Nghĩa
thay thế, thời đại
Hán Việt
đại
Onyomi
ダイ, タイ
Kunyomi
か.わる
Romaji
dai, tai, kawaru
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
時代
(じだい)
thời đại
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
sử dụng
Hán Việt
sử
Onyomi
シ
Kunyomi
つか.う
Romaji
shi, tsukau
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
使う
(つかう)
sử dụng
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
làm, tạo ra
Hán Việt
tác
Onyomi
サク, サ
Kunyomi
つく.る
Romaji
saku, sa, tsukuru
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
作る
(つくる)
làm, tạo
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
biến hóa
Hán Việt
hóa
Onyomi
カ, ケ
Kunyomi
ば.ける
Romaji
ka, ke, bakeru
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
文化
(ぶんか)
văn hóa
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
tin tưởng
Hán Việt
tín
Onyomi
シン
Kunyomi
Chưa có
Romaji
shin
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
信じる
(しんじる)
tin tưởng
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
tiến lên
Hán Việt
tiến
Onyomi
シン
Kunyomi
すす.む
Romaji
shin, susumu
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
進む
(すすむ)
tiến lên
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
gửi, tiễn
Hán Việt
tống
Onyomi
ソウ
Kunyomi
おく.る
Romaji
sou, okuru
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
送る
(おくる)
gửi, tiễn
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
trả lại, quay lại
Hán Việt
phản
Onyomi
ヘン
Kunyomi
かえ.す
Romaji
hen, kaesu
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
返す
(かえす)
trả lại
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
rửa
Hán Việt
tẩy
Onyomi
セン
Kunyomi
あら.う
Romaji
sen, arau
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
洗う
(あらう)
rửa
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
rót, chú ý
Hán Việt
chú
Onyomi
チュウ
Kunyomi
そそ.ぐ
Romaji
chuu, sosogu
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
注意
(ちゅうい)
chú ý
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A