1 / 10
Cách viết 特
とくべつ
Nghĩa đặc biệt
Hán Việt đặc
Onyomi トク
Kunyomi Chưa có
Romaji toku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

特別 (とくべつ)

đặc biệt

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 別
べつべつ
Nghĩa khác, riêng biệt
Hán Việt biệt
Onyomi ベツ
Kunyomi わか.れる
Romaji betsu, wakareru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

別々 (べつべつ)

riêng biệt

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 有
ゆうめい
Nghĩa có, tồn tại
Hán Việt hữu
Onyomi ユウ, ウ
Kunyomi あ.る
Romaji yuu, u, aru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

有名 (ゆうめい)

nổi tiếng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
便
Cách viết 便
便
べんり
Nghĩa tiện lợi, thư tín
Hán Việt tiện
Onyomi ベン, ビン
Kunyomi たよ.り
Romaji ben, bin, tayori
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

便利 (べんり)

tiện lợi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 利
べんり
Nghĩa lợi ích, thuận lợi
Hán Việt lợi
Onyomi
Kunyomi き.く
Romaji ri, kiku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

便利 (べんり)

tiện lợi

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 不
ふべん
Nghĩa không, bất
Hán Việt bất
Onyomi フ, ブ
Kunyomi Chưa có
Romaji fu, bu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

不便 (ふべん)

bất tiện

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 切
たいせつ
Nghĩa cắt, quan trọng
Hán Việt thiết
Onyomi セツ, サイ
Kunyomi き.る
Romaji setsu, sai, kiru
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

大切 (たいせつ)

quan trọng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 元
げんき
Nghĩa gốc, khỏe mạnh
Hán Việt nguyên
Onyomi ゲン, ガン
Kunyomi もと
Romaji gen, gan, moto
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

元気 (げんき)

khỏe mạnh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 好
すき
Nghĩa thích, tốt
Hán Việt hảo
Onyomi コウ
Kunyomi す.き
Romaji kou, suki
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

好き (すき)

thích

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
Cách viết 急
いそぐ
Nghĩa gấp, vội
Hán Việt cấp
Onyomi キュウ
Kunyomi いそ.ぐ
Romaji kyuu, isogu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

急ぐ (いそぐ)

vội, gấp

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A