1 / 110
Cách viết 起
Nghĩa Thức dậy, khởi động, xảy ra
Hán Việt khởi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(き)

Thức dậy, khởi động, xảy ra

新しいことが起きる。
Điều mới mẻ xảy ra.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 寝
しん
Nghĩa Ngủ, nằm nghỉ
Hán Việt tẩm
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(しん)

Ngủ, nằm nghỉ

寝室で休む。
Nghỉ ngơi trong phòng ngủ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 浴
よく
Nghĩa Tắm, dội nước, thu hút
Hán Việt dục
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(よく)

Tắm, dội nước, thu hút

日光浴をする。
Tắm nắng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 湯
とう
Nghĩa Nước nóng, nước sôi
Hán Việt thang
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(とう)

Nước nóng, nước sôi

熱湯に注意する。
Chú ý nước sôi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 洗
せん
Nghĩa Rửa, giặt, tẩy
Hán Việt tẩy
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sen
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(せん)

Rửa, giặt, tẩy

洗剤を使う。
Dùng chất tẩy rửa.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 濯
たく
Nghĩa Giặt giũ, rửa sạch
Hán Việt trạc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji taku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(たく)

Giặt giũ, rửa sạch

洗濯をする。
Giặt giũ quần áo.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 干
かん
Nghĩa Phơi, làm khô, cạn kiệt
Hán Việt can
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kan
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(かん)

Phơi, làm khô, cạn kiệt

布団を干す。
Phơi chăn bông.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 活
かつ
Nghĩa Sống động, sinh hoạt, hoạt bát
Hán Việt hoạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji katsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(かつ)

Sống động, sinh hoạt, hoạt bát

活発な子ども。
Đứa trẻ hoạt bát.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 拾
しゅう
Nghĩa Nhặt, lượm, thu gom
Hán Việt thập
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(しゅう)

Nhặt, lượm, thu gom

拾得物を届ける。
Giao nộp đồ nhặt được.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 捨
しゃ
Nghĩa Vứt, từ bỏ, xả bỏ
Hán Việt xả
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sha
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(しゃ)

Vứt, từ bỏ, xả bỏ

不要な物を捨てる。
Vứt bỏ đồ không cần thiết.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 燃
ねん
Nghĩa Đốt cháy, bốc cháy
Hán Việt nhiên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nen
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(ねん)

Đốt cháy, bốc cháy

燃料を補給する。
Bổ sung nhiên liệu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 袋
たい
Nghĩa Cái túi, bao bì
Hán Việt đại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(たい)

Cái túi, bao bì

手袋をはめる。
Đeo găng tay.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 曜
よう
Nghĩa Ngày trong tuần, chiếu sáng
Hán Việt diệu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji you
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(よう)

Ngày trong tuần, chiếu sáng

何曜日ですか。
Là thứ mấy?
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 未
Nghĩa Chưa, chưa tới
Hán Việt vị
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(み)

Chưa, chưa tới

未来の社会。
Xã hội tương lai.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 昨
さく
Nghĩa Hôm qua, trước đây
Hán Việt tạc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji saku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(さく)

Hôm qua, trước đây

昨晩の出来事。
Sự việc tối hôm qua.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 翌
よく
Nghĩa Tiếp theo, kế tiếp
Hán Việt dực
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(よく)

Tiếp theo, kế tiếp

翌日の予定。
Kế hoạch ngày hôm sau.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 予
Nghĩa Dự đoán, định trước
Hán Việt dự
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(よ)

Dự đoán, định trước

予定を決める。
Quyết định lịch trình.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 定
てい
Nghĩa Xác định, ổn định, quy định
Hán Việt định
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(てい)

Xác định, ổn định, quy định

定年を迎える。
Đón tuổi nghỉ hưu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 用
よう
Nghĩa Sử dụng, công chuyện, việc bận
Hán Việt dụng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji you
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(よう)

Sử dụng, công chuyện, việc bận

用事がある。
Có công chuyện bận.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
Cách viết 事
こと
Nghĩa Sự việc, công việc, điều
Hán Việt sự
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji koto
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(こと)

Sự việc, công việc, điều

大事な事柄。
Sự việc quan trọng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Chữ riêng lẻ đầu bài tập.
起きる
Cách viết 起きる
起きる
おきる
Nghĩa Thức dậy, ngồi dậy, ngủ dậy
Hán Việt khởi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji okiru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

起きる (おきる)

Thức dậy, ngồi dậy, ngủ dậy

遅く起きる。
Dậy muộn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
起こった
Cách viết 起こった
起こった
おこった
Nghĩa Đã xảy ra, đã diễn ra (tai nạn, địa chấn)
Hán Việt khởi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji okotta
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

起こった (おこった)

Đã xảy ra, đã diễn ra (tai nạn, địa chấn)

地震が起こった。
Trận động đất đã xảy ra.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
起こして
Cách viết 起こして
起こして
おこして
Nghĩa Đánh thức dậy, gọi dậy, dựng dậy
Hán Việt khởi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji okoshite
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

起こして (おこして)

Đánh thức dậy, gọi dậy, dựng dậy

母に起こしてもらう。
Được mẹ gọi dậy.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
寝室
Cách viết 寝室
Cách viết 寝室
寝室
しんしつ
Nghĩa Phòng ngủ, phòng nằm nghỉ ngơi
Hán Việt tẩm thất
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shinshitsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

寝室 (しんしつ)

Phòng ngủ, phòng nằm nghỉ ngơi

寝室にベッドを置く。
Đặt giường trong phòng ngủ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
寝台車
Cách viết 寝台車
Cách viết 寝台車
Cách viết 寝台車
寝台車
しんだいしゃ
Nghĩa Toa xe giường nằm (trên tàu hỏa)
Hán Việt tẩm đài xa
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shindaisha
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

寝台車 (しんだいしゃ)

Toa xe giường nằm (trên tàu hỏa)

寝台車を利用して旅をする。
Đi du lịch bằng toa xe giường nằm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
浴びる
Cách viết 浴びる
浴びる
あびる
Nghĩa Tắm (vòi sen), dội nước, hút (ánh sáng)
Hán Việt dục
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji abiru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

浴びる (あびる)

Tắm (vòi sen), dội nước, hút (ánh sáng)

シャワーを浴びる。
Tắm vòi hoa sen.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
日光浴
Cách viết 日光浴
Cách viết 日光浴
Cách viết 日光浴
日光浴
にっこうよく
Nghĩa Tắm nắng, phơi nắng dưới mặt trời
Hán Việt nhật quang dục
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nikkouyoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

日光浴 (にっこうよく)

Tắm nắng, phơi nắng dưới mặt trời

ベランダで日光浴をする。
Tắm nắng ngoài ban công.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
浴室
Cách viết 浴室
Cách viết 浴室
浴室
よくしつ
Nghĩa Phòng tắm, nhà tắm, buồng tắm
Hán Việt dục thất
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yokushitsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

浴室 (よくしつ)

Phòng tắm, nhà tắm, buồng tắm

浴室のリフォーム。
Cải tạo phòng tắm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
お湯
Cách viết お湯
お湯
おゆ
Nghĩa Nước nóng, nước đã đun sôi
Hán Việt thang
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji oyu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

お湯 (おゆ)

Nước nóng, nước đã đun sôi

お湯をわかす。
Đun nước nóng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
熱湯
Cách viết 熱湯
Cách viết 熱湯
熱湯
ねっとう
Nghĩa Nước sôi, nước nóng ở nhiệt độ cao
Hán Việt nhiệt thang
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nettou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

熱湯 (ねっとう)

Nước sôi, nước nóng ở nhiệt độ cao

熱湯を入れて3分待つ。
Đổ nước sôi vào rồi đợi 3 phút.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
早起き
Cách viết 早起き
Cách viết 早起き
早起き
はやおき
Nghĩa Sự dậy sớm, việc thức dậy sớm
Hán Việt tảo khởi
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hayaoki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

早起き (はやおき)

Sự dậy sớm, việc thức dậy sớm

早起きするのは気持ちがいい。
Dậy sớm thật là dễ chịu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
再起動
Cách viết 再起動
Cách viết 再起動
Cách viết 再起動
再起動
さいきどう
Nghĩa Sự khởi động lại, restart (máy tính)
Hán Việt tái khởi động
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji saikidou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

再起動 (さいきどう)

Sự khởi động lại, restart (máy tính)

パソコンを再起動する。
Khởi động lại máy tính.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
昼寝
Cách viết 昼寝
Cách viết 昼寝
昼寝
ひるね
Nghĩa Sự ngủ trưa, giấc ngủ trưa
Hán Việt trú tẩm
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hirune
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

昼寝 (ひるね)

Sự ngủ trưa, giấc ngủ trưa

子どもが昼寝をする。
Đứa trẻ ngủ trưa.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
寝かす
Cách viết 寝かす
寝かす
ねかす
Nghĩa Cho ngủ, ru ngủ, đặt nằm xuống
Hán Việt tẩm
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nekasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

寝かす (ねかす)

Cho ngủ, ru ngủ, đặt nằm xuống

子どもをねかす。
Ru đứa trẻ ngủ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập (thể viết).
水浴び
Cách viết 水浴び
Cách viết 水浴び
水浴び
みずあび
Nghĩa Sự tắm nước lạnh, nghịch nước
Hán Việt thủy dục
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mizuabi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

水浴び (みずあび)

Sự tắm nước lạnh, nghịch nước

川で水あびをする。
Tắm nghịch nước ở sông.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
浴びせる
Cách viết 浴びせる
浴びせる
あびせる
Nghĩa Dội (nước), trút (lời nói), bao phủ mạnh
Hán Việt dục
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji abiseru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

浴びせる (あびせる)

Dội (nước), trút (lời nói), bao phủ mạnh

冷水をあびせる。
Dội nước lạnh.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
海水浴
Cách viết 海水浴
Cách viết 海水浴
Cách viết 海水浴
海水浴
かいすいよく
Nghĩa Sự tắm biển, việc đi tắm biển nghỉ mát
Hán Việt hải thủy dục
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kaisuiyoku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

海水浴 (かいすいよく)

Sự tắm biển, việc đi tắm biển nghỉ mát

家族で海水浴に行く。
Đi tắm biển cùng gia đình.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
湯船
Cách viết 湯船
Cách viết 湯船
湯船
ゆぶね
Nghĩa Bồn tắm, thùng tắm chứa nước nóng
Hán Việt thang thuyền
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yubune
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

湯船 (ゆぶね)

Bồn tắm, thùng tắm chứa nước nóng

ゆったりと湯船につかる。
Ngâm mình thong thả trong bồn tắm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
洗う
Cách viết 洗う
洗う
あらう
Nghĩa Rửa (tay), giặt giũ, gột rửa
Hán Việt tẩy
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji arau
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

洗う (あらう)

Rửa (tay), giặt giũ, gột rửa

食器をきれいに洗う。
Rửa sạch bát đĩa.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
洗剤
Cách viết 洗剤
Cách viết 洗剤
洗剤
せんざい
Nghĩa Chất tẩy rửa, xà phòng, bột giặt
Hán Việt tẩy tề
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji senzai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

洗剤 (せんざい)

Chất tẩy rửa, xà phòng, bột giặt

新発売 của chất tẩy rửa.
Chất tẩy rửa mới mở bán.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
水洗
Cách viết 水洗
Cách viết 水洗
水洗
すいせん
Nghĩa Sự dội nước rửa, hệ thống xả nước
Hán Việt thủy tẩy
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji suisen
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

水洗 (すいせん)

Sự dội nước rửa, hệ thống xả nước

昔は水洗トイレがめずらしかった。
Ngày xưa nhà vệ sinh xả nước rất hiếm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
洗濯
Cách viết 洗濯
Cách viết 洗濯
洗濯
せんたく
Nghĩa Sự giặt giũ, giặt quần áo
Hán Việt tẩy trạc
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sentaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

洗濯 (せんたく)

Sự giặt giũ, giặt quần áo

週に三回、洗濯する。
Giặt đồ 3 lần 1 tuần.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
干す
Cách viết 干す
干す
ほす
Nghĩa Phơi (quần áo), làm khô
Hán Việt can
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hosu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

干す (ほす)

Phơi (quần áo), làm khô

布団を干す。
Phơi chăn bông.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
干物
Cách viết 干物
Cách viết 干物
干物
ひもの
Nghĩa Thực phẩm phơi khô, cá khô
Hán Việt can vật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji himono
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

干物 (ひもの)

Thực phẩm phơi khô, cá khô

つった魚で干物を作る。
Làm cá khô từ cá đánh bắt được.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
若干名
Cách viết 若干名
Cách viết 若干名
Cách viết 若干名
若干名
じゃかんめい
Nghĩa Một số ít người, một vài người
Hán Việt nhược can danh
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji jakannin
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

若干名 (じゃかんめい)

Một số ít người, một vài người

社員を若干名さいようする。
Tuyển dụng một vài nhân viên.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
生活
Cách viết 生活
Cách viết 生活
生活
せいかつ
Nghĩa Cuộc sống, đời sống sinh hoạt
Hán Việt sinh hoạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji seikatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

生活 (せいかつ)

Cuộc sống, đời sống sinh hoạt

生活のため、アルバイトをする。
Làm thêm vì cuộc sống sinh hoạt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
活動
Cách viết 活動
Cách viết 活動
活動
かつどう
Nghĩa Hoạt động, hành động sinh hoạt
Hán Việt hoạt động
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji katsudou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

活動 (かつどう)

Hoạt động, hành động sinh hoạt

火山活動を調査する。
Điều tra hoạt động núi lửa.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
活発に
Cách viết 活発に
Cách viết 活発に
活発に
かっぱつに
Nghĩa Một cách hoạt bát, nhanh nhẹn, sôi nổi
Hán Việt hoạt phát
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kappatsuni
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

活発に (かっぱつに)

Một cách hoạt bát, nhanh nhẹn, sôi nổi

赤ちゃんが活発に動きまわる。
Em bé bò quanh một cách hoạt bát.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
手洗い
Cách viết 手洗い
Cách viết 手洗い
手洗い
てあらい
Nghĩa Bồn rửa tay, sự rửa tay
Hán Việt thủ tẩy
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tearai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

手洗い (てあらい)

Bồn rửa tay, sự rửa tay

毎日うがいとてあらいをしている。
Mỗi ngày đều súc miệng và rửa tay.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
洗面所
Cách viết 洗面所
Cách viết 洗面所
Cách viết 洗面所
洗面所
せんめんじょ
Nghĩa Phòng rửa mặt, phòng vệ sinh nhỏ
Hán Việt tẩy diện sở
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji senmenjo
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

洗面所 (せんめんじょ)

Phòng rửa mặt, phòng vệ sinh nhỏ

せんめんじょで歯をみがく。
Đánh răng ở phòng rửa mặt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
食生活
Cách viết 食生活
Cách viết 食生活
Cách viết 食生活
食生活
しょくせいかつ
Nghĩa Đời sống ăn uống, thói quen ăn uống
Hán Việt thực sinh hoạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shokuseikatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

食生活 (しょくせいかつ)

Đời sống ăn uống, thói quen ăn uống

しょくせいかつに気をつける。
Chú ý đến thói quen ăn uống.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
活気
Cách viết 活気
Cách viết 活気
活気
かっき
Nghĩa Sự hoạt bát, sinh khí, sự sôi nổi
Hán Việt hoạt khí
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kakki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

活気 (かっき)

Sự hoạt bát, sinh khí, sự sôi nổi

かっきのある職場。
Nơi làm việc tràn đầy sinh khí sôi nổi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
活用
Cách viết 活用
Cách viết 活用
活用
かつよう
Nghĩa Sự ứng dụng, tận dụng, chia động từ (ngữ pháp)
Hán Việt hoạt dụng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji katsuyou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

活用 (かつよう)

Sự ứng dụng, tận dụng, chia động từ (ngữ pháp)

通学の時間をかつようして単語を覚える。
Tận dụng thời gian đi học để nhớ từ vựng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
拾う
Cách viết 拾う
拾う
ひろう
Nghĩa Nhặt (rác), lượm, thu gom
Hán Việt thập
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji hirou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

拾う (ひろう)

Nhặt (rác), lượm, thu gom

海岸で貝を拾う。
Nhặt vỏ sò trên bờ biển.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
拾得物
Cách viết 拾得物
Cách viết 拾得物
Cách viết 拾得物
拾得物
しゅうとくぶつ
Nghĩa Đồ nhặt được, vật rơi vỡ lượm được
Hán Việt thập đắc vật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shuutokubutsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

拾得物 (しゅうとくぶつ)

Đồ nhặt được, vật rơi vỡ lượm được

拾得物を交番にとどけた。
Đem đồ nhặt được nộp cho đồn cảnh sát.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
拾万円
Cách viết 拾万円
Cách viết 拾万円
Cách viết 拾万円
拾万円
じゅうまんえん
Nghĩa Mười vạn Yên (cách viết trang trọng của 十万円)
Hán Việt thập vạn viên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji juumanen
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

拾万円 (じゅうまんえん)

Mười vạn Yên (cách viết trang trọng của 十万円)

結婚祝いのつつみに拾万円と書く。
Viết chữ 10 vạn Yên lên phong bì chúc mừng đám cưới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
捨てる
Cách viết 捨てる
捨てる
すてる
Nghĩa Vứt bỏ, bỏ đi
Hán Việt xả
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji suteru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

捨てる (すてる)

Vứt bỏ, bỏ đi

いらなくなった書類を捨てる。
Vứt những tài liệu không cần thiết.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
四捨五入
Cách viết 四捨五入
Cách viết 四捨五入
Cách viết 四捨五入
Cách viết 四捨五入
四捨五入
ししゃごにゅう
Nghĩa Sự làm tròn số (lấy 4 bỏ, lấy 5 thêm)
Hán Việt tứ xả ngũ nhập
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shishagonyuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

四捨五入 (ししゃごにゅう)

Sự làm tròn số (lấy 4 bỏ, lấy 5 thêm)

小数点第一位を四捨五入する。
Làm tròn số ở chữ số thập phân thứ nhất.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
燃えた
Cách viết 燃えた
燃えた
もえた
Nghĩa Đã cháy, phát hỏa, bốc cháy
Hán Việt nhiên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji moeta
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

燃えた (もえた)

Đã cháy, phát hỏa, bốc cháy

アパートが燃えた。
Căn hộ đã bị cháy.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
燃す
Cách viết 燃す
燃す
もす
Nghĩa Đốt cháy, thiêu, làm cháy
Hán Việt nhiên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mosu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

燃す (もす)

Đốt cháy, thiêu, làm cháy

落ち葉を集めて燃す。
Gom lá rụng lại rồi đốt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
燃料
Cách viết 燃料
Cách viết 燃料
燃料
ねんりょう
Nghĩa Nhiên liệu, chất đốt
Hán Việt nhiên liêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nenryou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

燃料 (ねんりょう)

Nhiên liệu, chất đốt

燃料を補給する。
Bổ sung thêm nhiên liệu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
Cách viết 袋
ふくろ
Nghĩa Cái túi, bao bì
Hán Việt đại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji fukuro
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

(ふくろ)

Cái túi, bao bì

買った商品を袋に入れてもらう。
Nhờ bỏ hàng đã mua vào túi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
紙袋
Cách viết 紙袋
Cách viết 紙袋
紙袋
かみぶくろ
Nghĩa Cái túi giấy, bao bì bằng giấy
Hán Việt chỉ đại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kamibukuro
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

紙袋 (かみぶくろ)

Cái túi giấy, bao bì bằng giấy

雨にぬれて紙袋がやぶれそうだ。
Bị dính mưa nên túi giấy sắp rách.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
ゴミ拾い
Cách viết ゴミ拾い
ゴミ拾い
ごみひろい
Nghĩa Sự nhặt rác, việc thu gom rác
Hán Việt thập
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji gomihiroi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

ゴミ拾い (ごみひろい)

Sự nhặt rác, việc thu gom rác

近所のゴミひろいをする。
Nhặt rác quanh khu hàng xóm.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
投げ捨て
Cách viết 投げ捨て
Cách viết 投げ捨て
投げ捨て
なげすて
Nghĩa Sự ném bỏ, vứt rác bừa bãi bừa bãi
Hán Việt đầu xả
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nagesute
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

投げ捨て (なげすて)

Sự ném bỏ, vứt rác bừa bãi bừa bãi

空き缶の投げ捨て禁止。
Cấm vứt vỏ lon bừa bãi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
燃やす
Cách viết 燃やす
燃やす
もやす
Nghĩa Đốt, nung nấu (ý chí), làm cháy rực
Hán Việt nhiên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji moyasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

燃やす (もやす)

Đốt, nung nấu (ý chí), làm cháy rực

ライバル心をもやす。
Nung nấu tinh thần cạnh tranh với đối thủ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
手袋
Cách viết 手袋
Cách viết 手袋
手袋
てぶくろ
Nghĩa Bao tay, găng tay giữ ấm/bảo hộ
Hán Việt thủ đại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tebukuro
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

手袋 (てぶくろ)

Bao tay, găng tay giữ ấm/bảo hộ

寒い日はてぶくろをはめて出かける。
Ngày lạnh thì đeo găng tay rồi ra ngoài.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
予定
Cách viết 予定
Cách viết 予定
予定
よてい
Nghĩa Dự định, kế hoạch, lịch trình định trước
Hán Việt dự định
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yotei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

予定 (よてい)

Dự định, kế hoạch, lịch trình định trước

旅行の予定を決める。
Quyết định lịch trình chuyến du lịch.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
天気予報
Cách viết 天気予報
Cách viết 天気予報
Cách viết 天気予報
Cách viết 天気予報
天気予報
てんきよほう
Nghĩa Bản tin dự báo thời tiết
Hán Việt thiên khí dự báo
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tenkiyohou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

天気予報 (てんきよほう)

Bản tin dự báo thời tiết

テレビの天気予報をチェックする。
Kiểm tra dự báo thời tiết trên tivi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
定年
Cách viết 定年
Cách viết 定年
定年
ていねん
Nghĩa Tuổi nghỉ hưu, giới hạn tuổi làm việc
Hán Việt định niên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji teinen
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

定年 (ていねん)

Tuổi nghỉ hưu, giới hạn tuổi làm việc

父は来年、定年を迎える。
Bố tôi sang năm sẽ đón tuổi nghỉ hưu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
定か
Cách viết 定か
定か
さだか
Nghĩa Rõ ràng, xác thực, chắc chắn
Hán Việt định
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sadaka
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

定か (さだか)

Rõ ràng, xác thực, chắc chắn

彼の行き先は定かではない。
Điểm đến của anh ấy không rõ ràng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
定める
Cách viết 定める
定める
さだめる
Nghĩa Quy định, ban hành, xác định ổn định
Hán Việt định
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sadameru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

定める (さだめる)

Quy định, ban hành, xác định ổn định

学校の規則を定める。
Ban hành nội quy trường học.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
用いられて
Cách viết 用いられて
用いられて
もちいられて
Nghĩa Được sử dụng, được áp dụng
Hán Việt dụng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mochiirarete
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

用いられて (もちいられて)

Được sử dụng, được áp dụng

この機械は広く用いられている。
Máy móc này đang được sử dụng rộng rãi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
子ども用
Cách viết 子ども用
Cách viết 子ども用
子ども用
こどもよう
Nghĩa Sử dụng cho trẻ em, đồ dùng trẻ nhỏ
Hán Việt dụng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kodomoyou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

子ども用 (こどもよう)

Sử dụng cho trẻ em, đồ dùng trẻ nhỏ

子ども用のいすを買う。
Mua chiếc ghế dành cho trẻ em.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
利用する
Cách viết 利用する
Cách viết 利用する
利用する
りようする
Nghĩa Sử dụng, lợi dụng, tận dụng
Hán Việt lợi dụng
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji riyousuru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

利用する (りようする)

Sự sử dụng, lợi dụng, tận dụng

出世のために人を利用する。
Lợi dụng người khác để thăng tiến.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
用事
Cách viết 用事
Cách viết 用事
用事
ようじ
Nghĩa Công chuyện bận, việc cần làm
Hán Việt dụng sự
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji youji
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

用事 (ようじ)

Công chuyện bận, việc cần làm

急な用事で外出する。
Ra ngoài vì công chuyện gấp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
大事な
Cách viết 大事な
Cách viết 大事な
大事な
だいじな
Nghĩa Quan trọng, hệ trọng, quý giá
Hán Việt đại sự
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji daijina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

大事な (だいじな)

Quan trọng, hệ trọng, quý giá

大事な写真をしまっておく。
Cất kỹ những bức ảnh quan trọng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
予習
Cách viết 予習
Cách viết 予習
予習
よしゅう
Nghĩa Sự chuẩn bị bài trước, soạn bài trước
Hán Việt dự tập
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yoshuu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

予習 (よしゅう)

Sự chuẩn bị bài trước, soạn bài trước

毎日、授業 của 予習を行う。
Mỗi ngày đều soạn bài trước khi lên lớp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
定まらない
Cách viết 定まらない
定まらない
さだまらない
Nghĩa Chưa ổn định, chưa chốt, lung lay
Hán Việt định
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sadamaranai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

定まらない (さだまらない)

Chưa ổn định, chưa chốt, lung lay

仕事が定まらない。
Công việc vẫn chưa ổn định.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
定規
Cách viết 定規
Cách viết 定規
定規
じょうぎ
Nghĩa Cây thước kẻ, quy tắc chuẩn mực
Hán Việt định quy
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji jougi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

定規 (じょうぎ)

Cây thước kẻ, quy tắc chuẩn mực

じょうぎで線を引く。
Kẻ đường thẳng bằng thước kẻ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
用紙
Cách viết 用紙
Cách viết 用紙
用紙
ようし
Nghĩa Mẫu giấy, tờ form, giấy tờ có quy định sẵn
Hán Việt dụng chỉ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji youshi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

用紙 (ようし)

Mẫu giấy, tờ form, giấy tờ có quy định sẵn

げんこうようしに作文を書いた。
Viết văn mẫu vào tờ giấy bản thảo.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
事の成り行き
Cách viết 事の成り行き
Cách viết 事の成り行き
Cách viết 事の成り行き
事の成り行き
ことのなりゆき
Nghĩa Tiến trình sự việc, đầu đuôi câu chuyện
Hán Việt sự thành hành
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kotononariyuki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

事の成り行き (ことのなりゆき)

Tiến trình sự việc, đầu đuôi câu chuyện

ことの成り行きを見守る。
Theo dõi tiến trình diễn biến sự việc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
工事
Cách viết 工事
Cách viết 工事
工事
こうじ
Nghĩa Công trường xây dựng, việc thi công
Hán Việt công sự
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kouji
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

工事 (こうじ)

Công trường xây dựng, việc thi công

電気こうじが行われる。
Việc thi công điện đang được tiến hành.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
習い事
Cách viết 習い事
Cách viết 習い事
習い事
ならいごと
Nghĩa Môn học thêm, kỹ năng học thêm (đàn, võ...)
Hán Việt tập sự
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji naraigoto
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

習い事 (ならいごと)

Môn học thêm, kỹ năng học thêm (đàn, võ...)

ならいごとを始める。
Bắt đầu học thêm một môn năng khiếu.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
準備
Cách viết 準備
Cách viết 準備
準備
じゅんび
Nghĩa Sự chuẩn bị, sửa soạn
Hán Việt chuẩn bị
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji junbi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

準備 (じゅんび)

Sự chuẩn bị, sửa soạn

しょくじの準備をする。
Chuẩn bị cho bữa ăn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
日曜日
Cách viết 日曜日
Cách viết 日曜日
Cách viết 日曜日
日曜日
にちようび
Nghĩa Ngày Chủ Nhật
Hán Việt nhật diệu nhật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nichiyoubi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

日曜日 (にちようび)

Ngày Chủ Nhật

休みは日曜日しかない。
Ngày nghỉ chỉ có mỗi ngày chủ nhật.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
火曜日
Cách viết 火曜日
Cách viết 火曜日
Cách viết 火曜日
火曜日
かようび
Nghĩa Ngày thứ Ba trong tuần
Hán Việt hỏa diệu nhật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kayoubi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

火曜日 (かようび)

Ngày thứ Ba trong tuần

火曜日がいいです。
Thứ ba thì tốt đấy.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
週末
Cách viết 週末
Cách viết 週末
週末
しゅうまつ
Nghĩa Cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật)
Hán Việt chu mạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji shuumatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

週末 (しゅうまつ)

Cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật)

週末は家で休む。
Cuối tuần nghỉ ngơi ở nhà.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
期末
Cách viết 期末
Cách viết 期末
期末
きまつ
Nghĩa Cuối kỳ, hạn cuối của một giai đoạn
Hán Việt kỳ mạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji kimatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

期末 (きまつ)

Cuối kỳ, hạn cuối của một giai đoạn

期末テストが行われる。
Bài kiểm tra cuối kỳ được tổ chức.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
結末
Cách viết 結末
Cách viết 結末
結末
けつまつ
Nghĩa Kết cục, kết thúc, hồi kết câu chuyện
Hán Việt kết mạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji ketsumatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

結末 (けつまつ)

Kết cục, kết thúc, hồi kết câu chuyện

意外な結末を知った。
Biết được một kết cục không ngờ tới.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
年末
Cách viết 年末
Cách viết 年末
年末
ねんまつ
Nghĩa Khoảng thời gian cuối năm
Hán Việt niên mạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nenmatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

年末 (ねんまつ)

Khoảng thời gian cuối năm

今月の末に帰国する。
Về nước vào cuối tháng này.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
昨晩
Cách viết 昨晩
Cách viết 昨晩
昨晩
さくばん
Nghĩa Tối hôm qua, đêm hôm qua
Hán Việt tạc vãn
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sakuban
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

昨晩 (さくばん)

Tối hôm qua, đêm hôm qua

昨晩、父が遅く帰ってきた。
Tối qua bố về nhà muộn.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
昨年
Cách viết 昨年
Cách viết 昨年
昨年
さくねん
Nghĩa Năm ngoái, năm trước
Hán Việt tạc niên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sakunen
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

昨年 (さくねん)

Năm ngoái, năm trước

昨年、むすめが結婚した。
Con gái tôi đã kết hôn vào năm ngoái.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
翌朝
Cách viết 翌朝
Cách viết 翌朝
翌朝
よくあさ
Nghĩa Sáng ngày hôm sau
Hán Việt dực triêu
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yokuasa
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

翌朝 (よくあさ)

Sáng ngày hôm sau

翌朝にとどく。
Sẽ gửi đến vào sáng hôm sau.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
翌日
Cách viết 翌日
Cách viết 翌日
翌日
よくじつ
Nghĩa Ngày tiếp theo, ngày hôm sau
Hán Việt dực nhật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yokujitsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

翌日 (よくじつ)

Ngày tiếp theo, ngày hôm sau

台風の翌日はいい天気だった。
Ngày hôm sau khi bão tan thì trời rất đẹp.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
曜日
Cách viết 曜日
Cách viết 曜日
曜日
ようび
Nghĩa Thứ trong tuần
Hán Việt diệu nhật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji youbi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

曜日 (ようび)

Thứ trong tuần

働けるようびを教えてください。
Hãy cho tôi biết những ngày thứ bạn có thể làm việc.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
木曜日
Cách viết 木曜日
Cách viết 木曜日
Cách viết 木曜日
木曜日
もくようび
Nghĩa Ngày thứ Năm trong tuần
Hán Việt mộc diệu nhật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji mokuyoubi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

木曜日 (もくようび)

Ngày thứ Năm trong tuần

今週のもくようびにコンサートに行く。
Đi xem hòa nhạc vào thứ năm tuần này.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
月末
Cách viết 月末
Cách viết 月末
月末
げつまつ
Nghĩa Cuối tháng, hạn ngày cuối cùng của tháng
Hán Việt nguyệt mạt
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji getsumatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

月末 (げつまつ)

Cuối tháng, hạn ngày cuối cùng của tháng

げつまつまでに借金を返す。
Trả nợ trước cuối tháng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
末っ子
Cách viết 末っ子
Cách viết 末っ子
末っ子
すえっこ
Nghĩa Con út trong gia đình
Hán Việt mạt tử
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji suekko
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

末っ子 (すえっこ)

Con út trong gia đình

私は三人兄弟のすえっこです。
Tôi là con út trong gia đình ba anh em.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
昨日
Cách viết 昨日
Cách viết 昨日
昨日
さくじつ
Nghĩa Hôm qua (cách nói trang trọng của 昨日)
Hán Việt tạc nhật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sakujitsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

昨日 (さくじつ)

Hôm qua (cách nói trang trọng của 昨日)

さくじつはありがとうございました。
Xin cảm ơn vì ngày hôm qua.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
翌年
Cách viết 翌年
Cách viết 翌年
翌年
よくとし
Nghĩa Năm sau đó, năm tiếp theo
Hán Việt dực niên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yokutoshi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

翌年 (よくとし)

Năm sau đó, năm tiếp theo

よくとし、彼はやっと大学を卒業した。
Năm sau đó, cuối cùng anh ấy cũng tốt nghiệp đại học.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
昨夜
Cách viết 昨夜
Cách viết 昨夜
昨夜
さくや
Nghĩa Tối qua, đêm quan (cách nói trang trọng của 昨晩)
Hán Việt tạc dạ
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sakuya
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

昨夜 (さくや)

Tối qua, đêm qua (cách nói trang trọng của 昨晩)

さくやから熱が下がらない。
Từ tối qua cơn sốt vẫn không hạ.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập.
年末年始
Cách viết 年末年始
Cách viết 年末年始
Cách viết 年末年始
Cách viết 年末年始
年末年始
ねんまつねんし
Nghĩa Khoảng thời gian giao mùa cuối năm cũ đầu năm mới
Hán Việt niên mạt niên thủy
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji nenmatsunenshi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

年末年始 (ねんまつねんし)

Khoảng thời gian giao mùa cuối năm cũ đầu năm mới

年末年始は実家に帰る。
Cuối năm đầu năm mới tôi sẽ về quê ngoại.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập mở rộng trang 13.
末っ子
Cách viết 末っ子
Cách viết 末っ子
末っ子
すえっこ
Nghĩa Con út trong nhà
Hán Việt mạt tử
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji suekko
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

末っ子 (すえっこ)

Con út trong nhà

四人兄弟の末っ子だった。
Là con út trong gia đình bốn anh em.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập trang 13.
手袋
Cách viết 手袋
Cách viết 手袋
手袋
てぶくろ
Nghĩa Găng tay, bao tay giữ ấm
Hán Việt thủ đại
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji tebukuro
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

手袋 (てぶくろ)

Găng tay, bao tay giữ ấm

手袋 to を今も大切にしている。
Đến tận bây giờ tôi vẫn trân trọng đôi găng tay.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập trang 13.
洗濯物
Cách viết 洗濯物
Cách viết 洗濯物
Cách viết 洗濯物
洗濯物
せんたくもの
Nghĩa Quần áo giặt giũ, đồ giặt
Hán Việt tẩy trạc vật
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji sentakumono
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

洗濯物 (せんたくもの)

Quần áo giặt giũ, đồ giặt

洗濯物をたたむのが苦手だ。
Tôi kém trong việc gấp quần áo giặt.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập trang 13.
燃やす
Cách viết 燃やす
燃やす
もやす
Nghĩa Đốt cháy, tiêu hủy bằng lửa
Hán Việt nhiên
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji moyasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

燃やす (もやす)

Đốt cháy, tiêu hủy bằng lửa

ゴミを燃やす。
Đốt rác thải.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập trang 13.
予定
Cách viết 予定
Cách viết 予定
予定
よてい
Nghĩa Kế hoạch định sẵn, lịch trình
Hán Việt dự định
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji yotei
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

予定 (よてい)

Kế hoạch định sẵn, lịch trình

行く予定だ。
Dự định sẽ đi.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập trang 13.
お手洗い
Cách viết お手洗い
Cách viết お手洗い
お手洗い
おてあらい
Nghĩa Nhà vệ sinh, phòng rửa tay (cách nói lịch sự)
Hán Việt thủ tẩy
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji otearai
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

お手洗い (おてあらい)

Nhà vệ sinh, phòng rửa tay (cách nói lịch sự)

おてあらいはどちらですか。
Nhà vệ sinh ở hướng nào vậy ạ?
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập trang 13.
大事な
Cách viết 大事な
Cách viết 大事な
大事な
だいじな
Nghĩa Hệ trọng, quan trọng, cần gìn giữ
Hán Việt đại sự
Onyomi Chưa có
Kunyomi Chưa có
Romaji daijina
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

大事な (だいじな)

Hệ trọng, quan trọng, cần gìn giữ

だいじな約束を忘れる。
Quên mất một cái hẹn quan trọng.
Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ gạch chân trong bài tập trang 13.