1 / 138
渇く
Cách viết 渇く
渇く
かわく
Nghĩa Khát
Hán Việt khát
Onyomi カツ
Kunyomi かわく
Romaji kawaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

渇く (かわく)

Khát

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 121 trong danh sách.
嗅ぐ
Cách viết 嗅ぐ
嗅ぐ
かぐ
Nghĩa Ngửi, hít
Hán Việt khứu
Onyomi キュウ
Kunyomi かぐ
Romaji kagu
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

嗅ぐ (かぐ)

Ngửi, hít

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 122 trong danh sách.
叩く
Cách viết 叩く
叩く
たたく
Nghĩa Đánh, vỗ
Hán Việt khẩu
Onyomi コウ
Kunyomi たたく
Romaji tataku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

叩く (たたく)

Đánh, vỗ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 123 trong danh sách.
殴る
Cách viết 殴る
殴る
なぐる
Nghĩa Đấm
Hán Việt âu
Onyomi オウ
Kunyomi なぐる
Romaji naguru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

殴る (なぐる)

Đấm

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 124 trong danh sách.
蹴る
Cách viết 蹴る
蹴る
ける
Nghĩa Đá, bác bỏ, rời chỗ
Hán Việt xúc
Onyomi シュク
Kunyomi ける
Romaji keru
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

蹴る (ける)

Đá, bác bỏ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 125 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
抱く
Cách viết 抱く
抱く
だく
Nghĩa Ôm
Hán Việt bão
Onyomi ホウ
Kunyomi だく
Romaji daku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

抱く (だく)

Ôm

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 126 trong danh sách.
倒れる
Cách viết 倒れる
倒れる
たおれる
Nghĩa Đổ, ngã, ngất
Hán Việt đảo
Onyomi トウ
Kunyomi たおれる
Romaji taoreる
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

倒れる (たおれる)

Đổ, ngã, ngất

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 127 trong danh sách.
倒す
Cách viết 倒す
倒す
たおす
Nghĩa Làm đổ, hạ gục
Hán Việt đảo
Onyomi トウ
Kunyomi たおす
Romaji taosu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

倒す (たおす)

Làm đổ, hạ gục

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 128 trong danh sách.
起きる
Cách viết 起きる
起きる
おきる
Nghĩa Thức dậy
Hán Việt khởi
Onyomi
Kunyomi おきる
Romaji okiru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

起きる (おきる)

Thức dậy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 129 trong danh sách.
起こす
Cách viết 起こす
起こす
おこす
Nghĩa Đánh thức, gây ra
Hán Việt khởi
Onyomi
Kunyomi おこす
Romaji okosu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

起こす (おこす)

Đánh thức, gây ra

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 130 trong danh sách.
尋ねる
Cách viết 尋ねる
尋ねる
たずねる
Nghĩa Thăm hỏi
Hán Việt tầm
Onyomi ジン
Kunyomi たずねる
Romaji tazuneru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

尋ねる (たずねる)

Thăm hỏi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 131 trong danh sách.
呼ぶ
Cách viết 呼ぶ
呼ぶ
よぶ
Nghĩa Gọi, mời
Hán Việt hộ
Onyomi
Kunyomi よぶ
Romaji yobu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

呼ぶ (よぶ)

Gọi, mời

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 132 trong danh sách.
叫ぶ
Cách viết 叫ぶ
叫ぶ
さけぶ
Nghĩa Gào to
Hán Việt khiếu
Onyomi キョウ
Kunyomi さけぶ
Romaji sakebu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

叫ぶ (さけぶ)

Gào to

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 133 trong danh sách.
黙る
Cách viết 黙る
黙る
だまる
Nghĩa Im lặng
Hán Việt mặc
Onyomi モク
Kunyomi だまる
Romaji damaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

黙る (だまる)

Im lặng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 134 trong danh sách.
飼う
Cách viết 飼う
飼う
かう
Nghĩa Nuôi
Hán Việt tự
Onyomi
Kunyomi かう
Romaji kau
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

飼う (かう)

Nuôi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 135 trong danh sách.
数える
Cách viết 数える
数える
かぞえる
Nghĩa Đếm, tính
Hán Việt số
Onyomi スウ
Kunyomi かぞえる
Romaji kazoeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

数える (かぞえる)

Đếm, tính

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 136 trong danh sách.
乾く
Cách viết 乾く
乾く
かわく
Nghĩa Khô
Hán Việt kiền
Onyomi カン
Kunyomi かわく
Romaji kawaku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

乾く (かわく)

Khô

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 137 trong danh sách.
乾かす
Cách viết 乾かす
乾かす
かわかす
Nghĩa Làm khô
Hán Việt kiền
Onyomi カン
Kunyomi かわかす
Romaji kawakasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

乾かす (かわかす)

Làm khô

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 138 trong danh sách.
畳む
Cách viết 畳む
畳む
たたむ
Nghĩa Gấp, gập
Hán Việt điệp
Onyomi ジョウ
Kunyomi たたむ
Romaji tatamu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

畳む (たたむ)

Gấp, gập

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 139 trong danh sách.
誘う
Cách viết 誘う
誘う
さそう
Nghĩa Mời, rủ
Hán Việt dụ
Onyomi
Kunyomi さそう
Romaji sasou
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

誘う (さそう)

Mời, rủ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 140 trong danh sách.
奢る
Cách viết 奢る
奢る
おごる
Nghĩa Chiêu đãi
Hán Việt xa
Onyomi シャ
Kunyomi おごる
Romaji ogoru
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

奢る (おごる)

Chiêu đãi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 141 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
預かる
Cách viết 預かる
預かる
あずかる
Nghĩa Chăm sóc, nhận giữ
Hán Việt dự
Onyomi
Kunyomi あずかる
Romaji azukaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

預かる (あずかる)

Chăm sóc, nhận giữ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 142 trong danh sách.
預ける
Cách viết 預ける
預ける
あずける
Nghĩa Gửi, giao phó (cho ai đó)
Hán Việt dự
Onyomi
Kunyomi あずける
Romaji azukeru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

預ける (あずける)

Gửi, giao phó (cho ai đó)

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 143 trong danh sách.
決まる
Cách viết 決まる
決まる
きまる
Nghĩa Được quyết định
Hán Việt quyết
Onyomi ケツ
Kunyomi きまる
Romaji kimaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

決まる (きまる)

Được quyết định

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 144 trong danh sách.
決める
Cách viết 決める
決める
きめる
Nghĩa Quyết định
Hán Việt quyết
Onyomi ケツ
Kunyomi きめる
Romaji kimeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

決める (きめる)

Quyết định

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 145 trong danh sách.
写る
Cách viết 写る
写る
うつる
Nghĩa Chụp, chép bài
Hán Việt tả
Onyomi シャ
Kunyomi うつる
Romaji utsuru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

写る (うつる)

Chụp, chép bài

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 146 trong danh sách.
写す
Cách viết 写す
写す
うつす
Nghĩa Chụp, sao chép
Hán Việt tả
Onyomi シャ
Kunyomi うつす
Romaji utsusu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

写す (うつす)

Chụp, sao chép

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 147 trong danh sách.
思い出す
Cách viết 思い出す
Cách viết 思い出す
思い出す
おもいだす
Nghĩa Nhớ lại, hồi ức, nhắc nhở
Hán Việt tư xuất
Onyomi シ・シュツ
Kunyomi おもいだす
Romaji omoidasu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

思い出す (おもいだす)

Nhớ lại, hồi ức

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 148 trong danh sách.
教わる
Cách viết 教わる
教わる
おそわる
Nghĩa Được dạy
Hán Việt giáo
Onyomi キョウ
Kunyomi おそわる
Romaji osowaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

教わる (おそわる)

Được dạy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 149 trong danh sách.
申し込む
Cách viết 申し込む
Cách viết 申し込む
申し込む
もうしこむ
Nghĩa Đăng ký
Hán Việt thân vào
Onyomi シン
Kunyomi もうしこむ
Romaji moushicomu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

申し込む (もうしこむ)

Đăng ký

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 150 trong danh sách.
断る
Cách viết 断る
断る
ことわる
Nghĩa Từ chối
Hán Việt đoạn
Onyomi ダン
Kunyomi ことわる
Romaji kotowaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

断る (ことわる)

Từ chối

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 151 trong danh sách.
見つかる
Cách viết 見つかる
見つかる
みつかる
Nghĩa Được tìm thấy, được phát hiện
Hán Việt kiến
Onyomi ケン
Kunyomi みつかる
Romaji mitsukaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

見つかる (みつかる)

Được tìm thấy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 152 trong danh sách.
見つける
Cách viết 見つける
見つける
みつける
Nghĩa Tìm thấy, phát hiện
Hán Việt kiến
Onyomi ケン
Kunyomi みつける
Romaji mitsukeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

見つける (みつける)

Tìm thấy, phát hiện

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 153 trong danh sách.
捕まる
Cách viết 捕まる
捕まる
つかまる
Nghĩa Bị bắt, bám vào, giữ lấy
Hán Việt bộ
Onyomi
Kunyomi つかまる
Romaji tsukamaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

捕まる (つかまる)

Bị bắt

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 154 trong danh sách.
捕まえる
Cách viết 捕まえる
捕まえる
つかまえる
Nghĩa Bắt giữ, bắt lấy, tóm lấy
Hán Việt bộ
Onyomi
Kunyomi つかまえる
Romaji tsukamaeru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

捕まえる (つかまえる)

Bắt giữ, bắt lấy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 155 trong danh sách.
乗る
Cách viết 乗る
乗る
のる
Nghĩa Leo lên, cưỡi
Hán Việt thừa
Onyomi ジョウ
Kunyomi のる
Romaji noru
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

乗る (のる)

Leo lên, cưỡi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 156 trong danh sách.
乗せる
Cách viết 乗せる
乗せる
のせる
Nghĩa Chất lên, chồng lên
Hán Việt thừa
Onyomi ジョウ
Kunyomi のせる
Romaji noseru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

乗せる (のせる)

Chất lên, chồng lên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 157 trong danh sách.
降りる
Cách viết 降りる
降りる
おりる
Nghĩa Xuống, rút lui
Hán Việt hàng
Onyomi コウ
Kunyomi おりる
Romaji oriru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

降りる (おりる)

Xuống, rút lui

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 158 trong danh sách.
降ろす
Cách viết 降ろす
降ろす
おろす
Nghĩa Cho xuống
Hán Việt hàng
Onyomi コウ
Kunyomi おろす
Romaji orosu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

降ろす (おろす)

Cho xuống

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 159 trong danh sách.
直る
Cách viết 直る
直る
なおる
Nghĩa Được sửa, được cải thiện
Hán Việt trực
Onyomi チョク
Kunyomi なおる
Romaji naoru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

直る (なおる)

Được sửa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 160 trong danh sách.
直す
Cách viết 直す
直す
なおす
Nghĩa Sửa
Hán Việt trực
Onyomi チョク
Kunyomi なおす
Romaji naosu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

直す (なおす)

Sửa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 161 trong danh sách.
治る
Cách viết 治る
治る
なおる
Nghĩa Hồi phục, khỏe, khỏi
Hán Việt trì
Onyomi
Kunyomi なおる
Romaji naoru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

治る (なおる)

Hồi phục, khỏe, khỏi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 162 trong danh sách.
治す
Cách viết 治す
治す
なおす
Nghĩa Cứu chữa, trị
Hán Việt trì
Onyomi
Kunyomi なおす
Romaji naosu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

治す (なおす)

Cứu chữa, trị

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 163 trong danh sách.
亡くなる
Cách viết 亡くなる
亡くなる
なくなる
Nghĩa Chết, mất
Hán Việt vong
Onyomi ボウ
Kunyomi なくなる
Romaji nakunaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

亡くなる (なくなる)

Chết, mất

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 164 trong danh sách.
亡くす
Cách viết 亡くす
亡くす
なくす
Nghĩa Mất, đánh mất
Hán Việt vong
Onyomi ボウ
Kunyomi なくす
Romaji nakusu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

亡くす (なくす)

Mất, đánh mất

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 165 trong danh sách.
生まれる
Cách viết 生まれる
生まれる
うまれる
Nghĩa Được sinh ra, được tạo ra
Hán Việt sanh
Onyomi セイ
Kunyomi うまれる
Romaji umareru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

生まれる (うまれる)

Được sinh ra

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 166 trong danh sách.
生む
Cách viết 生む
生む
うむ
Nghĩa Sinh đẻ
Hán Việt sanh
Onyomi セイ
Kunyomi うむ
Romaji umu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

生む (うむ)

Sinh đẻ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 167 trong danh sách.
出会う
Cách viết 出会う
Cách viết 出会う
出会う
であう
Nghĩa Tình cờ gặp
Hán Việt xuất hội
Onyomi シュツ・カイ
Kunyomi であう
Romaji deau
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

出会u (であう)

Tình cờ gặp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 168 trong danh sách.
訪ねる
Cách viết 訪ねる
訪ねる
たずねる
Nghĩa Thăm
Hán Việt phóng
Onyomi ホウ
Kunyomi たずねる
Romaji tazuneru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

訪ねる (たずねる)

Thăm

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 169 trong danh sách.
付き合う
Cách viết 付き合う
Cách viết 付き合う
付き合う
つきあう
Nghĩa Hẹn hò, đi cùng, kết bạn
Hán Việt phó hợp
Onyomi フ・ゴウ
Kunyomi つきあう
Romaji tsukiau
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

付き合う (つきあう)

Hẹn hò, đi cùng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 170 trong danh sách.
効く
Cách viết 効く
効く
きく
Nghĩa Có hiệu quả, có tác dụng
Hán Việt hiệu
Onyomi コウ
Kunyomi きく
Romaji kiku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

効く (きく)

Có hiệu quả

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 171 trong danh sách.
流行る
Cách viết 流行る
Cách viết 流行る
流行る
はやる
Nghĩa Phổ biến, thịnh hành
Hán Việt lưu hành
Onyomi リュウ・コウ
Kunyomi はやる
Romaji hayaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

流行る (はやる)

Phổ biến, thịnh hành

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 172 trong danh sách (Bổ sung Kanji).
経つ
Cách viết 経つ
経つ
たつ
Nghĩa Trải qua, trôi qua
Hán Việt kinh
Onyomi ケイ
Kunyomi たつ
Romaji tatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

経つ (たつ)

Trải qua, trôi qua

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 173 trong danh sách.
間に合う
Cách viết 間に合う
Cách viết 間に合う
間に合う
まにあう
Nghĩa Kịp, vừa đủ
Hán Việt gian hợp
Onyomi カン・ゴウ
Kunyomi まにあう
Romaji maniau
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

間に合う (まにあう)

Kịp, vừa đủ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 174 trong danh sách.
間に合わせる
Cách viết 間に合わせる
Cách viết 間に合わせる
間に合わせる
まにあわせる
Nghĩa Làm cho kịp giờ
Hán Việt gian hợp
Onyomi カン・ゴウ
Kunyomi まニアわせる
Romaji maniawaseru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

間に合わせる (まにあわせる)

Làm cho kịp giờ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 175 trong danh sách.
通う
Cách viết 通う
通う
かよう
Nghĩa Đi đi về về, hiểu (cảm giác)
Hán Việt thông
Onyomi ツウ
Kunyomi かよう
Romaji kayou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

通う (かよう)

Đi đi về về

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 176 trong danh sách.
込む
Cách viết 込む
込む
こむ
Nghĩa Đông
Hán Việt vu
Onyomi
Kunyomi こむ
Romaji komu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

込む (こむ)

Đông

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 177 trong danh sách.
すれ違う
Cách viết すれ違う
すれ違う
すれちがう
Nghĩa Lướt qua, ngang qua
Hán Việt vi
Onyomi
Kunyomi すれちがう
Romaji surechigau
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

すれ違う (すれちがう)

Lướt qua, ngang qua

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 178 trong danh sách.
掛かる
Cách viết 掛かる
掛かる
かかる
Nghĩa Tốn, mất (thời gian...).
Hán Việt quải
Onyomi カイ
Kunyomi かかる
Romaji kakaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

掛かる (かかる)

Tốn, mất

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 179 trong danh sách.
掛ける
Cách viết 掛ける
掛ける
かける
Nghĩa Treo, mặc, đeo, gọi điện, phủ, khóa cửa, đạp, đóng...
Hán Việt quải
Onyomi カイ
Kunyomi かける
Romaji kakeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

掛ける (かける)

Treo, mặc, đeo...

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 180 trong danh sách.
動く
Cách viết 動く
動く
うごく
Nghĩa Hoạt động, di chuyển, biến đổi
Hán Việt động
Onyomi ドウ
Kunyomi うごく
Romaji ugoku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

動く (うごく)

Hoạt động, di chuyển

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 181 trong danh sách.
動かす
Cách viết 動かす
動かす
うごかす
Nghĩa Làm di chuyển, lay động
Hán Việt động
Onyomi ドウ
Kunyomi うごかす
Romaji ugokasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

動かす (うごかす)

Làm di chuyển

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 182 trong danh sách.
離れる
Cách viết 離れる
離れる
はなれる
Nghĩa Tách ra, tuột khỏi
Hán Việt li
Onyomi
Kunyomi はなれる
Romaji hanareru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

離れる (はなれる)

Tách ra, tuột khỏi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 183 trong danh sách.
離す
Cách viết 離す
離す
はなす
Nghĩa Tránh ra, buông ra, cởi bỏ...
Hán Việt li
Onyomi
Kunyomi はなす
Romaji hanasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

離す (はなす)

Tránh ra, buông ra...

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 184 trong danh sách.
打つかる
Cách viết 打つかる
打つかる
ぶつかる
Nghĩa Va chạm, chạm đến, trùng...
Hán Việt đả
Onyomi
Kunyomi ぶつかる
Romaji butsukaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

打つかる (ぶつかる)

Va chạm, chạm đến

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 185 trong danh sách (Bổ sung Kanji/Onyomi/Kunyomi).
打つける
Cách viết 打つける
打つける
ぶつける
Nghĩa Đâm
Hán Việt đả
Onyomi
Kunyomi ぶつける
Romaji butsekeru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

打つける (ぶつける)

Đâm

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 186 trong danh sách (Bổ sung Kanji/Onyomi/Kunyomi).
零れる
Cách viết 零れる
零れる
こぼれる
Nghĩa Bị đổ, bị chảy, bị rơi
Hán Việt linh
Onyomi レイ
Kunyomi こぼれる
Romaji koboreru
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

零れる (こぼれる)

Bị đổ, bị chảy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 187 trong danh sách (Bổ sung Kanji/Onyomi/Kunyomi).
零す
Cách viết 零す
零す
こぼす
Nghĩa Làm tràn, đánh đổ
Hán Việt linh
Onyomi レイ
Kunyomi こぼす
Romaji kobosu
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

零す (こぼす)

Làm tràn, đánh đổ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 188 trong danh sách (Bổ sung Kanji/Onyomi/Kunyomi).
拭く
Cách viết 拭く
拭く
ふく
Nghĩa Lau chùi
Hán Việt thức
Onyomi ショク
Kunyomi ふく
Romaji fuku
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

拭く (ふく)

Lau chùi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 189 trong danh sách (Bổ sung Kanji/Onyomi/Kunyomi).
片付く
Cách viết 片付く
Cách viết 片付く
片付く
かたづく
Nghĩa Được dọn dẹp, sắp xếp
Hán Việt phiến phó
Onyomi ヘン・フ
Kunyomi かたづく
Romaji katadzuku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

片付く (かたづく)

Được dọn dẹp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 190 trong danh sách.
片付ける
Cách viết 片付ける
Cách viết 片付ける
片付ける
かたづける
Nghĩa Làm sạch, hoàn thành
Hán Việt phiến phó
Onyomi ヘン・フ
Kunyomi かたづける
Romaji katadzukeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

片付ける (かたづける)

Làm sạch, hoàn thành

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 191 trong danh sách.
包む
Cách viết 包む
包む
つつむ
Nghĩa Bọc, gói
Hán Việt bao
Onyomi ホウ
Kunyomi つつむ
Romaji tsutsumu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

包む (つつむ)

Bọc, gói

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 192 trong danh sách.
張る
Cách viết 張る
張る
はる
Nghĩa Dán, căng ra..
Hán Việt trương
Onyomi チョウ
Kunyomi はる
Romaji haru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

張る (はる)

Dán, căng ra..

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 193 trong danh sách.
無くなる
Cách viết 無くなる
無くなる
なくなる
Nghĩa Mất, hết
Hán Việt
Onyomi
Kunyomi なくなる
Romaji nakunaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

無くなる (なくなる)

Mất, hết

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 194 trong danh sách.
無くす
Cách viết 無くす
無くす
なくす
Nghĩa Làm mất, bỏ ra, loại ra
Hán Việt
Onyomi
Kunyomi なくす
Romaji nakusu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

無くす (なくす)

Làm mất

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 195 trong danh sách.
足りる
Cách viết 足りる
足りる
たりる
Nghĩa Đủ
Hán Việt túc
Onyomi ソク
Kunyomi たりる
Romaji tariru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

足りる (たりる)

Đủ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 196 trong danh sách.
残る
Cách viết 残る
残る
のこる
Nghĩa Còn thừa, còn lại
Hán Việt tàn
Onyomi ザン
Kunyomi のこる
Romaji nokoru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

残る (のこる)

Còn thừa, còn lại

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 197 trong danh sách.
残す
Cách viết 残す
残す
のこす
Nghĩa Để lại, chừa lại, đề dành
Hán Việt tàn
Onyomi ザン
Kunyomi のこす
Romaji nokosu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

残す (のこす)

Để lại, chừa lại

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 198 trong danh sách.
腐る
Cách viết 腐る
腐る
くさる
Nghĩa Thối, hỏng
Hán Việt hủ
Onyomi
Kunyomi くさる
Romaji kusaru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

腐る (くさる)

Thối, hỏng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 199 trong danh sách.
剥ける
Cách viết 剥ける
剥ける
むける
Nghĩa Bị lột, bị bóc
Hán Việt bác
Onyomi ハク
Kunyomi むける
Romaji mukeru
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

剥ける (むける)

Bị lột, bị bóc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 200 trong danh sách (Bổ sung Kanji/Onyomi/Kunyomi).
剥く
Cách viết 剥く
剥く
むく
Nghĩa Lột vỏ, bóc ra
Hán Việt bác
Onyomi ハク
Kunyomi むく
Romaji muku
JLPT N2
Ví dụ / Từ vựng

剥く (むく)

Lột vỏ, bóc ra

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 201 trong danh sách (Bổ sung Kanji/Onyomi/Kunyomi).
滑る
Cách viết 滑る
滑る
すべる
Nghĩa Trượt, trơn, thi rớt, lỡ tay
Hán Việt hoạt
Onyomi カツ
Kunyomi すべる
Romaji suberu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

滑る (すべる)

Trượt, trơn...

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 202 trong danh sách.
積もり
Cách viết 積もり
積もり
つもる
Nghĩa Tích tụ, chất đống
Hán Việt tích
Onyomi セキ
Kunyomi つもる
Romaji tsumoru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

積もる (つもる)

Tích tụ, chất đống

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 203 trong danh sách.
積む
Cách viết 積む
積む
つむ
Nghĩa Chất, xếp, tích lũy
Hán Việt tích
Onyomi セキ
Kunyomi つむ
Romaji tsumu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

積む (つむ)

Chất, xếp, tích lũy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 204 trong danh sách.
空く
Cách viết 空く
空く
あく
Nghĩa Trống, vắng
Hán Việt không
Onyomi クウ
Kunyomi あく
Romaji aku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

空く (あく)

Trống, vắng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 205 trong danh sách.
空ける
Cách viết 空ける
空ける
あける
Nghĩa Làm rỗng
Hán Việt không
Onyomi クウ
Kunyomi あける
Romaji akeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

空ける (あける)

Làm rỗng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 206 trong danh sách.
下がる
Cách viết 下がる
下がる
さがる
Nghĩa Hạ xuống, lùi về, tránh xa
Hán Việt hạ
Onyomi
Kunyomi さがる
Romaji sagaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

下がる (さがる)

Hạ xuống, lùi về

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 207 trong danh sách.
下げる
Cách viết 下げる
下げる
さげる
Nghĩa Giảm, treo, cúi đầu
Hán Việt hạ
Onyomi
Kunyomi さげる
Romaji sageru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

下げる (さげる)

Giảm, treo, cúi đầu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 208 trong danh sách.
冷える
Cách viết 冷える
冷える
ひえる
Nghĩa Bị lạnh, cóng
Hán Việt lãnh
Onyomi レイ
Kunyomi ひえる
Romaji hieru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

冷える (ひえる)

Bị lạnh, cóng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 209 trong danh sách.
冷やす
Cách viết 冷やす
冷やす
ひやす
Nghĩa Làm lạnh
Hán Việt lãnh
Onyomi レイ
Kunyomi ひやす
Romaji hiyasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

冷やす (ひやす)

Làm lạnh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 210 trong danh sách.
冷める
Cách viết 冷める
冷める
さめる
Nghĩa Bị nguội
Hán Việt lãnh
Onyomi レイ
Kunyomi さめる
Romaji sameru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

冷める (さめる)

Bị nguội

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 211 trong danh sách.
冷ます
Cách viết 冷ます
冷ます
さます
Nghĩa Làm nguội
Hán Việt lãnh
Onyomi レイ
Kunyomi さます
Romaji samasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

冷ます (さます)

Làm nguội

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 212 trong danh sách.
燃える
Cách viết 燃える
燃える
もえる
Nghĩa Cháy, nóng lên, phấn khích
Hán Việt nhiên
Onyomi ネン
Kunyomi もえる
Romaji moeru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

燃える (もえる)

Cháy, nóng lên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 213 trong danh sách.
燃やす
Cách viết 燃やす
燃やす
もやす
Nghĩa Đốt, nhiệt huyết
Hán Việt nhiên
Onyomi ネン
Kunyomi もやす
Romaji moyasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

燃やす (もやす)

Đốt, nhiệt huyết

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 214 trong danh sách.
沸く
Cách viết 沸く
沸く
わく
Nghĩa Sôi, nảy ra, vang lên
Hán Việt phí
Onyomi フツ
Kunyomi わく
Romaji waku
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

沸く (わく)

Sôi, nảy ra, vang lên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 215 trong danh sách.
沸かす
Cách viết 沸かす
沸かす
わかす
Nghĩa Đun sôi
Hán Việt phí
Onyomi フツ
Kunyomi わかす
Romaji wakasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

沸かす (わかす)

Đun sôi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 216 trong danh sách.
鳴る
Cách viết 鳴る
鳴る
なる
Nghĩa Kêu
Hán Việt minh
Onyomi メイ
Kunyomi なる
Romaji naru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

鳴る (なる)

Kêu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 217 trong danh sách.
鳴らす
Cách viết 鳴らす
鳴らす
ならす
Nghĩa Bấm (chuông, còi)
Hán Việt minh
Onyomi メイ
Kunyomi ならす
Romaji narasu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

鳴らす (ならす)

Bấm (chuông, còi)

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 218 trong danh sách.
役立つ
Cách viết 役立つ
Cách viết 役立つ
役立つ
やくだつ
Nghĩa Hữu ích, giúp ích
Hán Việt dịch lập
Onyomi ヤク・リツ
Kunyomi やくだつ
Romaji yakudatsu
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

役立つ (やくだつ)

Hữu ích, giúp ích

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 219 trong danh sách.
役立てる
Cách viết 役立てる
Cách viết 役立てる
役立てる
やくだてる
Nghĩa Sử dụng, thiết lập, có ích
Hán Việt dịch lập
Onyomi ヤク・リツ
Kunyomi やくだてる
Romaji yakudateru
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

役立てる (やくだてる)

Sử dụng, thiết lập

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 220 trong danh sách.
飾り
Cách viết 飾り
飾り
かざり
Nghĩa Trang trí
Hán Việt sức
Onyomi ショク
Kunyomi かざり
Romaji kazari
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

飾り (かざり)

Trang trí

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 221 trong danh sách.
遊び
Cách viết 遊び
遊び
あそび
Nghĩa Chơi
Hán Việt du
Onyomi ユウ
Kunyomi あそび
Romaji asobi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

遊び (あそび)

Chơi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 222 trong danh sách.
集まり
Cách viết 集まり
集まり
あつまり
Nghĩa Tập hợp, tụ họp, nhóm
Hán Việt tập
Onyomi シュウ
Kunyomi あuserまり
Romaji atsumari
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

集まり (あつまり)

Tập hợp, tụ họp, nhóm

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 223 trong danh sách.
教え
Cách viết 教え
教え
おしえ
Nghĩa Dạy, chỉ bảo
Hán Việt giáo
Onyomi キョウ
Kunyomi おしえ
Romaji oshie
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

教え (おしえ)

Dạy, chỉ bảo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 224 trong danh sách.
踊り
Cách viết 踊り
踊り
おどり
Nghĩa Nhảy
Hán Việt dũng
Onyomi ヨウ
Kunyomi おどり
Romaji odori
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

踊り (おどり)

Nhảy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 225 trong danh sách.
思い
Cách viết 思い
思い
おもい
Nghĩa Suy nghĩ, cảm thấy
Hán Việt
Onyomi
Kunyomi おもい
Romaji omoi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

思い (おもい)

Suy nghĩ, cảm thấy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 226 trong danh sách.
考え
Cách viết 考え
考え
かんがえ
Nghĩa Suy nghĩ, ý tưởng, ý định
Hán Việt khảo
Onyomi コウ
Kunyomi かんがえ
Romaji kangae
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

考え (かんがえ)

Suy nghĩ, ý tưởng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 227 trong danh sách.
片づけ
Cách viết 片づけ
片づけ
かたづけ
Nghĩa Ngăn nắp, dọn dẹp
Hán Việt phiến
Onyomi ヘン
Kunyomi かたづけ
Romaji kataduke
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

片づけ (かたづけ)

Ngăn nắp, dọn dẹp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 228 trong danh sách.
手伝い
Cách viết 手伝い
Cách viết 手伝い
手伝い
てつだい
Nghĩa Giúp đỡ
Hán Việt thủ truyền
Onyomi シュ・デン
Kunyomi てつだい
Romaji tetsudai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

手伝い (てつだい)

Giúp đỡ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 229 trong danh sách.
働き
Cách viết 働き
働き
はたらき
Nghĩa Hoạt động, chức năng
Hán Việt động
Onyomi ドウ
Kunyomi はたらき
Romaji hataraki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

働き (はたらき)

Hoạt động, chức năng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 230 trong danh sách.
決まり
Cách viết 決まり
決まり
きまり
Nghĩa Luật lệ, quy định
Hán Việt quyết
Onyomi ケツ
Kunyomi きまり
Romaji kimari
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

決まり (きまり)

Luật lệ, quy định

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 231 trong danh sách.
騒ぎ
Cách viết 騒ぎ
騒ぎ
さわぎ
Nghĩa Ồn ào, om xòm, náo nhiệt
Hán Việt tao
Onyomi ソウ
Kunyomi さわぎ
Romaji sawagi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

騒ぎ (さわぎ)

Ồn ào, om xòm

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 232 trong danh sách.
知らせ
Cách viết 知らせ
知らせ
しらせ
Nghĩa Thông báo
Hán Việt tri
Onyomi
Kunyomi しらせ
Romaji shirase
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

知らせ (しらせ)

Thông báo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 233 trong danh sách.
頼み
Cách viết 頼み
頼み
たのみ
Nghĩa Thỉnh cầu, làm ơn
Hán Việt lại
Onyomi ライ
Kunyomi たのみ
Romaji tanomi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

頼み (たのみ)

Thỉnh cầu, làm ơn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 234 trong danh sách.
疲れ
Cách viết 疲れ
疲れ
つかれ
Nghĩa Mệt mỏi
Hán Việt
Onyomi
Kunyomi つかれ
Romaji tsukare
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

疲れ (つかれ)

Mệt mỏi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 235 trong danh sách.
違い
Cách viết 違い
違い
ちがい
Nghĩa Khác nhau
Hán Việt vi
Onyomi
Kunyomi ちがい
Romaji chigai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

違い (ちがい)

Khác nhau

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 236 trong danh sách.
始め
Cách viết 始め
始め
はじめ
Nghĩa Đầu tiên
Hán Việt thủy
Onyomi
Kunyomi はじめ
Romaji hajime
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

始め (はじめ)

Đầu tiên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 237 trong danh sách.
続き
Cách viết 続き
続き
つづき
Nghĩa Tiếp tục, tiếp theo
Hán Việt tục
Onyomi ゾク
Kunyomi つづき
Romaji tsuduki
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

続き (つづき)

Tiếp tục, tiếp theo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 238 trong danh sách.
暮れ
Cách viết 暮れ
暮れ
くれ
Nghĩa Cuối (mùa, năm...), hoàng hôn
Hán Việt mộ
Onyomi
Kunyomi くれ
Romaji kure
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

暮れ (くれ)

Cuối năm, hoàng hôn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 239 trong danh sách.
行き
Cách viết 行き
行き
いき
Nghĩa Đi
Hán Việt hành
Onyomi コウ
Kunyomi いき
Romaji iki
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

行き (いき)

Đi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 240 trong danh sách.
帰り
Cách viết 帰り
帰り
かえり
Nghĩa Trở về
Hán Việt quy
Onyomi
Kunyomi かえり
Romaji kaeri
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

帰り (かえり)

Trở về

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 241 trong danh sách.
急ぎ
Cách viết 急ぎ
急ぎ
いそぎ
Nghĩa Khẩn cấp, vội vàng
Hán Việt cấp
Onyomi キュウ
Kunyomi いそぎ
Romaji isogi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

急ぎ (いそぎ)

Khẩn cấp, vội vàng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 242 trong danh sách.
遅れ
Cách viết 遅れ
遅れ
おくれ
Nghĩa Muộn, chậm trễ
Hán Việt trì
Onyomi
Kunyomi おくれ
Romaji okure
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

遅れ (おくれ)

Muộn, chậm trễ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 243 trong danh sách.
貸し
Cách viết 貸し
貸し
かし
Nghĩa Cho mượn, cho vay
Hán Việt thải
Onyomi タイ
Kunyomi かし
Romaji kashi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

貸し (かし)

Cho mượn, cho vay

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 244 trong danh sách.
借り
Cách viết 借り
借り
かり
Nghĩa Mượn, nợ, vay, thuê
Hán Việt
Onyomi シャク
Kunyomi かり
Romaji kari
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

借り (かり)

Mượn, nợ, vay...

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 245 trong danh sách.
勝ち
Cách viết 勝ち
勝ち
かち
Nghĩa Chiến thắng
Hán Việt thắng
Onyomi ショウ
Kunyomi かち
Romaji kachi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

勝ち (かち)

Chiến thắng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 246 trong danh sách.
負け
Cách viết 負け
負け
まけ
Nghĩa Thua
Hán Việt phụ
Onyomi
Kunyomi まけ
Romaji make
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

負け (まけ)

Thua

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 247 trong danh sách.
迎え
Cách viết 迎え
迎え
むかえ
Nghĩa Đón
Hán Việt nghênh
Onyomi ゲイ
Kunyomi むかえ
Romaji mukae
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

迎え (むかえ)

Đón

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 248 trong danh sách.
始まり
Cách viết 始まり
始まり
はじまり
Nghĩa Bắt đầu
Hán Việt thủy
Onyomi
Kunyomi はじまり
Romaji hajimari
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

始まり (はじまり)

Bắt đầu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 249 trong danh sách.
終わり
Cách viết 終わり
終わり
おわり
Nghĩa Kết thúc
Hán Việt chung
Onyomi シュウ
Kunyomi おわり
Romaji owari
JLPT N5
Ví dụ / Từ vựng

終わり (おわり)

Kết thúc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 250 trong danh sách.
戻り
Cách viết 戻り
戻り
もどり
Nghĩa Trở về, trả lại
Hán Việt lệ
Onyomi レイ
Kunyomi もどり
Romaji modori
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

戻り (もどり)

Trở về, trả lại

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 251 trong danh sách.
別れ
Cách viết 別れ
別れ
わかれ
Nghĩa Chia ly, vĩnh biệt, chia tay
Hán Việt biệt
Onyomi ベツ
Kunyomi わかれ
Romaji wakare
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

別れ (わかれ)

Chia ly, vĩnh biệt

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 252 trong danh sách.
喜び
Cách viết 喜び
喜び
よろこび
Nghĩa Hớn hở, vui vẻ, hân hạnh
Hán Việt hỷ
Onyomi
Kunyomi よろこび
Romaji yorokobi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

喜び (よろこび)

Hớn hở, vui vẻ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 253 trong danh sách.
楽しみ
Cách viết 楽しみ
楽しみ
たのしみ
Nghĩa Niềm vui, mong đợi
Hán Việt lạc
Onyomi ラク
Kunyomi たのしみ
Romaji tanoshimi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

楽しみ (たのしみ)

Niềm vui, mong đợi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 254 trong danh sách.
笑i
Cách viết 笑i
笑i
わらい
Nghĩa Cười
Hán Việt tiếu
Onyomi ショウ
Kunyomi わらい
Romaji warai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

笑い (わらい)

Cười

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 255 trong danh sách.
驚き
Cách viết 驚き
驚き
おどろき
Nghĩa Bất ngờ, ngạc nhiên
Hán Việt kinh
Onyomi キョウ
Kunyomi おどろき
Romaji odoroki
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

驚き (おどろき)

Bất ngờ, ngạc nhiên

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 256 trong danh sách.
怒り
Cách viết 怒り
怒り
いかり
Nghĩa Giận dữ, nổi nóng
Hán Việt nộ
Onyomi
Kunyomi いかり
Romaji ikari
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

怒り (いかり)

Giận dữ, nổi nóng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 257 trong danh sách.
悲しみ
Cách viết 悲しみ
悲しみ
かなしみ
Nghĩa Buồn bã, đau thương
Hán Việt bi
Onyomi
Kunyomi かなしみ
Romaji kanashimi
JLPT N3
Ví dụ / Từ vựng

悲しみ (かなしみ)

Buồn bã, đau thương

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Mẹo nhớ: Từ số 258 trong danh sách.