渇く (かわく)
Khát
嗅ぐ (かぐ)
Ngửi, hít
叩く (たたく)
Đánh, vỗ
殴る (なぐる)
Đấm
蹴る (ける)
Đá, bác bỏ
抱く (だく)
Ôm
倒れる (たおれる)
Đổ, ngã, ngất
倒す (たおす)
Làm đổ, hạ gục
起きる (おきる)
Thức dậy
起こす (おこす)
Đánh thức, gây ra
尋ねる (たずねる)
Thăm hỏi
呼ぶ (よぶ)
Gọi, mời
叫ぶ (さけぶ)
Gào to
黙る (だまる)
Im lặng
飼う (かう)
Nuôi
数える (かぞえる)
Đếm, tính
乾く (かわく)
Khô
乾かす (かわかす)
Làm khô
畳む (たたむ)
Gấp, gập
誘う (さそう)
Mời, rủ
奢る (おごる)
Chiêu đãi
預かる (あずかる)
Chăm sóc, nhận giữ
預ける (あずける)
Gửi, giao phó (cho ai đó)
決まる (きまる)
Được quyết định
決める (きめる)
Quyết định
写る (うつる)
Chụp, chép bài
写す (うつす)
Chụp, sao chép
思い出す (おもいだす)
Nhớ lại, hồi ức
教わる (おそわる)
Được dạy
申し込む (もうしこむ)
Đăng ký
断る (ことわる)
Từ chối
見つかる (みつかる)
Được tìm thấy
見つける (みつける)
Tìm thấy, phát hiện
捕まる (つかまる)
Bị bắt
捕まえる (つかまえる)
Bắt giữ, bắt lấy
乗る (のる)
Leo lên, cưỡi
乗せる (のせる)
Chất lên, chồng lên
降りる (おりる)
Xuống, rút lui
降ろす (おろす)
Cho xuống
直る (なおる)
Được sửa
直す (なおす)
Sửa
治る (なおる)
Hồi phục, khỏe, khỏi
治す (なおす)
Cứu chữa, trị
亡くなる (なくなる)
Chết, mất
亡くす (なくす)
Mất, đánh mất
生まれる (うまれる)
Được sinh ra
生む (うむ)
Sinh đẻ
出会u (であう)
Tình cờ gặp
訪ねる (たずねる)
Thăm
付き合う (つきあう)
Hẹn hò, đi cùng
効く (きく)
Có hiệu quả
流行る (はやる)
Phổ biến, thịnh hành
経つ (たつ)
Trải qua, trôi qua
間に合う (まにあう)
Kịp, vừa đủ
間に合わせる (まにあわせる)
Làm cho kịp giờ
通う (かよう)
Đi đi về về
込む (こむ)
Đông
すれ違う (すれちがう)
Lướt qua, ngang qua
掛かる (かかる)
Tốn, mất
掛ける (かける)
Treo, mặc, đeo...
動く (うごく)
Hoạt động, di chuyển
動かす (うごかす)
Làm di chuyển
離れる (はなれる)
Tách ra, tuột khỏi
離す (はなす)
Tránh ra, buông ra...
打つかる (ぶつかる)
Va chạm, chạm đến
打つける (ぶつける)
Đâm
零れる (こぼれる)
Bị đổ, bị chảy
零す (こぼす)
Làm tràn, đánh đổ
拭く (ふく)
Lau chùi
片付く (かたづく)
Được dọn dẹp
片付ける (かたづける)
Làm sạch, hoàn thành
包む (つつむ)
Bọc, gói
張る (はる)
Dán, căng ra..
無くなる (なくなる)
Mất, hết
無くす (なくす)
Làm mất
足りる (たりる)
Đủ
残る (のこる)
Còn thừa, còn lại
残す (のこす)
Để lại, chừa lại
腐る (くさる)
Thối, hỏng
剥ける (むける)
Bị lột, bị bóc
剥く (むく)
Lột vỏ, bóc ra
滑る (すべる)
Trượt, trơn...
積もる (つもる)
Tích tụ, chất đống
積む (つむ)
Chất, xếp, tích lũy
空く (あく)
Trống, vắng
空ける (あける)
Làm rỗng
下がる (さがる)
Hạ xuống, lùi về
下げる (さげる)
Giảm, treo, cúi đầu
冷える (ひえる)
Bị lạnh, cóng
冷やす (ひやす)
Làm lạnh
冷める (さめる)
Bị nguội
冷ます (さます)
Làm nguội
燃える (もえる)
Cháy, nóng lên
燃やす (もやす)
Đốt, nhiệt huyết
沸く (わく)
Sôi, nảy ra, vang lên
沸かす (わかす)
Đun sôi
鳴る (なる)
Kêu
鳴らす (ならす)
Bấm (chuông, còi)
役立つ (やくだつ)
Hữu ích, giúp ích
役立てる (やくだてる)
Sử dụng, thiết lập
飾り (かざり)
Trang trí
遊び (あそび)
Chơi
集まり (あつまり)
Tập hợp, tụ họp, nhóm
教え (おしえ)
Dạy, chỉ bảo
踊り (おどり)
Nhảy
思い (おもい)
Suy nghĩ, cảm thấy
考え (かんがえ)
Suy nghĩ, ý tưởng
片づけ (かたづけ)
Ngăn nắp, dọn dẹp
手伝い (てつだい)
Giúp đỡ
働き (はたらき)
Hoạt động, chức năng
決まり (きまり)
Luật lệ, quy định
騒ぎ (さわぎ)
Ồn ào, om xòm
知らせ (しらせ)
Thông báo
頼み (たのみ)
Thỉnh cầu, làm ơn
疲れ (つかれ)
Mệt mỏi
違い (ちがい)
Khác nhau
始め (はじめ)
Đầu tiên
続き (つづき)
Tiếp tục, tiếp theo
暮れ (くれ)
Cuối năm, hoàng hôn
行き (いき)
Đi
帰り (かえり)
Trở về
急ぎ (いそぎ)
Khẩn cấp, vội vàng
遅れ (おくれ)
Muộn, chậm trễ
貸し (かし)
Cho mượn, cho vay
借り (かり)
Mượn, nợ, vay...
勝ち (かち)
Chiến thắng
負け (まけ)
Thua
迎え (むかえ)
Đón
始まり (はじまり)
Bắt đầu
終わり (おわり)
Kết thúc
戻り (もどり)
Trở về, trả lại
別れ (わかれ)
Chia ly, vĩnh biệt
喜び (よろこび)
Hớn hở, vui vẻ
楽しみ (たのしみ)
Niềm vui, mong đợi
笑い (わらい)
Cười
驚き (おどろき)
Bất ngờ, ngạc nhiên
怒り (いかり)
Giận dữ, nổi nóng
悲しみ (かなしみ)
Buồn bã, đau thương