1 / 10
住
Cách viết 住
住
じゅうしょ
Nghĩa sống, cư trú
Hán Việt trú
Onyomi ジュウ
Kunyomi す.む
Romaji juu, sumu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

住所 (じゅうしょ)

địa chỉ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
所
Cách viết 所
所
じゅうしょ
Nghĩa nơi, địa điểm
Hán Việt sở
Onyomi ショ
Kunyomi ところ
Romaji sho, tokoro
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

住所 (じゅうしょ)

địa chỉ

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
京
Cách viết 京
京
とうきょう
Nghĩa kinh đô
Hán Việt kinh
Onyomi キョウ, ケイ
Kunyomi Chưa có
Romaji kyou, kei
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

東京 (とうきょう)

Tokyo

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
都
Cách viết 都
都
きょうと
Nghĩa thủ đô, thành phố lớn
Hán Việt đô
Onyomi ト, ツ
Kunyomi みやこ
Romaji to, tsu, miyako
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

京都 (きょうと)

Kyoto

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
府
Cách viết 府
府
おおさかふ
Nghĩa phủ, tỉnh phủ
Hán Việt phủ
Onyomi フ
Kunyomi Chưa có
Romaji fu
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

大阪府 (おおさかふ)

phủ Osaka

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
県
Cách viết 県
県
けん
Nghĩa tỉnh
Hán Việt huyện
Onyomi ケン
Kunyomi Chưa có
Romaji ken
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

県 (けん)

tỉnh

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
市
Cách viết 市
市
し
Nghĩa thành phố
Hán Việt thị
Onyomi シ
Kunyomi いち
Romaji shi, ichi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

市 (し)

thành phố

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
区
Cách viết 区
区
く
Nghĩa quận, khu
Hán Việt khu
Onyomi ク
Kunyomi Chưa có
Romaji ku
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

区 (く)

quận

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
町
Cách viết 町
町
まち
Nghĩa thị trấn, khu phố
Hán Việt đinh
Onyomi チョウ
Kunyomi まち
Romaji chou, machi
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

町 (まち)

thị trấn

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A
村
Cách viết 村
村
むら
Nghĩa làng
Hán Việt thôn
Onyomi ソン
Kunyomi むら
Romaji son, mura
JLPT N4
Ví dụ / Từ vựng

村 (むら)

làng

Số nét: N/A Bộ thủ: N/A