1 / 10
家
Cách viết 家
家
かぞく
Nghĩa nhà, gia đình
Hán Việt gia
Onyomi カ, ケ
Kunyomi いえ, や
Romaji ka, ke, ie, ya
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

家族 (かぞく)

gia đình

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
族
Cách viết 族
族
かぞく
Nghĩa gia tộc, nhóm
Hán Việt tộc
Onyomi ゾク
Kunyomi Chưa có
Romaji zoku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

家族 (かぞく)

gia đình

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
私
Cách viết 私
私
わたし
Nghĩa tôi, riêng tư
Hán Việt tư
Onyomi シ
Kunyomi わたし
Romaji shi, watashi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

私 (わたし)

tôi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
自
Cách viết 自
自
じぶん
Nghĩa tự mình
Hán Việt tự
Onyomi ジ, シ
Kunyomi みずか.ら
Romaji ji, shi, mizukara
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

自分 (じぶん)

bản thân

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
親
Cách viết 親
親
おや
Nghĩa cha mẹ, thân thiết
Hán Việt thân
Onyomi シン
Kunyomi おや
Romaji shin, oya
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

親 (おや)

cha mẹ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
両
Cách viết 両
両
りょうしん
Nghĩa cả hai
Hán Việt lưỡng
Onyomi リョウ
Kunyomi Chưa có
Romaji ryou
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

両親 (りょうしん)

bố mẹ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
兄
Cách viết 兄
兄
あに
Nghĩa anh trai
Hán Việt huynh
Onyomi ケイ, キョウ
Kunyomi あに
Romaji kei, kyou, ani
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

兄 (あに)

anh trai

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
弟
Cách viết 弟
弟
おとうと
Nghĩa em trai
Hán Việt đệ
Onyomi テイ, ダイ, デ
Kunyomi おとうと
Romaji tei, dai, de, otouto
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

弟 (おとうと)

em trai

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
姉
Cách viết 姉
姉
あね
Nghĩa chị gái
Hán Việt tỉ
Onyomi シ
Kunyomi あね
Romaji shi, ane
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

姉 (あね)

chị gái

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
妹
Cách viết 妹
妹
いもうと
Nghĩa em gái
Hán Việt muội
Onyomi マイ
Kunyomi いもうと
Romaji mai, imouto
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

妹 (いもうと)

em gái

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A