1 / 10
体
Cách viết 体
体
からだ
Nghĩa cơ thể
Hán Việt thể
Onyomi タイ, テイ
Kunyomi からだ
Romaji tai, tei, karada
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

体 (からだ)

cơ thể

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
頭
Cách viết 頭
頭
あたま
Nghĩa đầu
Hán Việt đầu
Onyomi トウ, ズ
Kunyomi あたま
Romaji tou, zu, atama
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

頭 (あたま)

đầu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
顔
Cách viết 顔
顔
かお
Nghĩa khuôn mặt
Hán Việt nhan
Onyomi ガン
Kunyomi かお
Romaji gan, kao
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

顔 (かお)

mặt

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
首
Cách viết 首
首
くび
Nghĩa cổ
Hán Việt thủ
Onyomi シュ
Kunyomi くび
Romaji shu, kubi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

首 (くび)

cổ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
心
Cách viết 心
心
こころ
Nghĩa tim, tâm trí
Hán Việt tâm
Onyomi シン
Kunyomi こころ
Romaji shin, kokoro
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

心 (こころ)

tâm hồn, trái tim

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
声
Cách viết 声
声
こえ
Nghĩa giọng nói, tiếng
Hán Việt thanh
Onyomi セイ, ショウ
Kunyomi こえ
Romaji sei, shou, koe
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

声 (こえ)

giọng nói

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
病
Cách viết 病
病
びょうき
Nghĩa bệnh
Hán Việt bệnh
Onyomi ビョウ, ヘイ
Kunyomi や.む
Romaji byou, hei, yamu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

病気 (びょうき)

bệnh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
薬
Cách viết 薬
薬
くすり
Nghĩa thuốc
Hán Việt dược
Onyomi ヤク
Kunyomi くすり
Romaji yaku, kusuri
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

薬 (くすり)

thuốc

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
科
Cách viết 科
科
ないか
Nghĩa khoa, môn học
Hán Việt khoa
Onyomi カ
Kunyomi Chưa có
Romaji ka
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

内科 (ないか)

khoa nội

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
内
Cách viết 内
内
ないか
Nghĩa bên trong, nội
Hán Việt nội
Onyomi ナイ, ダイ
Kunyomi うち
Romaji nai, dai, uchi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

内科 (ないか)

khoa nội

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A