1 / 10
Cách viết 季
きせつ
Nghĩa mùa
Hán Việt quý
Onyomi
Kunyomi Chưa có
Romaji ki
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

季節 (きせつ)

mùa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 節
きせつ
Nghĩa mùa, tiết, đốt
Hán Việt tiết
Onyomi セツ, セチ
Kunyomi ふし
Romaji setsu, sechi, fushi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

季節 (きせつ)

mùa

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 春
はる
Nghĩa mùa xuân
Hán Việt xuân
Onyomi シュン
Kunyomi はる
Romaji shun, haru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(はる)

mùa xuân

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 夏
なつ
Nghĩa mùa hè
Hán Việt hạ
Onyomi カ, ゲ
Kunyomi なつ
Romaji ka, ge, natsu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(なつ)

mùa hè

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 秋
あき
Nghĩa mùa thu
Hán Việt thu
Onyomi シュウ
Kunyomi あき
Romaji shuu, aki
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(あき)

mùa thu

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 冬
ふゆ
Nghĩa mùa đông
Hán Việt đông
Onyomi トウ
Kunyomi ふゆ
Romaji tou, fuyu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

(ふゆ)

mùa đông

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 暑
あつい
Nghĩa nóng thời tiết
Hán Việt thử
Onyomi ショ
Kunyomi あつ.い
Romaji sho, atsui
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

暑い (あつい)

nóng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 寒
さむい
Nghĩa lạnh thời tiết
Hán Việt hàn
Onyomi カン
Kunyomi さむ.い
Romaji kan, samui
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

寒い (さむい)

lạnh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 暖
あたたかい
Nghĩa ấm áp
Hán Việt noãn
Onyomi ダン
Kunyomi あたた.かい
Romaji dan, atatakai
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

暖かい (あたたかい)

ấm áp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 涼
すずしい
Nghĩa mát mẻ
Hán Việt lương
Onyomi リョウ
Kunyomi すず.しい
Romaji ryou, suzushii
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

涼しい (すずしい)

mát mẻ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A