1 / 10
Cách viết 問
もんだい
Nghĩa hỏi, vấn đề
Hán Việt vấn
Onyomi モン
Kunyomi と.う
Romaji mon, tou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

問題 (もんだい)

vấn đề, câu hỏi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 題
もんだい
Nghĩa chủ đề, đề bài
Hán Việt đề
Onyomi ダイ
Kunyomi Chưa có
Romaji dai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

問題 (もんだい)

vấn đề, câu hỏi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 試
しけん
Nghĩa thử, kiểm tra
Hán Việt thí
Onyomi
Kunyomi こころ.みる
Romaji shi, kokoromiru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

試験 (しけん)

kỳ thi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 験
しけん
Nghĩa kiểm tra, kinh nghiệm
Hán Việt nghiệm
Onyomi ケン, ゲン
Kunyomi Chưa có
Romaji ken, gen
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

試験 (しけん)

kỳ thi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 質
しつもん
Nghĩa chất lượng, câu hỏi
Hán Việt chất
Onyomi シツ, シチ
Kunyomi Chưa có
Romaji shitsu, shichi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

質問 (しつもん)

câu hỏi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 合
あう
Nghĩa hợp, phù hợp
Hán Việt hợp
Onyomi ゴウ, ガッ
Kunyomi あ.う
Romaji gou, ga, au
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

合う (あう)

hợp, vừa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 答
こたえ
Nghĩa trả lời
Hán Việt đáp
Onyomi トウ
Kunyomi こた.える
Romaji tou, kotaeru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

答え (こたえ)

câu trả lời

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 用
ようし
Nghĩa dùng, việc cần làm
Hán Việt dụng
Onyomi ヨウ
Kunyomi もち.いる
Romaji you, mochiiru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

用紙 (ようし)

giấy mẫu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 紙
かみ
Nghĩa giấy
Hán Việt chỉ
Onyomi
Kunyomi かみ
Romaji shi, kami
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(かみ)

giấy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 意
いみ
Nghĩa ý, suy nghĩ
Hán Việt ý
Onyomi
Kunyomi Chưa có
Romaji i
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

意味 (いみ)

ý nghĩa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A