Nghĩa
đặc biệt
Hán Việt
đặc
Onyomi
トク
Kunyomi
Chưa có
Romaji
toku
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
特別
(とくべつ)
đặc biệt
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
khác, riêng biệt
Hán Việt
biệt
Onyomi
ベツ
Kunyomi
わか.れる
Romaji
betsu, wakareru
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
別々
(べつべつ)
riêng biệt
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
có, tồn tại
Hán Việt
hữu
Onyomi
ユウ, ウ
Kunyomi
あ.る
Romaji
yuu, u, aru
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
有名
(ゆうめい)
nổi tiếng
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
tiện lợi, thư tín
Hán Việt
tiện
Onyomi
ベン, ビン
Kunyomi
たよ.り
Romaji
ben, bin, tayori
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
便利
(べんり)
tiện lợi
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
lợi ích, thuận lợi
Hán Việt
lợi
Onyomi
リ
Kunyomi
き.く
Romaji
ri, kiku
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
便利
(べんり)
tiện lợi
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
không, bất
Hán Việt
bất
Onyomi
フ, ブ
Kunyomi
Chưa có
Romaji
fu, bu
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
不便
(ふべん)
bất tiện
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
cắt, quan trọng
Hán Việt
thiết
Onyomi
セツ, サイ
Kunyomi
き.る
Romaji
setsu, sai, kiru
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
大切
(たいせつ)
quan trọng
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
gốc, khỏe mạnh
Hán Việt
nguyên
Onyomi
ゲン, ガン
Kunyomi
もと
Romaji
gen, gan, moto
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
元気
(げんき)
khỏe mạnh
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
thích, tốt
Hán Việt
hảo
Onyomi
コウ
Kunyomi
す.き
Romaji
kou, suki
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
好き
(すき)
thích
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A
Nghĩa
gấp, vội
Hán Việt
cấp
Onyomi
キュウ
Kunyomi
いそ.ぐ
Romaji
kyuu, isogu
JLPT
N4
Ví dụ / Từ vựng
急ぐ
(いそぐ)
vội, gấp
Số nét: N/A
Bộ thủ: N/A