1 / 89
Cách viết 設
せつ
Nghĩa Thiết lập, trang bị, xây dựng
Hán Việt thiết
Onyomi セツ
Kunyomi もう-ける
Romaji setsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(せつ)

Thiết lập, trang bị

新しいルールを設ける。
Thiết lập một quy tắc mới.
Số nét: 11 Bộ thủ: 言
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 柱
はしら
Nghĩa Cột trụ, rường cột
Hán Việt trụ
Onyomi チュウ
Kunyomi hashira
Romaji chuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(はしら)

Cột trụ

太い柱が家を支えている。
Chiếc cột lớn đang chống đỡ ngôi nhà.
Số nét: 9 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 庫
Nghĩa Kho chứa, ngân khố
Hán Việt khố
Onyomi
Kunyomi kura
Romaji ko
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(こ)

Kho chứa

金庫に金を入れる。
Bỏ tiền vào két sắt.
Số nét: 10 Bộ thủ: 广
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 向
こう
Nghĩa Hướng về, đối diện, xu hướng
Hán Việt hướng
Onyomi コウ
Kunyomi む-く, む-ける
Romaji kou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(こう)

Hướng về

進行方向を指さす。
Chỉ về hướng tiến lên.
Số nét: 6 Bộ thủ: 口
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 建
けん
Nghĩa Xây dựng, kiến thiết
Hán Việt kiến
Onyomi ケン, コン
Kunyomi た-つ, た-てる
Romaji ken
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(けん)

Xây dựng

新しく寺を建立する。
Xây dựng một ngôi chùa mới.
Số nét: 9 Bộ thủ: 廴
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 築
ちく
Nghĩa Xây đắp, xây dựng công trình
Hán Việt trúc
Onyomi チク
Kunyomi kizu-ku
Romaji chiku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(ちく)

Xây đắp

ていぼうを築く。
Xây đắp đê điều.
Số nét: 16 Bộ thủ: 竹
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 構
こう
Nghĩa Cấu trúc, chuẩn bị, kết cấu
Hán Việt cấu
Onyomi コウ
Kunyomi kama-う, kama-える
Romaji kou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(こう)

Cấu trúc

機械の内部構造を知る。
Hiểu được cấu trúc bên trong của máy móc.
Số nét: 14 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 造
ぞう
Nghĩa Chế tạo, sáng tạo, làm ra
Hán Việt tạo
Onyomi ゾウ
Kunyomi tsuku-る
Romaji zou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(ぞう)

Chế tạo

巨大な船を造る。
Chế tạo một con tàu khổng lồ.
Số nét: 10 Bộ thủ: 辶
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 植
しょく
Nghĩa Trồng trọt, thực vật
Hán Việt thực
Onyomi ショク
Kunyomi u-waru, u-eru
Romaji shoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(しょく)

Trồng trọt

ベランダで植物を育てる。
Trồng thực vật ngoài ban công.
Số nét: 12 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 葉
Nghĩa Cái lá, lá cây, từ ngữ
Hán Việt diệp
Onyomi ヨウ
Kunyomi ha
Romaji you
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(は)

Cái lá

いちょうの葉が黄色くなる。
Lá cây bạch quả chuyển sang màu vàng.
Số nét: 12 Bộ thủ: 艹
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 実
じつ
Nghĩa Trái cây, quả, thực chất, sự thật
Hán Việt thực
Onyomi ジツ
Kunyomi mino-ru, mi
Romaji jitsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(じつ)

Trái cây, sự thật

夢を実現させる。
Biến giấc mơ thành hiện thực.
Số nét: 8 Bộ thủ: 宀
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 根
こん
Nghĩa Rễ cây, căn bản, gốc rễ
Hán Việt căn
Onyomi コン
Kunyomi ne
Romaji kon
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(こん)

Rễ cây

木を根元から切り倒す。
Chặt hạ cây từ tận gốc rễ.
Số nét: 10 Bộ thủ: 木
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 戸
Nghĩa Cánh cửa, hộ gia đình
Hán Việt hộ
Onyomi
Kunyomi to
Romaji ko
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(こ)

Cánh cửa

戸が閉まる。
Cánh cửa đóng lại.
Số nét: 4 Bộ thủ: 戸
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 窓
まど
Nghĩa Cửa sổ
Hán Việt song
Onyomi ソウ
Kunyomi mado
Romaji sou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(まど)

Cửa sổ

窓をあけて空気を入れかえる。
Mở cửa sổ để thay đổi không khí.
Số nét: 11 Bộ thủ: 穴
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 階
かい
Nghĩa Tầng lầu, giai cấp, bậc thang
Hán Việt giai
Onyomi カイ
Kunyomi Chưa có
Romaji kai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(かい)

Tầng lầu

パソコン売り場は六階です。
Quầy bán máy tính ở tầng 6.
Số nét: 12 Bộ thủ: 阜
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 段
だん
Nghĩa Giai đoạn, bậc thềm, rào cản
Hán Việt đoạn
Onyomi ダン
Kunyomi Chưa có
Romaji dan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(だん)

Bậc thềm, giai đoạn

ゆっくり階段を下る。
Thong thả bước xuống cầu thang.
Số nét: 9 Bộ thủ: 殳
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 押
おう
Nghĩa Ấn, nhấn, đè, bắt giữ
Hán Việt áp
Onyomi オウ
Kunyomi o-su, o-saeru
Romaji ou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(おう)

Ấn, nhấn

ボタンを押して、係の人を呼ぶ。
Nhấn nút để gọi nhân viên phụ trách.
Số nét: 8 Bộ thủ: 手
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 引
いん
Nghĩa Kéo, thu hút, chăng dây
Hán Việt dẫn
Onyomi イン
Kunyomi hi-ku, hi-keru
Romaji in
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(いん)

Kéo, thu hút

高いところは、こしが引ける。
Ở nơi cao thì chùn bước (sợ hãi).
Số nét: 4 Bộ thủ: 弓
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 取
しゅ
Nghĩa Lấy, cầm, thu thập
Hán Việt thủ
Onyomi シュ
Kunyomi to-ru
Romaji shu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(しゅ)

Lấy, cầm

投げたボールを取る。
Bắt lấy quả bóng được ném.
Số nét: 8 Bộ thủ: 又
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
Cách viết 消
しょう
Nghĩa Xóa bỏ, tắt (lửa/đèn), biến mất
Hán Việt tiêu
Onyomi ショウ
Kunyomi ki-eru, ke-su
Romaji shou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(しょう)

Xóa bỏ, tắt

タバコの火を消す。
Dập tắt lửa thuốc lá.
Số nét: 10 Bộ thủ: 水
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài học.
消す
Cách viết 消す
消す
けす
Nghĩa Tắt (điện), dập tắt (lửa)
Hán Việt tiêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kesu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

消す (けす)

Tắt, dập tắt

使わない部屋の電気は消すようにしている。
Tôi luôn chú ý tắt điện ở những phòng không sử dụng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 1 phần [1].
大黒柱
Cách viết 大黒柱
Cách viết 大黒柱
Cách viết 大黒柱
大黒柱
だいこくばしら
Nghĩa Trụ cột chính, chỗ dựa vững chắc
Hán Việt đại hắc trụ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji daikokubashira
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

大黒柱 (だいこくばしら)

Trụ cột chính

チームの大黒柱だった選手が海外のクラブに移った。
Cầu thủ vốn là trụ cột của đội đã chuyển sang câu lạc bộ nước ngoài.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần [1].
新築
Cách viết 新築
Cách viết 新築
新築
しんちく
Nghĩa Tòa nhà mới xây, sự xây mới hoàn toàn
Hán Việt tân trúc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shinchiku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

新築 (しんちく)

Sự xây dựng mới

駅から近い新築のマンションにひっこした。
Tôi đã chuyển đến một căn chung cư mới xây gần nhà ga.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 phần [1].
木造
Cách viết 木造
Cách viết 木造
木造
もくぞう
Nghĩa Cấu trúc bằng gỗ, được làm từ gỗ
Hán Việt mộc tạo
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mokuzou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

木造 (もくぞう)

Làm bằng gỗ

古い木造のアパートに住んでいる。
Tôi đang sống trong một căn căn hộ cũ kỹ bằng gỗ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 phần [1].
押されて
Cách viết 押されて
押されて
おされて
Nghĩa Bị xô đẩy, bị chèn ép
Hán Việt áp
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji osarete
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

押されて (おされて)

Bị đẩy, bị ấn

駅のホームで押されて、転びそうになった。
Bị xô đẩy ở sân ga nên suýt chút nữa tôi đã ngã nhào.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 phần [1].
実力
Cách viết 実力
Cách viết 実力
実力
じつりょく
Nghĩa Thực lực, năng lực thực tế
Hán Việt thực lực
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji jitsuryoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

実力 (じつりょく)

Thực lực

テストでは自分の実力が試される。
Trong bài kiểm tra, thực lực của bản thân sẽ được thử thách.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 phần [1].
一戸建て
Cách viết 一戸建て
Cách viết 一戸建て
Cách viết 一戸建て
一戸建て
いっこだて
Nghĩa Nhà nguyên căn độc lập, nhà riêng lẻ
Hán Việt nhất hộ kiến
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ikkodate
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

一戸建て (いっこだて)

Nhà nguyên căn

やっと一戸建てのマイホームを買うことができた。
Cuối cùng thì tôi cũng đã mua được một căn nhà nguyên căn của riêng mình.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần [1].
金庫
Cách viết 金庫
Cách viết 金庫
金庫
きんこ
Nghĩa Két sắt, két bảo mật
Hán Việt kim khố
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kinko
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

金庫 (きんこ)

Két sắt

50キロもある金庫がぬすまれたというニュースを見た。
Tôi đã xem tin tức nói rằng một chiếc két sắt nặng tới 50kg đã bị trộm mất.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần [1].
植えた
Cách viết 植えた
植えた
うえた
Nghĩa Đã trồng (cây cối, thực vật)
Hán Việt thực
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ueta
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

植えた (うえた)

Đã trồng cây

緑をふやすために、山に多くの木を植えた。
Để tăng thêm mảng xanh, chúng tôi đã trồng rất nhiều cây trên núi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 9 phần [1].
建立
Cách viết 建立
Cách viết 建立
建立
こんりゅう
Nghĩa Sự xây dựng dựng lên (chùa chiền, công trình tâm linh)
Hán Việt kiến lập
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji konryuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

建立 (こんりゅう)

Xây dựng dựng lên

この寺は100年前に建立された。
Ngôi chùa này đã được xây dựng từ 100 năm trước.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 phần [1].
紅葉
Cách viết 紅葉
Cách viết 紅葉
紅葉
こうよう
Nghĩa Lá đỏ, mùa lá đổi màu
Hán Việt hồng diệp
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kouyou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

紅葉 (こうよう)

Lá đỏ

11月の連休あたりに紅葉を見に行きたい。
Tôi muốn đi ngắm lá đỏ vào khoảng kỳ nghỉ dài ngày của tháng 11.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 1 phần [2] (được đưa về Kanji).
構える
Cách viết 構える
構える
かまええる
Nghĩa Mở (cửa hàng), định cư, xây dựng tư thế
Hán Việt cấu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kamaeru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

構える (かまええる)

Mở cửa tiệm, định cư

彼は自分の店を構えるのが夢だ。
Ước mơ của anh ấy là mở được một cửa tiệm của riêng mình.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần [2] (được đưa về Kanji).
屋根
Cách viết 屋根
Cách viết 屋根
屋根
やね
Nghĩa Mái nhà, nóc nhà
Hán Việt ốc căn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yane
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

屋根 (やね)

Mái nhà

雨もりがひどいので、屋根をしゅうりした。
Vì nhà bị dột nặng nên chúng tôi đã sửa lại mái nhà.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 phần [2] (được đưa về Kanji).
階段
Cách viết 階段
Cách viết 階段
階段
かいだん
Nghĩa Cầu thang bộ
Hán Việt giai đoạn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kaidan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

階段 (かいだん)

Cầu thang

階段から落ちて、足をねんざした。
Tôi bị ngã từ cầu thang xuống và bị bong gân ở chân.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 phần [2] (được đưa về Kanji).
設計
Cách viết 設計
Cách viết 設計
設計
せっけい
Nghĩa Thiết kế, kiến tạo bản vẽ
Hán Việt thiết kế
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sekkei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

設計 (せっけい)

Thiết kế

駅前のビルを設計することになった。
Tôi đã được giao việc thiết kế tòa nhà trước nhà ga.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 phần [2] (được đưa về Kanji).
取り消した
Cách viết 取り消した
Cách viết 取り消した
取り消した
とりけした
Nghĩa Đã hủy bỏ, thu hồi (lời nói, cuộc hẹn)
Hán Việt thủ tiêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji torikeshita
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

取り消した (とりけした)

Đã hủy bỏ, hủy lịch hẹn

インフルエンザにかかって、旅行の予約を取り消した。
Vì bị nhiễm cúm nên tôi đã hủy lịch đặt trước cho chuyến đi du lịch.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 phần [2] (được đưa về Kanji).
向いたら
Cách viết 向いたら
向いたら
むいたら
Nghĩa Nếu hướng về, nếu ngước lên nhìn
Hán Việt hướng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji muitara
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

向いたら (むいたら)

Nếu hướng về, nếu ngước lên

上を向いたら、ベランダから彼が手をふっていた。
Khi tôi ngước nhìn lên thì thấy anh ấy đang vẫy tay từ ban công.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần [2] (được đưa về Kanji).
Cách viết 築
ちく
Nghĩa Được xây dựng cách đây... (độ tuổi của công trình)
Hán Việt trúc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji chiku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(ちく)

Xây dựng lâu năm

築100年になる有名な旅館に泊まった。
Tôi đã ở lại một lữ quán nổi tiếng có tuổi thọ xây dựng lên đến 100 năm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần [2] (được đưa về Kanji).
Cách viết 窓
まど
Nghĩa Cửa sổ
Hán Việt song
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mado
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(まど)

Cửa sổ

子どもが近所の家の窓ガラスをわってしまった。
Đứa trẻ đã vô tình làm vỡ kính cửa sổ của nhà hàng xóm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 9 phần [2] (được đưa về Kanji).
強引な
Cách viết 強引な
Cách viết 強引な
強引な
ごういんな
Nghĩa Một cách cưỡng ép, ép buộc, gượng gạo
Hán Việt cường dẫn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji gouninna
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

強引な (ごういんな)

Một cách cưỡng ép

強引なやり方では何事もうまくいかないだろう。
Với cách làm áp đặt, cưỡng ép như vậy thì việc gì cũng không thể thuận lợi được đâu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 phần [2] (được đưa về Kanji).
設ける
Cách viết 設ける
設ける
もうける
Nghĩa Thiết lập, lập ra, tạo ra cơ hội
Hán Việt thiết
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji moukeru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

設ける (もうける)

Thiết lập, tạo ra

新しいルールを設ける。
Thiết lập một quy tắc mới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 1 phần Đọc trang 2.
建設
Cách viết 建設
Cách viết 建設
建設
けんせつ
Nghĩa Sự xây dựng, kiến thiết xây dựng
Hán Việt kiến thiết
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kensetsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

建設 (けんせつ)

Sự xây dựng

建設会社で働く。
Làm việc tại một công ty xây dựng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần Đọc trang 2.
設定する
Cách viết 設定する
Cách viết 設定する
設定する
せっていする
Nghĩa Cài đặt, thiết lập cấu hình hệ thống
Hán Việt thiết định
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji setteisuru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

設定する (せっていする)

Cài đặt, setup

パソコンのメールを設定する。
Cài đặt email trên máy tính cá nhân.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 phần Đọc trang 2.
電柱
Cách viết 電柱
Cách viết 電柱
電柱
でんちゅう
Nghĩa Cột điện, trụ điện đường phố
Hán Việt điện trụ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji denchuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

電柱 (でんちゅう)

Cột điện

電柱に車がぶつかった。
Một chiếc ô tô đã đâm sầm vào cột điện.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 phần Đọc trang 2.
向いた
Cách viết 向いた
向いた
むいた
Nghĩa Đã hướng về, đã cúi xuống nhìn
Hán Việt hướng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji muita
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

向いた (むいた)

Đã hướng về/Cúi xuống

彼女は下を向いたまま、だまっている。
Cô ấy cứ thế cúi gầm mặt xuống và im lặng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần Đọc trang 2.
向かう
Cách viết 向かう
向かう
むかう
Nghĩa Hướng về phía, tiến về phía trước
Hán Việt hướng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mukau
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

向かう (むかう)

Hướng về phía, di chuyển tới

急でイベント会場へ向かう。
Vội vã di chuyển hướng về phía hội trường sự kiện.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần Đọc trang 2.
向こう
Cách viết 向こう
向こう
むこう
Nghĩa Phía bên kia, hướng đối diện bên kia
Hán Việt hướng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mukou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

向こう (むこう)

Phía bên kia

通りの向こうに人が集まっている。
Ở phía bên kia đường đang có rất đông người tụ tập.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 9 phần Đọc trang 2.
方向
Cách viết 方向
Cách viết 方向
方向
ほうこう
Nghĩa Phương hướng, hướng đi
Hán Việt phương hướng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji houkou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

方向 (ほうこう)

Phương hướng

進行方向を指さす。
Chỉ tay về hướng đang tiến tới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 phần Đọc trang 2.
設立する
Cách viết 設立する
Cách viết 設立する
設立する
せつりつする
Nghĩa Thành lập, sáng lập (tổ chức, doanh nghiệp)
Hán Việt thiết lập
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji setsuritsusuru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

設立する (せつりつする)

Thành lập tổ chức

会社を設立する。
Thành lập một công ty mới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần Viết trang 2 (được đưa về Kanji).
構造
Cách viết 構造
Cách viết 構造
構造
こうぞう
Nghĩa Cấu trúc, kết cấu bên trong
Hán Việt cấu tạo
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kouzou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

構造 (こうぞう)

Cấu trúc

機械の内部構造を知る。
Tìm hiểu cấu trúc kết cấu bên trong của máy móc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần Đọc trang 3.
造花
Cách viết 造花
Cách viết 造花
造花
ぞうか
Nghĩa Hoa nhân tạo, hoa giả làm bằng tay
Hán Việt tạo hoa
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji zouka
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

造花 (ぞうか)

Hoa giả

造花のバラをかざる。
Trang trí bằng một bông hoa hồng giả.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 phần Đọc trang 3.
建築士
Cách viết 建築士
Cách viết 建築士
Cách viết 建築士
建築士
けんちくし
Nghĩa Kiến trúc sư công trình
Hán Việt kiến trúc sĩ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kenchikushi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

建築士 (けんちくし)

Kiến trúc sư

一級建築士を目指す。
Đặt mục tiêu trở thành kiến trúc sư cấp một.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần Viết trang 3 (được đưa về Kanji).
構成する
Cách viết 構成する
Cách viết 構成する
構成する
こうせいする
Nghĩa Cấu thành, biên soạn lại, tổ chức nội dung
Hán Việt cấu thành
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kouseisuru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

構成する (こうせいする)

Cấu thành, biên soạn

番組を構成する。
Biên soạn xây dựng khung nội dung cho chương trình phát sóng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 phần Viết trang 3 (được đưa về Kanji).
構内
Cách viết 構内
Cách viết 構内
構内
こうない
Nghĩa Khuôn viên nội bộ, khu vực bên trong nhà ga
Hán Việt cấu nội
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kounai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

構内 (こうない)

Khuôn viên bên trong ga

駅の構内にレストランが出来た。
Một nhà hàng vừa mới được mở bên trong khuôn viên nhà ga.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 phần Viết trang 3 (được đưa về Kanji).
建造物
Cách viết 建造物
Cách viết 建造物
Cách viết 建造物
建造物
けんぞうぶつ
Nghĩa Công trình xây dựng lớn, kiến trúc kiên cố
Hán Việt kiến tạo vật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kenzoubutsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

建造物 (けんぞうぶつ)

Công trình kiến trúc

あの橋は歴史的建造物だ。
Cây cầu kia chính là một công trình kiến trúc mang đậm dấu ấn lịch sử.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần Viết trang 3 (được đưa về Kanji).
造船
Cách viết 造船
Cách viết 造船
造船
ぞうせん
Nghĩa Nghề đóng tàu, công nghiệp chế tạo tàu bè
Hán Việt tạo thuyền
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji zousen
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

造船 (ぞうせん)

Sự đóng tàu

造船業で有名な町。
Một thị trấn vô cùng nổi tiếng với ngành công nghiệp đóng tàu thuyền.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần Viết trang 3 (được đưa về Kanji).
植物
Cách viết 植物
Cách viết 植物
植物
しょくぶつ
Nghĩa Thực vật, cây cỏ
Hán Việt thực vật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shokubutsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

植物 (しょくぶつ)

Thực vật

ベランダで植物を育てる。
Chăm sóc nuôi dưỡng thực vật ngoài ban công.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần Đọc trang 4.
移植
Cách viết 移植
Cách viết 移植
移植
いしょく
Nghĩa Phẫu thuật cấy ghép tạng, di dời cây trồng
Hán Việt di thực
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ishoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

移植 (いしょく)

Sự phẫu thuật cấy ghép

移植手術を受ける。
Tiến hành tiếp nhận phẫu thuật cấy ghép bộ phận.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 phần Đọc trang 4.
言葉
Cách viết 言葉
Cách viết 言葉
言葉
ことば
Nghĩa Từ ngữ, lời nói, ngôn ngữ nói ra
Hán Việt ngôn diệp
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kotoba
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

言葉 (ことば)

Từ vựng, lời nói

新しい言葉を覚える。
Học thêm ghi nhớ những từ vựng mới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 phần Đọc trang 4.
落ち葉
Cách viết 落ち葉
Cách viết 落ち葉
落ち葉
おちば
Nghĩa Lá rụng, lá vàng rơi
Hán Việt lạc diệp
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ochiba
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

落ち葉 (おちば)

Lá rụng

落ち葉をほうきで集める。
Gom đống lá rụng lại bằng cây chổi tre.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 phần Đọc trang 4.
実現させる
Cách viết 実現させる
Cách viết 実現させる
実現させる
じつげんさせる
Nghĩa Hiện thực hóa, biến ước mơ thành sự thật
Hán Việt thực hiện
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji jitsugensaseru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

実現させる (じつげんさせる)

Hiện thực hóa

夢を実現させる。
Nỗ lực hiện thực hóa ước mơ của bản thân.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần Đọc trang 4.
根元
Cách viết 根元
Cách viết 根元
根元
ねもと
Nghĩa Gốc rễ cây, phần gốc cận kề mặt đất
Hán Việt căn nguyên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nemoto
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

根元 (ねもと)

Gốc rễ, căn nguyên

木を根元から切り倒す。
Đốn hạ đổ gục thân cây ngay từ phần gốc rễ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 phần Đọc trang 4.
植わっている
Cách viết 植わっている
植わっている
うわっている
Nghĩa Đang được trồng, đang mọc dưới đất
Hán Việt thực
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji uwatteiru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

植わっている (うわっている)

Đang được gieo trồng

畑にじゃがいもが植わっている。
Khoai tây hiện đang được trồng bạt ngàn trên ruộng đồng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 1 phần Viết trang 4 (được đưa về Kanji).
植木
Cách viết 植木
Cách viết 植木
植木
うえき
Nghĩa Cây cảnh trồng chậu, cây trồng trang trí
Hán Việt thực mộc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ueki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

植木 (うえき)

Cây cảnh trồng chậu

植木に水をやる。
Tưới nước chăm sóc cho cây cảnh.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần Viết trang 4 (được đưa về Kanji).
根本から
Cách viết 根本から
Cách viết 根本から
根本から
こんぼんから
Nghĩa Từ tận gốc rễ, từ căn bản cốt lõi vấn đề
Hán Việt căn bản
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji konbonkara
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

根本から (こんぼんから)

Từ sâu xa gốc rễ

考え方が根本からちがう。
Tư duy cách suy nghĩ đã hoàn toàn sai lệch ngay từ tận gốc rễ rồi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần Viết trang 4 (được đưa về Kanji).
戸外
Cách viết 戸外
Cách viết 戸外
戸外
こがい
Nghĩa Ngoài trời, không gian bên ngoài nhà cửa
Hán Việt hộ ngoại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kogai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

戸外 (こがい)

Ngoài trời

戸外で昼寝する。
Thảnh thơi ngủ trưa ở không gian ngoài trời.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần Đọc trang 5.
門戸
Cách viết 門戸
Cách viết 門戸
門戸
もんこ
Nghĩa Cửa ngõ, mở rộng cửa đón chào giao thương
Hán Việt môn hộ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji monko
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

門戸 (もんこ)

Cánh cửa ra vào

外国に門戸を開く。
Mở rộng cánh cửa ngõ giao thương chào đón các quốc gia nước ngoài.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 phần Đọc trang 5.
車窓
Cách viết 車窓
Cách viết 車窓
車窓
しゃそう
Nghĩa Cửa sổ xe, khung cửa kính tàu hỏa
Hán Việt xa song
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shasou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

車窓 (しゃそう)

Khung cửa sổ tàu xe

車窓からのながめは最高だった。
Tầm nhìn ngắm cảnh vật qua ô cửa sổ tàu xe thực sự tuyệt vời.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 phần Đọc trang 5.
六階
Cách viết 六階
Cách viết 六階
六階
ろっかい
Nghĩa Tầng 6
Hán Việt lục giai
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji rokkai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

六階 (ろっかい)

Tầng số 6

パソコン売り場は六階です。
Khu vực gian hàng bày bán máy tính nằm ở tầng số 6.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần Đọc trang 5.
石段
Cách viết 石段
Cách viết 石段
石段
いしだん
Nghĩa Bậc thang đá, lối đi xếp đá
Hán Việt thạch đoạn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ishidan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

石段 (いしだん)

Bậc thang đá

神社の石段を上る。
Rảo bước leo lên những bậc thang bằng đá của ngôi đền thần đạo.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 9 phần Đọc trang 5.
手段
Cách viết 手段
Cách viết 手段
手段
しゅだん
Nghĩa Phương pháp, phương tiện thủ đoạn hành động
Hán Việt thủ đoạn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shudan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

手段 (しゅだん)

Biện pháp mưu mẹo

目的のためには手段を選ばない。
Để đạt được mục đích tối thượng thì bất chấp không từ mọi thủ đoạn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 phần Đọc trang 5.
井戸水
Cách viết 井戸水
Cách viết 井戸水
Cách viết 井戸水
井戸水
いどみず
Nghĩa Nước giếng, nguồn nước ngầm sâu dưới đất
Hán Việt tỉnh hộ thủy
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji idomizu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

井戸水 (いどみず)

Nước giếng đào

井戸水を飲む。
Múc ngụm nước giếng đào mát lạnh lên uống.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 1 phần Viết trang 5 (được đưa về Kanji).
四階
Cách viết 四階
Cách viết 四階
四階
よんかい
Nghĩa Tầng 4
Hán Việt tứ giai
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yonkai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

四階 (よんかい)

Tầng số 4

エレベーターが四階に止まった。
Hộp buồng thang máy đã dừng lại đúng vị trí tầng số 4.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 6 phần Viết trang 5 (được đưa về Kanji).
螺旋階段
Cách viết 螺旋階段
Cách viết 螺旋階段
Cách viết 螺旋階段
Cách viết 螺旋階段
螺旋階段
らせんかいだん
Nghĩa Cầu thang xoắn ốc
Hán Việt loa toàn giai đoạn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji rasenkaidan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

螺旋階段 (らせんかいだん)

Cầu thang xoắn ốc

らせん階段を下る。
Bước từng bước men theo chiếc cầu thang xoắn ốc đi xuống dưới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần Viết trang 5 (được đưa về Kanji).
段階
Cách viết 段階
Cách viết 段階
段階
だんかい
Nghĩa Giai đoạn tiến trình, bậc thang phát triển
Hán Việt đoạn giai
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji dankai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

段階 (だんかい)

Từng giai đoạn

段階を追って説明する。
Giải thích chi tiết tường tận bám sát theo từng giai đoạn một.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần Viết trang 5 (được đưa về Kanji).
押印
Cách viết 押印
Cách viết 押印
押印
おういん
Nghĩa Sự đóng dấu, đóng mộc ký tên
Hán Việt áp ấn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ouin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

押印 (おういん)

Sự đóng dấu mực đỏ

この書類にはサインと押印が必要だ。
Tờ văn bản giấy tờ này bắt buộc phải có chữ ký kèm dấu đóng mộc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần Đọc trang 6.
押さえた
Cách viết 押さえた
押さえた
おさえた
Nghĩa Nén chặt, giữ lấy, kiềm chế cảm xúc
Hán Việt áp
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji osaeta
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

押さえた (おさえた)

Đã giữ chặt lấy

きずぐちをハンカチで押さえた。
Dùng chiếc khăn tay đè thật chặt lấy miệng vết thương để cầm máu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 phần Đọc trang 6.
引ける
Cách viết 引ける
引ける
ひける
Nghĩa Chùn bước, thối lui, nhút nhát
Hán Việt dẫn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hikeru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

引ける (ひける)

Chùn bước, e dè

高いところは、こしが引ける。
Cứ đứng ở trên vị trí cao là thắt lưng lại chùn xuống vì sợ hãi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 phần Đọc trang 6.
強引に
Cách viết 強引に
Cách viết 強引に
強引に
ごういんに
Nghĩa Cưỡng ép, ép buộc bằng vũ lực/quyền thế
Hán Việt cường dẫn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji gouninni
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

強引に (ごういんに)

Một cách ép buộc

プロジェクトを強引に進める。
Thúc đẩy tiến độ dự án một cách cực kỳ khiên cưỡng và ép buộc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 phần Đọc trang 6.
取材
Cách viết 取材
Cách viết 取材
取材
しゅざい
Nghĩa Thu thập thông tin, phỏng vấn lấy tư liệu báo chí
Hán Việt thủ tài
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shuzai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

取材 (しゅざい)

Sự đi lấy tin tức

新聞の取材を受ける。
Tiếp nhận cuộc hẹn phỏng vấn lấy tư liệu từ tòa soạn báo chí.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần Đọc trang 6.
消える
Cách viết 消える
消える
きえる
Nghĩa Bị tắt, biến mất hoàn toàn
Hán Việt tiêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kieru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

消える (きえる)

Tự tắt đi

ろうそくの火が消える。
Ngọn lửa leo lắt trên thanh nến lụi tàn rồi tự tắt ngóm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần Đọc trang 6.
消防車
Cách viết 消防車
Cách viết 消防車
Cách viết 消防車
消防車
しょうぼうしゃ
Nghĩa Xe cứu hỏa, xe chữa cháy
Hán Việt tiêu phòng xa
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shoubousha
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

消防車 (しょうぼうしゃ)

Xe cứu hỏa

消防車が十台出動した。
Đoàn xe cứu hỏa hùng hậu gồm 10 chiếc đã đồng loạt xuất kích.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 10 phần Đọc trang 6.
押された
Cách viết 押された
押された
おされた
Nghĩa Bị ấn, bị đẩy xô ngã từ phía sau
Hán Việt áp
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji osareta
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

押された (おされた)

Bị ấn, bị đẩy

電車でせなかを押された。
Tôi bị ai đó chen lấn xô đẩy mạnh vào lưng khi đang đi trên tàu điện.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 1 phần Viết trang 6 (được đưa về Kanji).
引く
Cách viết 引く
引く
ひく
Nghĩa Kéo, dắt (gia súc), tra cứu từ điển
Hán Việt dẫn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hiku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

引く (ひく)

Kéo, dắt đi

馬のたづなを引く。
Nắm chặt tay kéo dây cương dắt con ngựa tiến bước.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 2 phần Viết trang 6 (được đưa về Kanji).
引火した
Cách viết 引火した
Cách viết 引火した
引火した
いんかした
Nghĩa Bắt lửa, bén lửa gây hỏa hoạn
Hán Việt dẫn hỏa
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji inkashita
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

引火した (いんかした)

Bị bén lửa, bốc cháy

火がガソリンに引火した。
Ngọn lửa vô tình bén trúng vào bình xăng và bùng cháy dữ dội.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 3 phần Viết trang 6 (được đưa về Kanji).
引き出す
Cách viết 引き出す
Cách viết 引き出す
引き出す
ひきだす
Nghĩa Kéo ra, rút tiền (từ tài khoản)
Hán Việt dẫn xuất
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hikidasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

引き出す (ひきだす)

Rút tiền mặt

銀行でお金を引き出す。
Đến quầy giao dịch ngân hàng để làm thủ tục rút tiền mặt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 4 phần Viết trang 6 (được đưa về Kanji).
引用する
Cách viết 引用する
Cách viết 引用する
引用する
いんようする
Nghĩa Trích dẫn tư liệu, đoạn văn
Hán Việt dẫn dụng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji inyousuru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

引用する (いんようする)

Trích dẫn lời văn

有名な小説から引用する。
Trích dẫn lại một câu nói kinh điển từ cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 5 phần Viết trang 6 (được đưa về Kanji).
消しゴム
Cách viết 消しゴム
消しゴム
けしゴム
Nghĩa Cục gôm tẩy bút chì
Hán Việt tiêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji keshigomu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

消しゴム (けしゴム)

Cục tẩy, cục gôm

消しゴムをゆかに落とした。
Tôi vô tình làm rơi mất cục tẩy bút chì xuống mặt sàn nhà.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 7 phần Viết trang 6 (được đưa về Kanji).
消化
Cách viết 消化
Cách viết 消化
消化
しょうか
Nghĩa Tiêu hóa (thức ăn), tiếp thu kiến thức
Hán Việt tiêu hóa
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shouka
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

消化 (しょうか)

Sự tiêu hóa thức ăn

天ぷらは消化に悪い。
Món chiên ngập dầu Thiên Phụ La (Tempura) rất có hại cho hệ tiêu hóa.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân câu 8 phần Viết trang 6 (được đưa về Kanji).