには、歯みがきが大切だ。
Để phòng ngừa sâu răng thì việc đánh răng là rất quan trọng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
かしら文字
Cách viết かしら文字
Cách viết かしら文字
かしら文字
かしらもじ
Nghĩa Chữ cái đầu tiên, chữ hoa
Hán Việt ĐẦU VĂN TỰ
Onyomi Chưa có
Kunyomi かしらもじ
Romaji kashiramoji
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

かしら文字 (かしらもじ)

Chữ cái đầu tiên

名前のかしら文字を書く。
Viết chữ cái đầu tiên của tên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 息
しろいいき
Nghĩa Hơi thở
Hán Việt tức
Onyomi ソク
Kunyomi いき
Romaji iki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

白い息 (しろいいき)

Hơi thở trắng (trời lạnh)

寒さで、はくいきも白い。
Vì trời lạnh nên hơi thở ra cũng trắng xóa.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
笑顔
Cách viết 笑顔
Cách viết 笑顔
笑顔
え顔
Nghĩa Khuôn mặt tươi cười
Hán Việt TIẾU NHAN
Onyomi Chưa có
Kunyomi え顔
Romaji egao
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

笑顔 (え顔)

Mặt cười

友人を笑顔でお出迎える。
Đón tiếp bạn bè với khuôn mặt tươi cười.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
鼻声
Cách viết 鼻声
Cách viết 鼻声
鼻声
はなごえ
Nghĩa Giọng mũi (khi bị ngạt mũi)
Hán Việt tị thanh
Onyomi ビ・セイ
Kunyomi はな・こえ
Romaji nasugoe
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

鼻声 (はなごえ)

Giọng mũi

かぜをひいたのか、今朝からはなごえで困った。
Có lẽ vì bị cảm nên từ sáng nay giọng tôi cứ nghẹt mũi rất khó chịu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
顔色
Cách viết 顔色
Cách viết 顔色
顔色
かおいろ
Nghĩa Sắc mặt
Hán Việt NHAN SẮC
Onyomi ガンショク
Kunyomi kaoiro
Romaji kaoiro
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

顔色 (かおいろ)

Sắc mặt

じょうしのかおいろをうかがう。
Thăm dò sắc mặt của cấp trên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
検査
Cách viết 検査
Cách viết 検査
検査
けんさのけっか
Nghĩa Kiểm tra, xét nghiệm
Hán Việt kiểm tra
Onyomi ケン・サ
Kunyomi しら.べる
Romaji kensa
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

検査の結果 (けんさのけっか)

Kết quả kiểm tra

けんさの結果、問題なしとわかったので安心した。
Kết quả kiểm tra cho thấy không có vấn đề gì nên tôi đã an tâm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
首になる
Cách viết 首になる
首になる
くびになる
Nghĩa Bị sa thải
Hán Việt THỦ
Onyomi Chưa có
Kunyomi くびになる
Romaji kubi ni naru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

首になる (くびになる)

Bị sa thải

会社をくびになる。
Bị sa thải khỏi công ty.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
一体
Cách viết 一体
Cách viết 一体
一体
このいったい
Nghĩa Toàn bộ vùng, cả khu vực
Hán Việt nhất thể
Onyomi イッ・タイ
Kunyomi ひと.つ・からだ
Romaji ittai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

このいったい (このいったい)

Toàn bộ vùng này

このいったいは、建物がこわされて公園になる。
Toàn bộ khu vực này các tòa nhà sẽ bị phá dỡ để biến thành công viên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
首相
Cách viết 首相
Cách viết 首相
首相
しゅしょう
Nghĩa Thủ tướng
Hán Việt THỦ TƯƠNG
Onyomi シュショウ
Kunyomi Chưa có
Romaji shushou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

首相 (しゅしょう)

Thủ tướng

歴代のしゅしょうを調べる。
Tìm hiểu về các đời thủ tướng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
血液型
Cách viết 血液型
Cách viết 血液型
Cách viết 血液型
血液型
けつえきがた
Nghĩa Nhóm máu
Hán Việt huyết dịch hình
Onyomi ケツ・エキ・ケイ
Kunyomi ち・かた
Romaji ketsuekigata
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

血液型 (けつえきがた)

Nhóm máu

クラスでけつえきがたがA型の人は何人ですか。
Trong lớp có bao nhiêu người thuộc nhóm máu A?
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
Cách viết 呼
よぶ
Nghĩa Gọi
Hán Việt
Onyomi
Kunyomi よ.ぶ
Romaji yobu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

呼ぶ (よぶ)

Gọi

出欠を取るために学生の名前を呼ぶ。
Gọi tên học sinh để điểm danh.
Số nét: 8 Bộ thủ: 口
Mẹo nhớ: Chữ Hô (gọi, hô hấp)
救急車
Cách viết 救急車
Cách viết 救急車
Cách viết 救急車
救急車
きゅうきゅうしゃ
Nghĩa Xe cứu thương
Hán Việt cứu cấp xa
Onyomi キュウ・キュウ・シャ
Kunyomi すく.う・くるま
Romaji kyuukyuusha
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

救急車 (きゅうきゅうしゃ)

Xe cứu thương

おなかが痛くなりきゅうきゅうしゃで病院に運ばれた。
Tôi bị đau bụng và đã được đưa đến bệnh viện bằng xe cứu thương.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ec7.jpg.
Cách viết 吸
すう
Nghĩa Hút, hít
Hán Việt HẤP
Onyomi キュウ
Kunyomi す.う
Romaji suu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

吸う (すう)

Hút, hít

しんせんな空気を吸う。
Hít thở không khí trong lành.
Số nét: 6 Bộ thủ: 口
Mẹo nhớ: Chữ Hấp (hít vào, hút)
冷やす
Cách viết 冷やす
冷やす
ひやしたビール
Nghĩa Làm lạnh
Hán Việt lãnh
Onyomi レイ
Kunyomi ひ.やす
Romaji hiyasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

冷やしたビール (ひやしたビール)

Bia ướp lạnh

つめたく冷やしたビールを、一気に飲みました。
Tôi đã uống một mạch hết sạch ly bia được ướp lạnh ngắt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1edf.jpg.
Cách viết 息
いき
Nghĩa Hơi thở
Hán Việt TỨC
Onyomi ソク
Kunyomi いき
Romaji iki
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(いき)

Hơi thở

びっくりして息が止まるかと思った。
Giật mình tưởng chừng như ngưng thở.
Số nét: 10 Bộ thủ: 心
Mẹo nhớ: Chữ Tức (hơi thở, con trai)
一杯
Cách viết 一杯
Cách viết 一杯
一杯
いっぱいのココア
Nghĩa Một ly, một cốc, đầy
Hán Việt nhất bôi
Onyomi イッ・ハイ
Kunyomi ひと.つ・さかずき
Romaji ippai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

一杯のココア (いっぱいのココア)

Một ly cacao

きっさ店で一杯のココアを飲みながら本を読んだ。
Tôi vừa uống một ly cacao vừa đọc sách trong quán cà phê.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1edf.jpg.
Cách viết 汗
あせ
Nghĩa Mồ hôi
Hán Việt HÃN
Onyomi カン
Kunyomi あせ
Romaji ase
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(あせ)

Mồ hôi

たくさん運動して汗をかいた。
Vận động nhiều nên ra nhiều mồ hôi.
Số nét: 6 Bộ thủ: 水
Mẹo nhớ: Chữ Hãn (mồ hôi)
食器
Cách viết 食器
Cách viết 食器
食器
しょっき
Nghĩa Bát đĩa, dụng cụ ăn uống
Hán Việt thực khí
Onyomi ショク・キ
Kunyomi く.う・うつわ
Romaji shokki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

食器 (しょっき)

Bát đĩa

ひっこしと同時に、新しい食器のセットを買った。
Ngay khi chuyển nhà, tôi đã mua một bộ bát đĩa mới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1edf.jpg.
呼吸
Cách viết 呼吸
Cách viết 呼吸
呼吸
こきゅう
Nghĩa Hô hấp, thở
Hán Việt HÔ HẤP
Onyomi コキュウ
Kunyomi Chưa có
Romaji kokyuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

呼吸 (こきゅう)

Hô hấp

呼吸が苦しい。
Hơi thở khó khăn / Khó thở.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
熱い
Cách viết 熱い
熱い
あつくて
Nghĩa Nóng (đồ vật, đồ ăn)
Hán Việt nhiệt
Onyomi ネツ
Kunyomi あつ.い
Romaji atsui
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

熱くて (あつくて)

Nóng

急いで飲んだコーヒーが熱くて、したをやけどしてしまった。
Ly cà phê tôi uống vội nóng quá nên tôi đã bị bỏng lưỡi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1edf.jpg.
深呼吸
Cách viết 深呼吸
Cách viết 深呼吸
Cách viết 深呼吸
深呼吸
しんこきゅう
Nghĩa Hít thở sâu
Hán Việt THÂM HÔ HẤP
Onyomi シンコキュウ
Kunyomi Chưa có
Romaji shinkokyuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

深呼吸 (しんこきゅう)

Hít thở sâu

深呼吸して気持ちを落ち着かせる。
Hít thở sâu để bình tĩnh lại.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
食材
Cách viết 食材
Cách viết 食材
食材
しょくざい
Nghĩa Nguyên liệu nấu ăn
Hán Việt thực tài
Onyomi ショク・ザイ
Kunyomi く.う・たから
Romaji shokuzai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

食材 (しょくざい)

Nguyên liệu ăn uống

友人を呼んでパーティーをするため、スーパーへ食材の買い出しに行く。
Để mời bạn bè đến làm tiệc, tôi ra siêu thị mua nguyên liệu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1edf.jpg.
休息
Cách viết 休息
Cách viết 休息
休息
きゅうそク
Nghĩa Nghỉ ngơi
Hán Việt HƯU TỨC
Onyomi キュウソク
Kunyomi Chưa có
Romaji kyuusoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

休息 (きゅうそク)

Nghỉ ngơi

休息の時間をたっぷり取る。
Dành nhiều thời gian để nghỉ ngơi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
口頭
Cách viết 口頭
Cách viết 口頭
口頭
こうとう
Nghĩa Bằng lời nói, vấn đáp
Hán Việt khẩu đầu
Onyomi コウ・トウ
Kunyomi くち・あたま
Romaji koutou
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

口頭 (こうとう)

Vấn đáp, truyền miệng

志望校の試験科目には、筆記と口頭がある。
Môn thi của trường tôi nguyện vọng gồm có viết và vấn đáp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1edf.jpg.
利息
Cách viết 利息
Cách viết 利息
利息
りそく
Nghĩa Tiền lãi, lãi suất
Hán Việt LỢI TỨC
Onyomi リソク
Kunyomi Chưa có
Romaji risoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

利息 (りそく)

Tiền lãi

借りていたお金の利息をはらう。
Trả tiền lãi của khoản tiền đã vay.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
呼ぶ
Cách viết 呼ぶ
呼ぶ
よんだ
Nghĩa Gọi, lôi kéo
Hán Việt
Onyomi
Kunyomi よ.ぶ
Romaji yobu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

呼んだ (よんだ)

Đã gọi

大通りで大きく手をふってタクシーをよんだ。
Tôi vẫy tay thật to ngoài đường lớn để gọi taxi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1edf.jpg.
息が切れる
Cách viết 息が切れる
Cách viết 息が切れる
息が切れる
いきをきらす
Nghĩa Hụt hơi, hổn hển
Hán Việt TỨC THIẾT
Onyomi Chưa có
Kunyomi いきがきれる
Romaji iki ga kireru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

息を切らす (いきをきらす)

Hụt hơi

向こうから息を切らして走ってくる。
Chạy hổn hển từ phía bên kia lại đây.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
吸う
Cách viết 吸う
吸う
すった
Nghĩa Hít, hút
Hán Việt hấp
Onyomi キュウ
Kunyomi す.う
Romaji suu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

吸った (すった)

Đã hít vào

窓を開けて外の空気を思い切りすった。
Mở cửa sổ ra và hít căng lồng ngực bầu không khí bên ngoài.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1edf.jpg.
冷や汗
Cách viết 冷や汗
Cách viết 冷や汗
冷や汗
ひやあせ
Nghĩa Mồ hôi lạnh
Hán Việt LÃNH HÃN
Onyomi Chưa có
Kunyomi ひやあせ
Romaji hiyaase
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

冷や汗 (ひやあせ)

Mồ hôi lạnh

はずかしくてひやあせをかいた。
Xấu hổ đến mức toát mồ hôi lạnh.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
材料
Cách viết 材料
Cách viết 材料
材料
ざいりょう
Nghĩa Nguyên liệu, vật liệu
Hán Việt tài liệu
Onyomi ザイ・リョウ
Kunyomi たから
Romaji zairyou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

材料 (ざいりょう)

Nguyên liệu

①材料はチョコレートとスポンジ用...
Nguyên liệu gồm socola và phần làm cốt bánh...
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
発汗
Cách viết 発汗
Cách viết 発汗
発汗
はっかんさよう
Nghĩa Đổ mồ hôi, phát hãn
Hán Việt PHÁT HÃN
Onyomi ハッカン
Kunyomi Chưa có
Romaji hakkan
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

発汗作用 (はっかんさよう)

Tác dụng ra mồ hôi

この食品にははっかん作用がある。
Thực phẩm này có tác dụng kích thích ra mồ hôi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
小麦粉
Cách viết 小麦粉
Cách viết 小麦粉
Cách viết 小麦粉
小麦粉
こむぎこ
Nghĩa Bột mì
Hán Việt tiểu mạch phấn
Onyomi ショウ・バク・フン
Kunyomi こ・むぎ・こな
Romaji komugiko
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

小麦粉 (こむぎこ)

Bột mì

②小麦粉、③たまご、④牛乳...
Bột mì, trứng, sữa bò...
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
検査
Cách viết 検査
Cách viết 検査
検査
けんさ
Nghĩa Kiểm tra
Hán Việt KIỂM TRA
Onyomi ケンサ
Kunyomi Chưa có
Romaji kensa
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

検査 (けんさ)

Kiểm tra

病気を調べるために検査する。
Kiểm tra để tìm ra bệnh.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
缶詰
Cách viết 缶詰
Cách viết 缶詰
缶詰
かんづめ
Nghĩa Đồ hộp, đồ đóng lon
Hán Việt phũ cật
Onyomi カン・ツメ
Kunyomi つつみ・つ.める
Romaji kanzume
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

缶づめ (かんづめ)

Đồ hộp

フルーツの⑤かんづめだけで、とてもかんたん。
Chỉ cần một lon trái cây hộp thôi, cực kỳ đơn giản.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
Cách viết 歯
Nghĩa Răng
Hán Việt XỈ
Onyomi
Kunyomi
Romaji ha
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(は)

Răng

一さいをすぎて歯が生えてきた。
Qua 1 tuổi thì răng bắt đầu mọc.
Số nét: 12 Bộ thủ: 歯
Mẹo nhớ: Chữ Xỉ (răng)
分量
Cách viết 分量
Cách viết 分量
分量
ぶんりょう
Nghĩa Liều lượng, số lượng
Hán Việt phân lượng
Onyomi ブン・リョウ
Kunyomi わ.ける・はか.る
Romaji bunryou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

分量 (ぶんりょう)

Liều lượng

⑥分量をきちんと守る
Tuân thủ đúng liều lượng công thức
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
痛む
Cách viết 痛む
痛む
いたい
Nghĩa Đau, đau đớn
Hán Việt THỐNG
Onyomi ツウ
Kunyomi いた.む, いた.い
Romaji itamu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

痛い (いたい)

Đau

急におなかが痛くなり救急車を呼ぶ。
Bụng bỗng nhiên đau nhói nên gọi xe cấp cứu.
Số nét: 12 Bộ thủ: 疒
Mẹo nhớ: Chữ Thống (đau đớn)
測る
Cách viết 測る
測る
はかるとき
Nghĩa Cân, đo đạc
Hán Việt trắc
Onyomi ソク
Kunyomi はか.る
Romaji hakaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

はかるとき (はかるとき)

Khi đo đạc/cân

粉を⑦はかるときは思い切り⑧いきを止めて
Khi cân bột thì phải nín thở lại...
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
点検
Cách viết 点検
Cách viết 点検
点検
てんけん
Nghĩa Kiểm tra, bảo dưỡng
Hán Việt ĐIỂM KIỂM
Onyomi テンケン
Kunyomi Chưa có
Romaji tenken
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

点検 (てんけん)

Kiểm tra

出かける前に火の元を点検する。
Kiểm tra nguồn lửa trước khi ra ngoài.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
熱湯
Cách viết 熱湯
Cách viết 熱湯
熱湯
ねっとう
Nghĩa Nước sôi
Hán Việt nhiệt thang
Onyomi ネツ・トウ
Kunyomi あつ.い・ゆ
Romaji nettou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

熱湯 (ねっとう)

Nước sôi

チョコレートを⑨熱湯の入ったボールの中でとかしたら
Sau khi làm tan chảy socola trong một cái bát đặt trên nước sôi...
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
探検
Cách viết 探検
Cách viết 探検
探検
たんけん
Nghĩa Thám hiểm
Hán Việt THÁM KIỂM
Onyomi タンケン
Kunyomi Chưa có
Romaji tanken
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

探検 (たんけん)

Thám hiểm

だれも知らない土地を探検する。
Thám hiểm vùng đất không ai biết tới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
冷める
Cách viết 冷める
冷める
さめないうちに
Nghĩa Nguội đi
Hán Việt lãnh
Onyomi レイ
Kunyomi さ.める
Romaji sameru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

さめないうちに (さめないうちに)

Trong lúc chưa nguội

⑩さめないうちにスポンジの生地とまぜて
Trong lúc chưa nguội, hãy trộn đều với cốt bánh...
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
調査
Cách viết 調査
Cách viết 調査
調査
ちょうさ
Nghĩa Điều tra, khảo sát
Hán Việt ĐIỀU TRA
Onyomi チョウサ
Kunyomi Chưa có
Romaji chousa
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

調査 (ちょうさ)

Điều tra

学生が希望する進路を調査する。
Khảo sát nguyện vọng nghề nghiệp của học sinh.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 型
かたにいれて
Nghĩa Khuôn, kiểu
Hán Việt hình
Onyomi ケイ
Kunyomi かた
Romaji kata
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

かたに入れて (かたにいれて)

Cho vào khuôn

⑪かたに入れて二百⑫どのオーブンで15分焼くだけ。
Cho vào khuôn và nướng trong lò 200 độ khoảng 15 phút.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
査証
Cách viết 査証
Cách viết 査証
査証
さしょう
Nghĩa Thị thực, Visa
Hán Việt TRA CHỨNG
Onyomi サショウ
Kunyomi Chưa có
Romaji sashou
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

査証 (さしょう)

Thị thực

くうこうで入国の査証を受ける。
Nhận thị thực nhập cảnh tại sân bay.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 度
にひゃくど
Nghĩa Độ (nhiệt độ/góc)
Hán Việt độ
Onyomi
Kunyomi たび
Romaji do
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

二百度 (にひゃくど)

200 độ

二百⑫どのオーブンで15分焼くだけ。
Nướng trong lò 200 độ tầm 15 phút.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
虫歯
Cách viết 虫歯
Cách viết 虫歯
虫歯
むしば
Nghĩa Răng sâu
Hán Việt TRÙNG XỈ
Onyomi Chưa có
Kunyomi むしば
Romaji mushiba
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

虫歯 (むしば)

Răng sâu

虫歯のちりょうは大人でもこわい。
Điều trị răng sâu thì ngay cả người lớn cũng sợ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
日焼け
Cách viết 日焼け
Cách viết 日焼け
日焼け
ひやけしたかお
Nghĩa Sự cháy nắng, rám nắng
Hán Việt nhật thiêu
Onyomi ニチ・ショウ
Kunyomi ひ・や.ける
Romaji hiyake
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

日焼けした顔 (ひやけしたかお)

Khuôn mặt rám nắng

⑮日焼けした顔にまっ白い⑯歯
Khuôn mặt rám nắng cùng hàm răng trắng muốt...
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
永久歯
Cách viết 永久歯
Cách viết 永久歯
Cách viết 永久歯
永久歯
えいきゅうし
Nghĩa Răng vĩnh viễn
Hán Việt VĨNH CỬU XỈ
Onyomi エイキュウシ
Kunyomi Chưa có
Romaji eikyushi
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

永久歯 (えいきゅうし)

Răng vĩnh viễn

永久歯に生え変わる。
Thay bằng răng vĩnh viễn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
笑顔
Cách viết 笑顔
Cách viết 笑顔
笑顔
えがお
Nghĩa Nụ cười
Hán Việt tiếu nhan
Onyomi ショウ・ガン
Kunyomi わら.う・かお
Romaji egao
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

笑顔 (えがお)

Nụ cười

⑰笑顔がとてもすてきで
Nụ cười của anh ấy vô cùng tuyệt vời...
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
激痛
Cách viết 激痛
Cách viết 激痛
激痛
げきつう
Nghĩa Đau đớn dữ dội
Hán Việt KÍCH THỐNG
Onyomi ゲキツウ
Kunyomi Chưa có
Romaji gekitsuu
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

激痛 (げきつう)

Đau dữ dội

階段で転んでひざに激痛が走った。
Ngã ở cầu thang khiến đầu gối đau nhói dữ dội.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
携帯電話
Cách viết 携帯電話
Cách viết 携帯電話
Cách viết 携帯電話
Cách viết 携帯電話
携帯電話
けいたいでんわのばんごう
Nghĩa Điện thoại di động
Hán Việt huề đới điện thoại
Onyomi ケイ・タイ・デン・ワ
Kunyomi はな.す
Romaji keitaidenwa
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

携帯電話の番号 (けいたいでんわのばんごう)

Số điện thoại

⑱携帯電話の番号をこうかんして
Chúng tôi đã trao đổi số điện thoại di động cho nhau...
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
歯科
Cách viết 歯科
Cách viết 歯科
歯科
しか
Nghĩa Nha khoa
Hán Việt XỈ KHOA
Onyomi シカ
Kunyomi Chưa có
Romaji shika
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

歯科 (しか)

Nha khoa

近所のしか医院に通う。
Đi đến phòng khám nha khoa gần nhà.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 血
ちににじむような
Nghĩa Máu
Hán Việt huyết
Onyomi ケツ
Kunyomi
Romaji chi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

ちににじむような (ちににじむような)

Rỉ máu (nỗ lực cực độ)

⑲ちの にじむような努力をしていることを知り
Biết anh ấy đang không ngừng nỗ lực đến mức "rỉ máu"...
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ trong ảnh image_cc1ee5.jpg.
歯車
Cách viết 歯車
Cách viết 歯車
歯車
はぐるま
Nghĩa Bánh răng
Hán Việt XỈ XA
Onyomi Chưa có
Kunyomi はぐるま
Romaji haguruma
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

歯車 (はぐるま)

Bánh răng

二人の関係のはぐるまがくるう。
Bánh răng mối quan hệ giữa hai người bị chệch nhịp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
検討
Cách viết 検討
Cách viết 検討
検討
けんとう
Nghĩa Xem xét, thảo luận
Hán Việt KIỂM THẢO
Onyomi ケントウ
Kunyomi Chưa có
Romaji kentou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

検討 (けんとう)

Xem xét

会議でけんとうしたうえで決める。
Quyết định sau khi đã xem xét tại cuộc họp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
検証
Cách viết 検証
Cách viết 検証
検証
けんしょう
Nghĩa Kiểm chứng
Hán Việt KIỂM CHỨNG
Onyomi ケンショウ
Kunyomi Chưa có
Romaji kenshou
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

検証 (けんしょう)

Kiểm chứng

火事のげんいんをけんしょうする。
Kiểm chứng nguyên nhân vụ hỏa hoạn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
審査員
Cách viết 審査員
Cách viết 審査員
Cách viết 審査員
審査員
しんさいん
Nghĩa Ban giám khảo
Hán Việt THẨM TRA VIÊN
Onyomi シンサイン
Kunyomi Chưa có
Romaji shinsain
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

審査員 (しんさいん)

Giám khảo

スピーチ大会のしんさいん。
Giám khảo của cuộc thi hùng biện.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 血
Nghĩa Máu
Hán Việt HUYẾT
Onyomi ケツ
Kunyomi
Romaji chi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(ち)

Máu

道で転んで、ひざから血が出た。
Ngã trên đường làm chảy máu đầu gối.
Số nét: 6 Bộ thủ: 血
Mẹo nhớ: Chữ Huyết (máu)
Cách viết 液
えきたい
Nghĩa Chất lỏng, dịch
Hán Việt DỊCH
Onyomi エキ
Kunyomi Chưa có
Romaji eki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

液体 (えきたい)

Chất lỏng

びんの中の茶色いえきたい。
Chất lỏng màu nâu trong chai.
Số nét: 11 Bộ thủ: 水
Mẹo nhớ: Chữ Dịch (chất lỏng)
包む
Cách viết 包む
包む
つつむ
Nghĩa Gói, bọc
Hán Việt BAO
Onyomi ホウ
Kunyomi つつ.む
Romaji tsutsumu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

包む (つつむ)

Gói, bọc

プレゼントをきれいに包んでもらう。
Nhờ gói hộ món quà thật đẹp.
Số nét: 5 Bộ thủ: 勹
Mẹo nhớ: Chữ Bao (bao bọc, gói)
Cách viết 帯
おび
Nghĩa Thắt lưng, đai, vùng
Hán Việt ĐỚI
Onyomi タイ
Kunyomi おび, お.びる
Romaji obi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(おび)

Thắt lưng Obi

着物に合わせて帯をしめる。
Thắt dây obi cho hợp với bộ kimono.
Số nét: 10 Bộ thủ: 巾
Mẹo nhớ: Chữ Đới (nhiệt đới, dây đai)
血管
Cách viết 血管
Cách viết 血管
血管
けっかん
Nghĩa Mạch máu
Hán Việt HUYẾT QUẢN
Onyomi ケッカン
Kunyomi Chưa có
Romaji kekkan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

血管 (けっかん)

Mạch máu

血管がつまる病気になる。
Bị bệnh tắc nghẽn mạch máu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
血統
Cách viết 血統
Cách viết 血統
血統
けっとう
Nghĩa Huyết thống, dòng dõi
Hán Việt HUYẾT THỐNG
Onyomi ケットウ
Kunyomi Chưa có
Romaji kettou
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

血統 (けっとう)

Huyết thống

血統書付きの犬をかっている。
Đang nuôi một chú chó có giấy chứng nhận huyết thống.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
冷血
Cách viết 冷血
Cách viết 冷血
冷血
れいけつ
Nghĩa Máu lạnh
Hán Việt LÃNH HUYẾT
Onyomi レイケツ
Kunyomi Chưa có
Romaji reiketsu
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

冷血 (れいけつ)

Máu lạnh

犯行の手口があまりにも冷血だ。
Thủ đoạn phạm tội vô cùng máu lạnh.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
赤血球
Cách viết 赤血球
Cách viết 赤血球
Cách viết 赤血球
赤血球
せっけっきゅう
Nghĩa Hồng cầu
Hán Việt XÍCH HUYẾT CẦU
Onyomi セッケッキュウ
Kunyomi Chưa có
Romaji sekkeikyuu
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

赤血球 (せっけっきゅう)

Hồng cầu

赤血球の量を調べる。
Kiểm tra lượng hồng cầu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
包帯
Cách viết 包帯
Cách viết 包帯
包帯
ほうたい
Nghĩa Băng gạc
Hán Việt BAO ĐỚI
Onyomi ホウタイ
Kunyomi Chưa có
Romaji houtai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

包帯 (ほうたい)

Băng gạc

けがをしたところを包帯でまく。
Băng bó chỗ bị thương bằng băng gạc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
一帯
Cách viết 一帯
Cách viết 一帯
一帯
いったい
Nghĩa Cả vùng, toàn vùng
Hán Việt NHẤT ĐỚI
Onyomi イッタイ
Kunyomi Chưa có
Romaji ittai
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

一帯 (いったい)

Cả một vùng

じしんのひがいは関東一帯におよんだ。
Thiệt hại do trận động đất đã lan rộng ra toàn vùng Kanto.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
血液型
Cách viết 血液型
Cách viết 血液型
Cách viết 血液型
血液型
けつえきがた
Nghĩa Nhóm máu
Hán Việt HUYẾT DỊCH HÌNH
Onyomi ケツエキガタ
Kunyomi Chưa có
Romaji ketsuekigata
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

血液型 (けつえきがた)

Nhóm máu

自分のけつえきがたを調べる。
Kiểm tra nhóm máu của bản thân.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
連帯感
Cách viết 連帯感
Cách viết 連帯感
Cách viết 連帯感
連帯感
れんたいかん
Nghĩa Tinh thần đoàn kết
Hán Việt LIÊN ĐỚI CẢM
Onyomi レンタイカン
Kunyomi Chưa có
Romaji rentaikan
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

連帯感 (れんたいかん)

Tinh thần đoàn kết

クラス of れんたい感を高める。
Nâng cao tinh thần đoàn kết của lớp học.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
携帯
Cách viết 携帯
Cách viết 携帯
携帯
けいたい
Nghĩa Di động, mang theo
Hán Việt HUỀ ĐỚI
Onyomi ケイタイ
Kunyomi Chưa có
Romaji keitai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

携帯 (けいたい)

Di động

子どももけいたい電話を持つ時代。
Thời đại mà trẻ em cũng có điện thoại di động.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
救う
Cách viết 救う
救う
すくう
Nghĩa Cứu, cứu giúp
Hán Việt CỨU
Onyomi キュウ
Kunyomi すく.う
Romaji sukuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

救う (すくう)

Cứu giúp

燃える火の中から人を救う。
Cứu người ra khỏi ngọn lửa đang cháy.
Số nét: 11 Bộ thủ: 攵
Mẹo nhớ: Chữ Cứu (cứu trợ)
助ける
Cách viết 助ける
助ける
たすける
Nghĩa Giúp đỡ
Hán Việt TRỢ
Onyomi ジョ
Kunyomi たす.ける, たす.かる
Romaji tasukeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

助ける (たすける)

Giúp đỡ

道にまよっていた人を助ける。
Giúp đỡ người bị lạc đường.
Số nét: 7 Bộ thủ: 力
Mẹo nhớ: Chữ Trợ (giúp đỡ)
死ぬ
Cách viết 死ぬ
死ぬ
しぬ
Nghĩa Chết
Hán Việt TỬ
Onyomi
Kunyomi し.ぬ
Romaji shinu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

死ぬ (しぬ)

Chết

かっていた犬が病気で死んだ。
Chú chó nuôi đã chết vì bị bệnh.
Số nét: 6 Bộ thủ: 歹
Mẹo nhớ: Chữ Tử (cái chết)
死亡
Cách viết 死亡
Cách viết 死亡
死亡
しぼうしゃ
Nghĩa Tử vong, chết
Hán Việt TỬ VONG
Onyomi シボウ
Kunyomi Chưa có
Romaji shibou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

死亡者 (しぼうしゃ)

Người tử vong

交通じこによるしぼう者が多い。
Số người tử vong do tai nạn giao thông rất nhiều.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
救急車
Cách viết 救急車
Cách viết 救急車
Cách viết 救急車
救急車
きゅうきゅうしゃ
Nghĩa Xe cấp cứu
Hán Việt CỨU CẤP XA
Onyomi キュウキュウシャ
Kunyomi Chưa có
Romaji kyuukyuusha
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

救急車 (きゅうきゅうしゃ)

Xe cấp cứu

救急車で病院に運ばれる。
Được chở đến bệnh viện bằng xe cấp cứu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
救援
Cách viết 救援
Cách viết 救援
救援
きゅうえん
Nghĩa Cứu viện, cứu trợ
Hán Việt CỨU VIỆN
Onyomi キュウエン
Kunyomi Chưa có
Romaji kyuyen
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

救援 (きゅうえん)

Cứu trợ

救援のぶっしをヘリコプターで運ぶ。
Vận chuyển hàng cứu trợ bằng trực thăng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
助言
Cách viết 助言
Cách viết 助言
助言
じょげん
Nghĩa Lời khuyên
Hán Việt TRỢ NGÔN
Onyomi ジョゲン
Kunyomi Chưa có
Romaji jogen
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

助言 (じょげん)

Lời khuyên

せんぱいに助言を求める。
Xin lời khuyên từ tiền bối.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
死守
Cách viết 死守
Cách viết 死守
死守
ししゅ
Nghĩa Liều chết bảo vệ
Hán Việt TỬ THỦ
Onyomi シシュ
Kunyomi Chưa có
Romaji shishu
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

死守 (ししゅ)

Liều chết bảo vệ

キーパーがゴールを死守する。
Thủ môn liều chết bảo vệ khung thành.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
亡者
Cách viết 亡者
Cách viết 亡者
亡者
もうじゃ
Nghĩa Vong giả, người tham lam
Hán Việt VONG GIẢ
Onyomi モウジャ
Kunyomi Chưa có
Romaji mouja
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

亡者 (もうじゃ)

Kẻ cuồng/tham lam

彼はけちでよくばりな金の亡者だ。
Anh ta là một kẻ keo kiệt, tham lam, nô lệ của tiền bạc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
救済
Cách viết 救済
Cách viết 救済
救済
きゅうさい
Nghĩa Cứu tế, cứu giúp
Hán Việt CỨU TẾ
Onyomi キュウサイ
Kunyomi Chưa có
Romaji kyuusai
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

救済 (きゅうさい)

Cứu tế

失業者をきゅうさいする。
Cứu giúp người thất nghiệp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
援助
Cách viết 援助
Cách viết 援助
援助
えんじょ
Nghĩa Viện trợ, giúp đỡ
Hán Việt VIỆN TRỢ
Onyomi エンジョ
Kunyomi Chưa có
Romaji enjo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

援助 (えんじょ)

Viện trợ

親に学費をえんじょしてもらう。
Được bố mẹ hỗ trợ học phí.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
補助
Cách viết 補助
Cách viết 補助
補助
ほじょ
Nghĩa Bổ trợ, hỗ trợ
Hán Việt BỔ TRỢ
Onyomi HOJO
Kunyomi Chưa có
Romaji hojo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

補助 (ほじょ)

Hỗ trợ

息子の大学の学費をほじょする。
Hỗ trợ học phí đại học cho con trai.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
亡命
Cách viết 亡命
Cách viết 亡命
亡命
ぼうめい
Nghĩa Tị nạn, lưu vong
Hán Việt VONG MẠNG
Onyomi ボウメイ
Kunyomi Chưa có
Romaji boumei
JLPT N1
Ví dụ / Từ vựng

亡命 (ぼうめい)

Lưu vong

外国へぼうめいする。
Tị nạn ra nước ngoài.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A