1 / 10
Cách viết 場
ばしょ
Nghĩa nơi, địa điểm
Hán Việt trường
Onyomi ジョウ
Kunyomi
Romaji jou, ba
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

場所 (ばしょ)

địa điểm

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 建
たてもの
Nghĩa xây dựng
Hán Việt kiến
Onyomi ケン, コン
Kunyomi た.てる
Romaji ken, kon, tateru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

建物 (たてもの)

tòa nhà

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 物
たてもの
Nghĩa vật, đồ vật
Hán Việt vật
Onyomi ブツ, モツ
Kunyomi もの
Romaji butsu, motsu, mono
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

建物 (たてもの)

tòa nhà

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 院
びょういん
Nghĩa viện
Hán Việt viện
Onyomi イン
Kunyomi Chưa có
Romaji in
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

病院 (びょういん)

bệnh viện

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 館
としょかん
Nghĩa tòa nhà, quán, viện
Hán Việt quán
Onyomi カン
Kunyomi やかた
Romaji kan, yakata
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

図書館 (としょかん)

thư viện

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 堂
しょくどう
Nghĩa hội trường, nhà lớn
Hán Việt đường
Onyomi ドウ
Kunyomi Chưa có
Romaji dou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

食堂 (しょくどう)

nhà ăn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 室
きょうしつ
Nghĩa phòng
Hán Việt thất
Onyomi シツ
Kunyomi むろ
Romaji shitsu, muro
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

教室 (きょうしつ)

phòng học

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 工
こうじょう
Nghĩa công việc, công nghiệp
Hán Việt công
Onyomi コウ, ク
Kunyomi Chưa có
Romaji kou, ku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

工場 (こうじょう)

nhà máy

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 図
ちず
Nghĩa bản đồ, hình vẽ
Hán Việt đồ
Onyomi ズ, ト
Kunyomi はか.る
Romaji zu, to, hakaru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

地図 (ちず)

bản đồ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 号
ばんごう
Nghĩa số hiệu, ký hiệu
Hán Việt hiệu
Onyomi ゴウ
Kunyomi Chưa có
Romaji gou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

番号 (ばんごう)

số hiệu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A